Tật Phong Tấn Lôi
cao cấp, dùng Lôi tấn công đối phương
Thông tin
Môn phái
Chung
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp80
Cấp tối đa10
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh260
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng659
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Phiêu Tuyết Xuyên Vân npc
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Lôi sát | cấp 1: 180 → cấp 10: 400 |
| Sát thương vật lý | cấp 1: 60% → cấp 10: 120% |
| Độ chính xác | cấp 1: 40% → cấp 10: 70% |
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 1% → cấp 10: 30% |
| Làm choáng | cấp 1: 6% → cấp 10: 20% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Lôi sát: 400 đến 400 điểm
- Sát thương vật lý: 120%
- Độ chính xác: 70%
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +30%
- Làm choáng: 20%
Vượt cấp tối đa (10) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
| Cấp | Lôi sát | Sát thương vật lý | Độ chính xác | Sát thương ngũ hành tương khắc | Làm choáng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 180–180 | 60% | 40% | 1% | 6% |
| 2 | 204–204 | 66% | 43% | 4% | 7% |
| 3 | 228–228 | 73% | 46% | 7% | 9% |
| 4 | 253–253 | 80% | 50% | 10% | 10% |
| 5 | 277–277 | 86% | 53% | 13% | 12% |
| 6 | 302–302 | 93% | 56% | 17% | 13% |
| 7 | 326–326 | 100% | 60% | 20% | 15% |
| 8 | 351–351 | 106% | 63% | 23% | 16% |
| 9 | 375–375 | 113% | 66% | 26% | 18% |
| 10 | 400–400 | 120% | 70% | 30% | 20% |
| 11 | 424–424 | 126% | 73% | 33% | 21% |
| 12 | 448–448 | 133% | 76% | 36% | 23% |
| 13 | 473–473 | 140% | 80% | 39% | 24% |
| 14 | 497–497 | 146% | 83% | 42% | 26% |
| 15 | 522–522 | 153% | 86% | 46% | 27% |
| 16 | 546–546 | 160% | 90% | 49% | 29% |
| 17 | 571–571 | 166% | 93% | 52% | 30% |
| 18 | 595–595 | 173% | 96% | 55% | 32% |
| 19 | 620–620 | 180% | 100% | 59% | 34% |
| 20 | 644–644 | 186% | 103% | 62% | 35% |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Hiệu ứng chiêu thức 3
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Tật Phong Tấn Lôi |
|---|---|
| Property | Công kích ngoại công |
| SkillId | 659 |
| Attrib | 1006 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\icon_sk_kl_11.spr |
| PreCastSpr | \spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 260 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 0 |
| MisslesForm | 3 |
| ChildSkillId | 241 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 3 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 11 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 0 |
| WaitTime | 6 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 9 |
| TimePerCastOnHorse | 9 |
| IsPhysical | 1 |
| TargetOnly | 1 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 1 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 80 |
| MaxLevel | 10 |
| EqtLimit | -2 |
| HorseLimit | 0 |
| DoHurt | 0 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 1 |
| Param2 | 90 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 4 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\partner\earth\疾风迅雷.lua |
| LvlSetting1 | lightingdamage_v |
| LvlData1 | jifengxunlei |
| LvlSetting2 | physicsenhance_p |
| LvlData2 | jifengxunlei |
| LvlSetting3 | attackrating_p |
| LvlData3 | jifengxunlei |
| LvlSetting4 | seriesdamage_p |
| LvlData4 | jifengxunlei |
| LvlSetting5 | stun_p |
| LvlData5 | jifengxunlei |
| LvlSetting6 | addskillexp1 |
| LvlData6 | jifengxunlei |
| LvlSetting7 | skill_skillexp_v |
| LvlData7 | jifengxunlei |
| LevelUpScript | \script\skill\partner\earth\疾风迅雷_升级.lua |
| SkillDesc | cao cấp, dùng Lôi tấn công đối phương |