Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Thuộc tính danh hiệu (Nội lực) - kỹ năng chung
Hình ảnh trong game

Thuộc tính danh hiệu (Nội lực)

Kỹ năng chung Yêu cầu cấp 1 Tối đa cấp 5

Tăng tối đa nội lực(Âm)

Thông tin

Môn phái Chung
Loạihỗ trợ bị động
Yêu cầu cấp1
Cấp tối đa5
KiểuTrạng thái bị động
Mục tiêuBản thân
Mã kỹ năng1718

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Nội lực tối đa cấp 1: 2000 → cấp 2: 2000

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 5
  • Nội lực tối đa: +2000(Dương)
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Nội lực tối đa
1 2000
2 2000
3 2000
4 2000
5 2000
6 2000
7 2000
8 2000
9 2000
10 2000
11 2000
12 2000
13 2000
14 2000
15 2000
16 2000
17 2000
18 2000
19 2000
20 2000

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameThuộc tính danh hiệu (Nội lực)
Propertyhỗ trợ bị động
SkillId1718
Attrib1008
SkillStyle3
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\shengming_4th.spr
StatePriority0
IsAura0
NeedShadow0
AttackRadius0
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass0
MisslesForm7
ChildSkillId0
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum0
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy0
TargetAlly0
TargetSelf1
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel1
MaxLevel5
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series-1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\special\playertitleskills.lua
LvlSetting1manamax_yan_v
LvlData1AddMana
SkillDescTăng tối đa nội lực(Âm)