Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Kĩ xảo quan Phi Long Tại Thiên - kỹ năng chung
Hình ảnh trong game

Kĩ xảo quan Phi Long Tại Thiên

Kỹ năng chung Yêu cầu cấp 0 Tối đa cấp 20 Hệ Hỏa

Thông tin

Môn phái Chung
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp0
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhHỏa
Tầm đánh1000
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1638

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thái Cực Thần Công

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Hỏa sát cấp 1: 100 → cấp 15: 1500 → cấp 20: 2000
Băng sát cấp 1: 1 → cấp 20: 100
Độc sát cấp 1: 20 → cấp 15: 60 → cấp 20: 120
Lôi sát cấp 1: 5 → cấp 20: 8

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Hỏa sát: 2000 đến 2000 điểm
  • Băng sát: 100 đến 100 điểm
  • Độc sát: 120 điểm/lần
  • Lôi sát: 8 đến 800 điểm
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 30)
Cấp Hỏa sát Băng sát Độc sát Lôi sát
1 100–10 1–1 20 5–5
2 200–116 6–6 22 5–15
3 300–222 11–11 25 5–25
4 400–329 16–16 28 5–36
5 500–435 21–21 31 5–46
6 600–542 27–27 34 5–56
7 700–648 32–32 37 5–67
8 800–755 37–37 40 6–77
9 900–861 42–42 42 6–87
10 1000–967 47–47 45 6–98
11 1100–1074 53–53 48 6–108
12 1200–1180 58–58 51 6–118
13 1300–1287 63–63 54 6–129
14 1400–1393 68–68 57 7–139
15 1500–1500 73–73 60 7–150
16 1600–1600 79–79 72 7–280
17 1700–1700 84–84 84 7–410
18 1800–1800 89–89 96 7–540
19 1900–1900 94–94 108 7–670
20 2000–2000 100–100 120 8–800
21 2100–2100 105–105 132 8–900
22 2200–2200 110–110 144 8–1000
23 2300–2300 115–115 156 8–1100
24 2400–2400 120–120 168 8–1200
25 2500–2500 126–126 180 8–1300
26 2600–2600 131–131 192 8–1400
27 2700–2700 136–136 204 9–1500
28 2800–2800 141–141 216 9–1600
29 2900–2900 146–146 228 9–1700
30 3000–3000 152–152 240 9–1800

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Kĩ xảo quan Phi Long Tại Thiên - ra chiêu
Ra chiêu 20 khung · 50 ms
Hiệu ứng Kĩ xảo quan Phi Long Tại Thiên - đường bay
Đường bay 5 khung · 56 ms
Hiệu ứng Kĩ xảo quan Phi Long Tại Thiên - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 6 khung · 111 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameKĩ xảo quan Phi Long Tại Thiên
PropertyCông kích nội công
SkillId1638
Attrib701
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_gb_31.spr
PreCastSpr\spr\skill\丐帮\mag_gb_07_金乌映雪.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k004.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k009.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius1000
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData5
CharClass4
MisslesForm3
ChildSkillId166
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum9
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime18
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse270
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel0
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series3
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\special\jianzhong.lua
LvlSetting1firedamage_v
LvlData1jiulong_zaitian
LvlSetting2colddamage_v
LvlData2jiulong_zaitian
LvlSetting3poisondamage_v
LvlData3jiulong_zaitian
LvlSetting4lightingdamage_v
LvlData4jiulong_zaitian