大风起兮子弹
cao cấp, dùng Lôi tấn công đối phương
Thông tin
Môn phái
Chung
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp80
Cấp tối đa10
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh260
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1051
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Phiêu Tuyết Xuyên Vân npc
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Hỏa sát | cấp 1: 100 → cấp 15: 1500 → cấp 20: 2000 |
| Băng sát | cấp 1: 1 → cấp 20: 100 |
| Độc sát | cấp 1: 20 → cấp 15: 60 → cấp 20: 120 |
| Lôi sát | cấp 1: 5 → cấp 20: 8 |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Hỏa sát: 1000 đến 967 điểm
- Băng sát: 47 đến 47 điểm
- Độc sát: 45 điểm/lần
- Lôi sát: 6 đến 98 điểm
Vượt cấp tối đa (10) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 30)
| Cấp | Hỏa sát | Băng sát | Độc sát | Lôi sát |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100–10 | 1–1 | 20 | 5–5 |
| 2 | 200–116 | 6–6 | 22 | 5–15 |
| 3 | 300–222 | 11–11 | 25 | 5–25 |
| 4 | 400–329 | 16–16 | 28 | 5–36 |
| 5 | 500–435 | 21–21 | 31 | 5–46 |
| 6 | 600–542 | 27–27 | 34 | 5–56 |
| 7 | 700–648 | 32–32 | 37 | 5–67 |
| 8 | 800–755 | 37–37 | 40 | 6–77 |
| 9 | 900–861 | 42–42 | 42 | 6–87 |
| 10 | 1000–967 | 47–47 | 45 | 6–98 |
| 11 | 1100–1074 | 53–53 | 48 | 6–108 |
| 12 | 1200–1180 | 58–58 | 51 | 6–118 |
| 13 | 1300–1287 | 63–63 | 54 | 6–129 |
| 14 | 1400–1393 | 68–68 | 57 | 7–139 |
| 15 | 1500–1500 | 73–73 | 60 | 7–150 |
| 16 | 1600–1600 | 79–79 | 72 | 7–280 |
| 17 | 1700–1700 | 84–84 | 84 | 7–410 |
| 18 | 1800–1800 | 89–89 | 96 | 7–540 |
| 19 | 1900–1900 | 94–94 | 108 | 7–670 |
| 20 | 2000–2000 | 100–100 | 120 | 8–800 |
| 21 | 2100–2100 | 105–105 | 132 | 8–900 |
| 22 | 2200–2200 | 110–110 | 144 | 8–1000 |
| 23 | 2300–2300 | 115–115 | 156 | 8–1100 |
| 24 | 2400–2400 | 120–120 | 168 | 8–1200 |
| 25 | 2500–2500 | 126–126 | 180 | 8–1300 |
| 26 | 2600–2600 | 131–131 | 192 | 8–1400 |
| 27 | 2700–2700 | 136–136 | 204 | 9–1500 |
| 28 | 2800–2800 | 141–141 | 216 | 9–1600 |
| 29 | 2900–2900 | 146–146 | 228 | 9–1700 |
| 30 | 3000–3000 | 152–152 | 240 | 9–1800 |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Hiệu ứng chiêu thức 3
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | ´úãỗặðÙõìể௠|
|---|---|
| Property | Công kích ngoại công |
| SkillId | 1051 |
| Attrib | 1006 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\icon_sk_kl_11.spr |
| PreCastSpr | \spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 260 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 0 |
| MisslesForm | 3 |
| ChildSkillId | 241 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 3 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 11 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 0 |
| WaitTime | 6 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 1 |
| TargetOnly | 1 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 1 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 80 |
| MaxLevel | 10 |
| EqtLimit | -2 |
| HorseLimit | 0 |
| DoHurt | 0 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 1 |
| Param2 | 90 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 4 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\special\jianzhong.lua |
| LvlSetting2 | firedamage_v |
| LvlData2 | jiulong_zaitian |
| LvlSetting3 | colddamage_v |
| LvlData3 | jiulong_zaitian |
| LvlSetting4 | poisondamage_v |
| LvlData4 | jiulong_zaitian |
| LvlSetting5 | lightingdamage_v |
| LvlData5 | jiulong_zaitian |
| LevelUpScript | \script\skill\partner\earth\疾风迅雷_升级.lua |
| SkillDesc | cao cấp, dùng Lôi tấn công đối phương |