Ngọc Tuyền Tẩy Trần npc
Nga Mi Tuyệt đỉnh võ công, sát thương trên diện rộng
Thông tin
Môn phái
Chung
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp80
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu · cận chiến
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh400
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng430
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Lịch Ma Đoạt Hồn
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Băng sát | 1 |
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 1% → cấp 20: 20% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Băng sát: 1 đến 1 điểm
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +20%
Vượt cấp tối đa (20) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
| Cấp | Băng sát | Sát thương ngũ hành tương khắc |
|---|---|---|
| 1 | 1–1 | 1% |
| 2 | 1–1 | 2% |
| 3 | 1–1 | 3% |
| 4 | 1–1 | 4% |
| 5 | 1–1 | 5% |
| 6 | 1–1 | 6% |
| 7 | 1–1 | 7% |
| 8 | 1–1 | 8% |
| 9 | 1–1 | 9% |
| 10 | 1–1 | 10% |
| 11 | 1–1 | 11% |
| 12 | 1–1 | 12% |
| 13 | 1–1 | 13% |
| 14 | 1–1 | 14% |
| 15 | 1–1 | 15% |
| 16 | 1–1 | 16% |
| 17 | 1–1 | 17% |
| 18 | 1–1 | 18% |
| 19 | 1–1 | 19% |
| 20 | 1–1 | 20% |
Hiệu ứng chiêu thức 3
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Ngọc Tuyền Tẩy Trần npc |
|---|---|
| Property | Công kích nội công |
| SkillId | 430 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\skill\三峨雯雪.spr |
| PreCastSpr | \spr\skill\峨嵋\mag_em_13_施魔法.spr |
| ManCastSnd | \sound\skill\佛光普照.wav |
| FMCastSnd | \sound\skill\sound_k010.wav |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 400 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 2 |
| MisslesForm | 7 |
| ChildSkillId | 143 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 1 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 11 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 1 |
| WaitTime | 3 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 0 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 80 |
| MaxLevel | 20 |
| EqtLimit | -2 |
| HorseLimit | 1 |
| DoHurt | 80 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 0 |
| Param1Memo | 0 |
| Param2 | 0 |
| Param2Memo | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 0 |
| Series | 2 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\npc\三峨霁雪npc.lua |
| LvlSetting1 | colddamage_v |
| LvlSetting2 | seriesdamage_p |
| SkillDesc | Nga Mi Tuyệt đỉnh võ công, sát thương trên diện rộng |