Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Kim Nhạn Hoành Không - kỹ năng hoa sơn
Hình ảnh trong game

Kim Nhạn Hoành Không

Kỹ năng Hoa Sơn Yêu cầu cấp 30 Tối đa cấp 20 Hệ Thủy

Võ công cao cấp Hoa Sơn, dung hợp hai chiêu thức phá đao kiếm, khắc Nga Mi kiếm, Thúy Yên đao, Ngũ Độc đao.

Thông tin

Môn phái Hoa Sơn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp30
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh480
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1351

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Linh Hồ Khai Thần thuật; khi xuất chiêu Hữu Phụng Lai Nghi

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 10% → cấp 20: 50% → cấp 21: 52%
Băng sát cấp 1: 35 → cấp 20: 450
Tăng sát thương [Thái Nhạc Tam Thanh Phong] cấp 1: 15% → cấp 20: 112% → cấp 21: 114%
Tăng sát thương [Độc Cô Cửu Kiếm] cấp 1: 1% → cấp 20: 70%
Tầm xuất chiêu cấp 1: 512 → cấp 20: 512
Tầm xuất chiêu cấp 1: 512 → cấp 20: 512
Sát thương vật lý cấp 1: 30% → cấp 45: 2000%
Tấn công chí mạng cấp 1: 6% → cấp 20: 40%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +50%
  • Băng sát: 450 đến 550 điểm
  • Tăng sát thương [Thái Nhạc Tam Thanh Phong]: 112%
  • Tăng sát thương [Độc Cô Cửu Kiếm]: 70%
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Sát thương vật lý: 880%
  • Tấn công chí mạng: 40%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 45)
Cấp Sát thương ngũ hành tương khắc Băng sát Tăng sát thương [Thái Nhạc Tam Thanh Phong] Tăng sát thương [Độc Cô Cửu Kiếm] Tầm xuất chiêu Tầm xuất chiêu Sát thương vật lý Tấn công chí mạng
1 10% 35–45 15% 1% 512 512 30% 6%
2 12% 56–71 20% 4% 512 512 74% 7%
3 14% 78–98 25% 8% 512 512 119% 9%
4 16% 100–124 30% 11% 512 512 164% 11%
5 18% 122–151 35% 15% 512 512 209% 13%
6 20% 144–177 40% 19% 512 512 253% 14%
7 22% 166–204 45% 22% 512 512 298% 16%
8 24% 187–231 50% 26% 512 512 343% 18%
9 26% 209–257 55% 30% 512 512 388% 20%
10 28% 231–284 60% 33% 512 512 432% 22%
11 31% 253–310 66% 37% 512 512 477% 23%
12 33% 275–337 71% 40% 512 512 522% 25%
13 35% 297–363 76% 44% 512 512 567% 27%
14 37% 318–390 81% 48% 512 512 612% 29%
15 39% 340–417 86% 51% 512 512 656% 31%
16 41% 362–443 91% 55% 512 512 701% 32%
17 43% 384–470 96% 59% 512 512 746% 34%
18 45% 406–496 101% 62% 512 512 791% 36%
19 47% 428–523 106% 66% 512 512 835% 38%
20 50% 450–550 112% 70% 512 512 880% 40%
21 52% 471–576 114% 73% 512 512 925% 41%
22 54% 493–603 116% 77% 512 512 970% 43%
23 56% 515–629 118% 80% 512 512 1015% 45%
24 58% 537–656 120% 84% 512 512 1059% 47%
25 60% 559–682 122% 88% 512 512 1104% 48%
26 62% 581–709 124% 91% 512 512 1149% 50%
27 64% 602–736 126% 95% 512 512 1194% 52%
28 66% 624–762 128% 99% 512 512 1238% 54%
29 68% 646–789 130% 102% 512 512 1283% 56%
30 70% 668–815 132% 106% 512 512 1328% 57%
31 72% 690–842 134% 109% 512 512 1373% 59%
32 74% 712–868 136% 113% 512 512 1417% 61%
33 76% 733–895 138% 117% 512 512 1462% 63%
34 78% 755–922 140% 120% 512 512 1507% 65%
35 80% 777–948 142% 124% 512 512 1552% 66%
36 82% 799–975 144% 128% 512 512 1597% 68%
37 84% 821–1001 146% 131% 512 512 1641% 70%
38 86% 843–1028 148% 135% 512 512 1686% 72%
39 88% 865–1055 150% 139% 512 512 1731% 74%
40 90% 886–1081 152% 142% 512 512 1776% 75%
41 92% 908–1108 154% 146% 512 512 1820% 77%
42 94% 930–1134 156% 149% 512 512 1865% 79%
43 96% 952–1161 158% 153% 512 512 1910% 81%
44 98% 974–1187 160% 157% 512 512 1955% 82%
45 100% 996–1214 162% 160% 512 512 2000% 84%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Kim Nhạn Hoành Không - ra chiêu
Ra chiêu 26 khung · 30 ms
Hiệu ứng Kim Nhạn Hoành Không - đường bay
Đường bay 5 khung · 56 ms
Hiệu ứng Kim Nhạn Hoành Không - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 11 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Hoa Sơn khác 29

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameKim Nhạn Hoành Không
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1351
Attrib501
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\金雁横空.spr
PreCastSpr\spr\skill\华山\气宗起手抠像.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k003.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k008.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius480
MaxShadowNum15
MslsGenerate2
MslsGenerateData5
CharClass2
MisslesForm1
ChildSkillId413
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum3
BaseSkill1
CharAnimId10
EventSkillLevel-1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent1
StartSkillId1352
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel30
MaxLevel20
EqtLimit0
HorseLimit1
DoHurt60
WeaponSkill0
Param10
Param1Memo0
Param20
Param2Memo0
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series2
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\huashan.lua
LvlSetting1seriesdamage_p
LvlData1jinyan_hengkong
LvlSetting2colddamage_v
LvlData2jinyan_hengkong
LvlSetting3addskilldamage1
LvlData3jinyan_hengkong
LvlSetting4addskilldamage2
LvlData4jinyan_hengkong
LvlSetting5skill_attackradius
LvlData5jinyan_hengkong
LvlSetting6skill_attackradius
LvlData6jinyan_hengkong
LvlSetting7skill_eventskilllevel
LvlData7jinyan_hengkong
LvlData8jinyan_hengkong
LvlSetting9physicsenhance_p
LvlData9jinyan_hengkong
LvlSetting10deadlystrike_p
LvlData10jinyan_hengkong
LvlSetting11skill_desc
LvlData11jinyan_hengkong
LvlData12jinyan_hengkong
LvlData13jinyan_hengkong
LvlData14jinyan_hengkong
LvlData15jinyan_hengkong
LvlData16jinyan_hengkong
LvlData17jinyan_hengkong
LvlData18jinyan_hengkong
LvlData19jinyan_hengkong
LvlData20jinyan_hengkong
SkillDescVõ công cao cấp Hoa Sơn, dung hợp hai chiêu thức phá đao kiếm, khắc Nga Mi kiếm, Thúy Yên đao, Ngũ Độc đao.