Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Thuộc tính danh hiệu (Triệt tiêu sát thương) - kỹ năng chung
Hình ảnh trong game

Thuộc tính danh hiệu (Triệt tiêu sát thương)

Kỹ năng chung Yêu cầu cấp 0 Tối đa cấp 60

Triệt tiêu sát thương(Dương)

Thông tin

Môn phái Chung
Loạihỗ trợ bị động
Yêu cầu cấp0
Cấp tối đa60
KiểuTrạng thái bị động
Mục tiêuBản thân
Mã kỹ năng1706

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Triệt tiêu sát thương cấp 1: 30 → cấp 2: 30

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 60
  • Triệt tiêu sát thương: +30(Dương)
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 60)
Cấp Triệt tiêu sát thương
1 30
2 30
3 30
4 30
5 30
6 30
7 30
8 30
9 30
10 30
11 30
12 30
13 30
14 30
15 30
16 30
17 30
18 30
19 30
20 30
21 30
22 30
23 30
24 30
25 30
26 30
27 30
28 30
29 30
30 30
31 30
32 30
33 30
34 30
35 30
36 30
37 30
38 30
39 30
40 30
41 30
42 30
43 30
44 30
45 30
46 30
47 30
48 30
49 30
50 30
51 30
52 30
53 30
54 30
55 30
56 30
57 30
58 30
59 30
60 30
Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameThuộc tính danh hiệu (Triệt tiêu sát thương)
Propertyhỗ trợ bị động
SkillId1706
SkillStyle3
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\shengming_4th.spr
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill3
NeedShadow0
AttackRadius0
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass0
MisslesForm7
ChildSkillId0
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum0
BaseSkill0
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy0
TargetAlly0
TargetSelf1
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel0
MaxLevel60
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series-1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\special\playertitleskills.lua
LvlSetting1sorbdamage_yan_p
LvlData1dixiaoshanghai
SkillDescTriệt tiêu sát thương(Dương)