Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Hữu Tuyền Lam Kiếm Khí - kỹ năng chung
Hình ảnh trong game

Hữu Tuyền Lam Kiếm Khí

Kỹ năng chung Yêu cầu cấp 30 Tối đa cấp 20

Thông tin

Môn phái Chung
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp30
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Tầm đánh480
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1049

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Vòng tròn tăng kháng tính; khi xuất chiêu Thái Cực Kiếm ý; khi bay Lôi Điện Hạ Lạc

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Hỏa sát cấp 1: 100 → cấp 15: 1500 → cấp 20: 2000
Băng sát cấp 1: 1 → cấp 20: 100
Độc sát cấp 1: 20 → cấp 15: 60 → cấp 20: 120
Lôi sát cấp 1: 5 → cấp 20: 8

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Hỏa sát: 2000 đến 2000 điểm
  • Băng sát: 100 đến 100 điểm
  • Độc sát: 120 điểm/lần
  • Lôi sát: 8 đến 800 điểm
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 30)
Cấp Hỏa sát Băng sát Độc sát Lôi sát
1 100–10 1–1 20 5–5
2 200–116 6–6 22 5–15
3 300–222 11–11 25 5–25
4 400–329 16–16 28 5–36
5 500–435 21–21 31 5–46
6 600–542 27–27 34 5–56
7 700–648 32–32 37 5–67
8 800–755 37–37 40 6–77
9 900–861 42–42 42 6–87
10 1000–967 47–47 45 6–98
11 1100–1074 53–53 48 6–108
12 1200–1180 58–58 51 6–118
13 1300–1287 63–63 54 6–129
14 1400–1393 68–68 57 7–139
15 1500–1500 73–73 60 7–150
16 1600–1600 79–79 72 7–280
17 1700–1700 84–84 84 7–410
18 1800–1800 89–89 96 7–540
19 1900–1900 94–94 108 7–670
20 2000–2000 100–100 120 8–800
21 2100–2100 105–105 132 8–900
22 2200–2200 110–110 144 8–1000
23 2300–2300 115–115 156 8–1100
24 2400–2400 120–120 168 8–1200
25 2500–2500 126–126 180 8–1300
26 2600–2600 131–131 192 8–1400
27 2700–2700 136–136 204 9–1500
28 2800–2800 141–141 216 9–1600
29 2900–2900 146–146 228 9–1700
30 3000–3000 152–152 240 9–1800

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 6

Hiệu ứng Hữu Tuyền Lam Kiếm Khí - đường bay
Đường bay 6 khung · 56 ms
Hiệu ứng Hữu Tuyền Lam Kiếm Khí - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 8 khung · 56 ms
Hiệu ứng Hữu Tuyền Lam Kiếm Khí - ra chiêu
Ra chiêu của kỹ năng khi xuất chiêu Thái Cực Kiếm ý 10 khung · 50 ms
Hiệu ứng Hữu Tuyền Lam Kiếm Khí - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi xuất chiêu Thái Cực Kiếm ý 11 khung · 56 ms
Hiệu ứng Hữu Tuyền Lam Kiếm Khí - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi bay Lôi Điện Hạ Lạc 6 khung · 111 ms
Hiệu ứng Hữu Tuyền Lam Kiếm Khí - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng khi bay Lôi Điện Hạ Lạc 8 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameHữu Tuyền Lam Kiếm Khí
PropertyCông kích nội công
SkillId1049
Attrib2
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_cy_21.spr
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill2
NeedShadow0
AttackRadius480
MaxShadowNum15
MslsGenerate1
MslsGenerateData5
CharClass0
MisslesForm3
ChildSkillId316
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend2
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent1
StartSkillId371
FlyEvent1
FlySkillId1050
FlyEventTime6
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel30
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param1Memo0
Param220
Param2Memo0
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series-1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\special\jianzhong.lua
LvlSetting2firedamage_v
LvlData2jiulong_zaitian
LvlSetting3colddamage_v
LvlData3jiulong_zaitian
LvlSetting4poisondamage_v
LvlData4jiulong_zaitian
LvlSetting5lightingdamage_v
LvlData5jiulong_zaitian