Ngân Câu Thiết Hoạch
Nhập môn, công kích đối thủ đơn lẻ
Thông tin
Môn phái
Chung
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp1
Cấp tối đa10
KiểuPhóng chiêu · cận chiến
Ngũ hànhKim
Tầm đánh75
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng554
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Đả Cẩu bổng
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Sát thương vật lý | cấp 1: 10% → cấp 10: 90% |
| Độ chính xác | cấp 1: 5% → cấp 10: 30% |
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 1% → cấp 10: 10% |
| Tăng sát thương [Hải Thiên Nhất Tuyến] | cấp 1: 25% → cấp 10: 125% |
| Tăng sát thương [Phá Không Trảm ảnh] | cấp 1: 8% → cấp 10: 40% |
| Tăng sát thương [Bất Diệt Sát ý] | cấp 1: 4% → cấp 10: 20% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Sát thương vật lý: 90%
- Độ chính xác: 30%
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +10%
- Tăng sát thương [Hải Thiên Nhất Tuyến]: 125%
- Tăng sát thương [Phá Không Trảm ảnh]: 40%
- Tăng sát thương [Bất Diệt Sát ý]: 20%
Vượt cấp tối đa (10) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 10)
| Cấp | Sát thương vật lý | Độ chính xác | Sát thương ngũ hành tương khắc | Tăng sát thương [Hải Thiên Nhất Tuyến] | Tăng sát thương [Phá Không Trảm ảnh] | Tăng sát thương [Bất Diệt Sát ý] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10% | 5% | 1% | 25% | 8% | 4% |
| 2 | 18% | 7% | 2% | 36% | 11% | 5% |
| 3 | 27% | 10% | 3% | 47% | 15% | 7% |
| 4 | 36% | 13% | 4% | 58% | 18% | 9% |
| 5 | 45% | 16% | 5% | 69% | 22% | 11% |
| 6 | 54% | 18% | 6% | 80% | 25% | 12% |
| 7 | 63% | 21% | 7% | 91% | 29% | 14% |
| 8 | 72% | 24% | 8% | 102% | 32% | 16% |
| 9 | 81% | 27% | 9% | 113% | 36% | 18% |
| 10 | 90% | 30% | 10% | 125% | 40% | 20% |
Hiệu ứng chiêu thức 1
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Ngân Câu Thiết Hoạch |
|---|---|
| Property | Công kích ngoại công |
| SkillId | 554 |
| Attrib | 1006 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\companion\yingoutiehua.spr |
| ManCastSnd | \sound\skill\sound_k001.wav |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 75 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 0 |
| MisslesForm | 1 |
| ChildSkillId | 209 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 1 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 9 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 1 |
| WaitTime | 2 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 8 |
| TimePerCastOnHorse | 8 |
| IsPhysical | 1 |
| TargetOnly | 1 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 1 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 1 |
| MaxLevel | 10 |
| EqtLimit | -2 |
| HorseLimit | 0 |
| DoHurt | 0 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 0 |
| Param2 | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 0 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\partner\gold\银钩铁划.lua |
| LvlSetting1 | physicsenhance_p |
| LvlData1 | yingoutiehua |
| LvlSetting2 | attackrating_p |
| LvlData2 | yingoutiehua |
| LvlSetting3 | seriesdamage_p |
| LvlData3 | yingoutiehua |
| LvlSetting4 | addskilldamage1 |
| LvlData4 | yingoutiehua |
| LvlSetting5 | addskilldamage2 |
| LvlData5 | yingoutiehua |
| LvlSetting6 | addskilldamage3 |
| LvlData6 | yingoutiehua |
| LvlSetting7 | addskillexp1 |
| LvlData7 | yingoutiehua |
| LvlSetting8 | skill_skillexp_v |
| LvlData8 | yingoutiehua |
| LevelUpScript | \script\skill\partner\gold\银钩铁划_升级.lua |
| SkillDesc | Nhập môn, công kích đối thủ đơn lẻ |