Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Long Huyền Kiếm Khí - kỹ năng hoa sơn
Hình ảnh trong game

Long Huyền Kiếm Khí

Kỹ năng Hoa Sơn Yêu cầu cấp 30 Tối đa cấp 20 Hệ Thủy

Một trong những thất tuyệt của phái Hoa Sơn, tạo thành khí trường xung quanh mình, nâng cao năng lực phòng ngự.

Thông tin

Môn phái Hoa Sơn
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp30
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh360
Mục tiêuĐồng đội, Bản thân
Mã kỹ năng1376

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con NPC chiến đấu (Thủy); khi xuất chiêu Long Huyền Kiếm Khí 2

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Triệt tiêu sát thương cấp 1: 10 → cấp 15: 8 → cấp 32: 25
tỷ lệ sát thương giảm kháng cấp 1: 1% → cấp 15: 3% → cấp 20: 5% → cấp 31: 5% → cấp 32: 5%
Tiêu hao cấp 1: 30 → cấp 20: 400 → cấp 26: 500 → cấp 31: 800 → cấp 32: 800
Tăng sát thương [Phách Thạch Phá Ngọc] cấp 1: 1% → cấp 20: 60% → cấp 31: 70%
Sinh lực tối đa cấp 1: 5% → cấp 15: 25% → cấp 20: 30% → cấp 31: 30% → cấp 32: 30%
Sinh lực tối đa cấp 1: 5% → cấp 15: 10% → cấp 25: 15% → cấp 31: 20% → cấp 32: 20%
gia tăng sát thương cấp 1: 1 → cấp 20: 20 → cấp 50: 50 → cấp 51: 50
Hiệu quả trọng kích cấp 1: 1% → cấp 20: 20% → cấp 50: 50% → cấp 51: 50%
Xác suất trọng kích cấp 1: 1% → cấp 20: 20% → cấp 40: 40% → cấp 41: 40%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Triệt tiêu sát thương: +13(Dương)
  • tỷ lệ sát thương giảm kháng:+5%
  • Tiêu hao: 400 điểm
  • Tăng sát thương [Phách Thạch Phá Ngọc]: 60%
  • Sinh lực tối đa: +30%
  • Sinh lực tối đa: +12% (Dương)
  • gia tăng sát thương:+20 (âm dương)
  • Hiệu quả trọng kích: +20%
  • Xác suất trọng kích: +20%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 51)
Cấp Triệt tiêu sát thương tỷ lệ sát thương giảm kháng Tiêu hao Tăng sát thương [Phách Thạch Phá Ngọc] Sinh lực tối đa Sinh lực tối đa gia tăng sát thương Hiệu quả trọng kích Xác suất trọng kích
1 10 1% 30 1% 5% 5% 1 1% 1%
2 9 1% 49 4% 6% 5% 2 2% 2%
3 9 1% 68 7% 7% 5% 3 3% 3%
4 9 1% 88 10% 9% 6% 4 4% 4%
5 9 1% 107 13% 10% 6% 5 5% 5%
6 9 1% 127 16% 12% 6% 6 6% 6%
7 9 1% 146 19% 13% 7% 7 7% 7%
8 9 2% 166 22% 15% 7% 8 8% 8%
9 8 2% 185 25% 16% 7% 9 9% 9%
10 8 2% 205 28% 17% 8% 10 10% 10%
11 8 2% 224 32% 19% 8% 11 11% 11%
12 8 2% 244 35% 20% 8% 12 12% 12%
13 8 2% 263 38% 22% 9% 13 13% 13%
14 8 2% 283 41% 23% 9% 14 14% 14%
15 8 3% 302 44% 25% 10% 15 15% 15%
16 9 3% 322 47% 26% 10% 16 16% 16%
17 10 3% 341 50% 27% 11% 17 17% 17%
18 11 4% 361 53% 28% 11% 18 18% 18%
19 12 4% 380 56% 29% 12% 19 19% 19%
20 13 5% 400 60% 30% 12% 20 20% 20%
21 14 5% 416 60% 30% 13% 21 21% 21%
22 15 5% 433 61% 30% 13% 22 22% 22%
23 16 5% 450 62% 30% 14% 23 23% 23%
24 17 5% 466 63% 30% 14% 24 24% 24%
25 18 5% 483 64% 30% 15% 25 25% 25%
26 19 5% 500 65% 30% 15% 26 26% 26%
27 20 5% 560 66% 30% 16% 27 27% 27%
28 21 5% 620 67% 30% 17% 28 28% 28%
29 22 5% 680 68% 30% 18% 29 29% 29%
30 23 5% 740 69% 30% 19% 30 30% 30%
31 24 5% 800 70% 30% 20% 31 31% 31%
32 25 5% 800 70% 30% 20% 32 32% 32%
33 26 5% 800 71% 30% 20% 33 33% 33%
34 27 5% 800 72% 30% 20% 34 34% 34%
35 28 5% 800 73% 30% 20% 35 35% 35%
36 29 5% 800 74% 30% 20% 36 36% 36%
37 30 5% 800 75% 30% 20% 37 37% 37%
38 31 5% 800 76% 30% 20% 38 38% 38%
39 32 5% 800 77% 30% 20% 39 39% 39%
40 33 5% 800 78% 30% 20% 40 40% 40%
41 34 5% 800 79% 30% 20% 41 41% 40%
42 35 5% 800 80% 30% 20% 42 42% 40%
43 36 5% 800 80% 30% 20% 43 43% 40%
44 37 5% 800 81% 30% 20% 44 44% 40%
45 38 5% 800 82% 30% 20% 45 45% 40%
46 39 5% 800 83% 30% 20% 46 46% 40%
47 40 5% 800 84% 30% 20% 47 47% 40%
48 41 5% 800 85% 30% 20% 48 48% 40%
49 42 5% 800 86% 30% 20% 49 49% 40%
50 43 5% 800 87% 30% 20% 50 50% 40%
51 44 5% 800 88% 30% 20% 50 50% 40%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 2

Hiệu ứng Long Huyền Kiếm Khí - ra chiêu
Ra chiêu 15 khung · 60 ms
Hiệu ứng Long Huyền Kiếm Khí - đường bay
Đường bay 34 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Hoa Sơn khác 29

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameLong Huyền Kiếm Khí
SkillId1376
Attrib1002
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\龙旋气劲.spr
PreCastSpr\spr\skill\华山\剑宗起手光环.spr
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius360
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass2
MisslesForm6
ChildSkillId421
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel-1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy0
TargetAlly1
TargetSelf1
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent1
StartSkillId1377
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel30
MaxLevel20
EqtLimit0
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param1Memo0
Param20
Param2Memo0
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series2
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\huashan.lua
LvlSetting1sorbdamage_yan_p
LvlData1longxuan_jianqi1
LvlSetting2anti_do_hurt_p
LvlData2longxuan_jianqi1
LvlSetting3skill_cost_v
LvlData3longxuan_jianqi1
LvlSetting4addskilldamage1
LvlData4longxuan_jianqi1
LvlSetting5lifemax_p
LvlData5longxuan_jianqi1
LvlSetting6lifemax_yan_p
LvlData6longxuan_jianqi1
LvlSetting7anti_sorbdamage_yan_p
LvlData7longxuan_jianqi1
LvlSetting8enhancehiteffect_rate
LvlData8longxuan_jianqi1
LvlSetting9enhancehit_rate
LvlData9longxuan_jianqi1
SkillDescMột trong những thất tuyệt của phái Hoa Sơn, tạo thành khí trường xung quanh mình, nâng cao năng lực phòng ngự.