Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Vô ảnh Kiếm Quyết - kỹ năng chung
Hình ảnh trong game

Vô ảnh Kiếm Quyết

Kỹ năng chung Yêu cầu cấp 60 Tối đa cấp 10 Hệ Thổ

trung cấp, sát thương trên diện rộng

Thông tin

Môn phái Chung
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp60
Cấp tối đa10
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh260
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng581

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thiên La Địa Võng

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Lôi sát cấp 1: 120 → cấp 10: 270
Sát thương vật lý cấp 1: 30% → cấp 10: 80%
Độ chính xác cấp 1: 30% → cấp 10: 60%
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 1% → cấp 10: 20%
Làm choáng cấp 1: 2% → cấp 10: 10%
Tăng sát thương [Tật Phong Tấn Lôi] cấp 1: 20% → cấp 10: 100%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 10
  • Lôi sát: 270 đến 270 điểm
  • Sát thương vật lý: 80%
  • Độ chính xác: 60%
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +20%
  • Làm choáng: 10%
  • Tăng sát thương [Tật Phong Tấn Lôi]: 100%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 10)
Cấp Lôi sát Sát thương vật lý Độ chính xác Sát thương ngũ hành tương khắc Làm choáng Tăng sát thương [Tật Phong Tấn Lôi]
1 120–120 30% 30% 1% 2% 20%
2 136–136 35% 33% 3% 2% 28%
3 153–153 41% 36% 5% 3% 37%
4 170–170 46% 40% 7% 4% 46%
5 186–186 52% 43% 9% 5% 55%
6 203–203 57% 46% 11% 6% 64%
7 220–220 63% 50% 13% 7% 73%
8 236–236 68% 53% 15% 8% 82%
9 253–253 74% 56% 17% 9% 91%
10 270–270 80% 60% 20% 10% 100%

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Vô ảnh Kiếm Quyết - ra chiêu
Ra chiêu 10 khung · 50 ms
Hiệu ứng Vô ảnh Kiếm Quyết - đường bay
Đường bay 6 khung · 56 ms
Hiệu ứng Vô ảnh Kiếm Quyết - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 8 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameVô ảnh Kiếm Quyết
PropertyCông kích ngoại công
SkillId581
Attrib1006
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_wa_33.spr
PreCastSpr\spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius260
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass0
MisslesForm2
ChildSkillId228
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum5
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime2
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast7
TimePerCastOnHorse7
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR1
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel60
MaxLevel10
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param12
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series4
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\partner\earth\无影剑决.lua
LvlSetting1lightingdamage_v
LvlData1wuyingjianjue
LvlSetting2physicsenhance_p
LvlData2wuyingjianjue
LvlSetting3attackrating_p
LvlData3wuyingjianjue
LvlSetting4seriesdamage_p
LvlData4wuyingjianjue
LvlSetting5stun_p
LvlData5wuyingjianjue
LvlSetting6addskilldamage1
LvlData6wuyingjianjue
LvlSetting7addskillexp1
LvlData7wuyingjianjue
LvlSetting8skill_skillexp_v
LvlData8wuyingjianjue
LevelUpScript\script\skill\partner\earth\无影剑决_升级.lua
SkillDesctrung cấp, sát thương trên diện rộng