Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Tăng sát thương ngũ hành - Sơ cấp - kỹ năng chung
Hình ảnh trong game

Tăng sát thương ngũ hành - Sơ cấp

Kỹ năng chung Yêu cầu cấp 0 Tối đa cấp 50

Tăng sát thương ngũ hành

Thông tin

Môn phái Chung
LoạiVòng tròn tăng cường thuộc tính
Yêu cầu cấp0
Cấp tối đa50
KiểuTrạng thái chủ động
Mục tiêuBản thân
Mã kỹ năng1660

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Hỏa sát cấp 1: 70 → cấp 10: 700 → cấp 11: 1050 → cấp 15: 1750 → cấp 16: 2100 → cấp 20: 2800 → cấp 21: 3150 → cấp 25: 3850 → cấp 26: 4200 → cấp 30: 4900 → cấp 31: 5250 → cấp 35: 5950 → cấp 36: 6300 → cấp 40: 7000 → cấp 41: 8800 → cấp 50: 12000
Độc sát cấp 1: 14 → cấp 50: 700
Sát thương vật lý cấp 1: 70 → cấp 10: 700 → cấp 11: 1050 → cấp 15: 1750 → cấp 16: 2100 → cấp 20: 2800 → cấp 21: 3150 → cấp 25: 3850 → cấp 26: 4200 → cấp 30: 4900 → cấp 31: 5250 → cấp 35: 5950 → cấp 36: 6300 → cấp 40: 7000 → cấp 41: 8800 → cấp 50: 12000
Băng sát cấp 1: 70 → cấp 10: 700 → cấp 11: 1050 → cấp 15: 1750 → cấp 16: 2100 → cấp 20: 2800 → cấp 21: 3150 → cấp 25: 3850 → cấp 26: 4200 → cấp 30: 4900 → cấp 31: 5250 → cấp 35: 5950 → cấp 36: 6300 → cấp 40: 7000 → cấp 41: 8800 → cấp 50: 12000
Lôi sát cấp 1: 70 → cấp 10: 700 → cấp 11: 1050 → cấp 15: 1750 → cấp 16: 2100 → cấp 20: 2800 → cấp 21: 3150 → cấp 25: 3850 → cấp 26: 4200 → cấp 30: 4900 → cấp 31: 5250 → cấp 35: 5950 → cấp 36: 6300 → cấp 40: 7000 → cấp 41: 8800 → cấp 50: 12000

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 50
  • Hỏa sát: 12000 đến 12000 điểm
  • Độc sát: 700 điểm/lần
  • Sát thương vật lý: 12000 đến 12000 điểm
  • Băng sát: 12000 đến 12000 điểm
  • Lôi sát: 12000 đến 12000 điểm
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 50)
Cấp Hỏa sát Độc sát Sát thương vật lý Băng sát Lôi sát
1 70–70 14 70–70 70–70 70–70
2 140–313 28 140–313 140–313 140–313
3 210–556 42 210–556 210–556 210–556
4 280–800 56 280–800 280–800 280–800
5 350–1043 70 350–1043 350–1043 350–1043
6 420–1287 84 420–1287 420–1287 420–1287
7 490–1530 98 490–1530 490–1530 490–1530
8 560–1774 112 560–1774 560–1774 560–1774
9 630–2017 126 630–2017 630–2017 630–2017
10 700–2261 140 700–2261 700–2261 700–2261
11 1050–2504 154 1050–2504 1050–2504 1050–2504
12 1225–2748 168 1225–2748 1225–2748 1225–2748
13 1400–2991 182 1400–2991 1400–2991 1400–2991
14 1575–3235 196 1575–3235 1575–3235 1575–3235
15 1750–3478 210 1750–3478 1750–3478 1750–3478
16 2100–3722 224 2100–3722 2100–3722 2100–3722
17 2275–3965 238 2275–3965 2275–3965 2275–3965
18 2450–4208 252 2450–4208 2450–4208 2450–4208
19 2625–4452 266 2625–4452 2625–4452 2625–4452
20 2800–4695 280 2800–4695 2800–4695 2800–4695
21 3150–4939 294 3150–4939 3150–4939 3150–4939
22 3325–5182 308 3325–5182 3325–5182 3325–5182
23 3500–5426 322 3500–5426 3500–5426 3500–5426
24 3675–5669 336 3675–5669 3675–5669 3675–5669
25 3850–5913 350 3850–5913 3850–5913 3850–5913
26 4200–6156 364 4200–6156 4200–6156 4200–6156
27 4375–6400 378 4375–6400 4375–6400 4375–6400
28 4550–6643 392 4550–6643 4550–6643 4550–6643
29 4725–6887 406 4725–6887 4725–6887 4725–6887
30 4900–7130 420 4900–7130 4900–7130 4900–7130
31 5250–7374 434 5250–7374 5250–7374 5250–7374
32 5425–7617 448 5425–7617 5425–7617 5425–7617
33 5600–7861 462 5600–7861 5600–7861 5600–7861
34 5775–8104 476 5775–8104 5775–8104 5775–8104
35 5950–8347 490 5950–8347 5950–8347 5950–8347
36 6300–8591 504 6300–8591 6300–8591 6300–8591
37 6475–8834 518 6475–8834 6475–8834 6475–8834
38 6650–9078 532 6650–9078 6650–9078 6650–9078
39 6825–9321 546 6825–9321 6825–9321 6825–9321
40 7000–9565 560 7000–9565 7000–9565 7000–9565
41 8800–9808 574 8800–9808 8800–9808 8800–9808
42 9155–10052 588 9155–10052 9155–10052 9155–10052
43 9511–10295 602 9511–10295 9511–10295 9511–10295
44 9866–10539 616 9866–10539 9866–10539 9866–10539
45 10222–10782 630 10222–10782 10222–10782 10222–10782
46 10577–11026 644 10577–11026 10577–11026 10577–11026
47 10933–11269 658 10933–11269 10933–11269 10933–11269
48 11288–11513 672 11288–11513 11288–11513 11288–11513
49 11644–11756 686 11644–11756 11644–11756 11644–11756
50 12000–12000 700 12000–12000 12000–12000 12000–12000
Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameTăng sát thương ngũ hành - Sơ cấp
PropertyVòng tròn tăng cường thuộc tính
SkillId1660
SkillStyle2
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_em_02.spr
StateSpecialId37
StatePriority3
IsAura0
LRSkill2
NeedShadow0
AttackRadius0
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass1
MisslesForm7
ChildSkillId0
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum0
BaseSkill0
CharAnimId14
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType2
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy0
TargetAlly0
TargetSelf1
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel0
MaxLevel50
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse1
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series-1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\herotower\hurt.lua
LvlSetting1firedamage_v
LvlData1hurt_low
LvlSetting2poisondamage_v
LvlData2hurt_low
LvlSetting3physicsdamage_v
LvlData3hurt_low
LvlSetting4colddamage_v
LvlData4hurt_low
LvlSetting5lightingdamage_v
LvlData5hurt_low
SkillDescTăng sát thương ngũ hành