Phách Thạch Phá Ngọc
Võ học đại thừa khí tông Hoa Sơn, ngự khí vu ngoại, có thể phá sơn liệt thạch.
Thông tin
Môn phái
Hoa Sơn
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp90
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh520
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1382
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con NPC đánh xa (thủy)
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82% |
| Băng sát | cấp 1: 160 → cấp 25: 14400 → cấp 40: 36000 |
| Tiêu hao | cấp 1: 30 → cấp 20: 65 |
| Tấn công chí tử | cấp 1: 0% → cấp 27: 0% → cấp 28: 1% → cấp 36: 5% → cấp 37: 5% |
| Đồng thời xuất | cấp 1: 1 → cấp 2: 1 → cấp 11: 2 → cấp 12: 2 → cấp 20: 3 → cấp 21: 3 → cấp 35: 4 → cấp 36: 4 |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +80%
- Băng sát: 11433 đến 11433 điểm
- Tiêu hao: 65 điểm
- Tấn công chí tử: 0%
- Đồng thời xuất 3
Vượt cấp tối đa (20) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 40)
| Cấp | Sát thương ngũ hành tương khắc | Băng sát | Tiêu hao | Tấn công chí tử | Đồng thời xuất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40% | 160–160 | 30 | 0% | 1 |
| 2 | 40% | 753–753 | 31 | 0% | 1 |
| 3 | 40% | 1346–1346 | 33 | 0% | 1 |
| 4 | 40% | 1940–1940 | 35 | 0% | 1 |
| 5 | 40% | 2533–2533 | 37 | 0% | 1 |
| 6 | 40% | 3126–3126 | 39 | 0% | 1 |
| 7 | 40% | 3720–3720 | 41 | 0% | 1 |
| 8 | 40% | 4313–4313 | 42 | 0% | 1 |
| 9 | 40% | 4906–4906 | 44 | 0% | 1 |
| 10 | 40% | 5500–5500 | 46 | 0% | 1 |
| 11 | 40% | 6093–6093 | 48 | 0% | 2 |
| 12 | 40% | 6686–6686 | 50 | 0% | 2 |
| 13 | 40% | 7280–7280 | 52 | 0% | 2 |
| 14 | 40% | 7873–7873 | 53 | 0% | 2 |
| 15 | 40% | 8466–8466 | 55 | 0% | 2 |
| 16 | 48% | 9060–9060 | 57 | 0% | 2 |
| 17 | 56% | 9653–9653 | 59 | 0% | 2 |
| 18 | 64% | 10246–10246 | 61 | 0% | 2 |
| 19 | 72% | 10840–10840 | 63 | 0% | 2 |
| 20 | 80% | 11433–11433 | 65 | 0% | 3 |
| 21 | 82% | 12026–12026 | 66 | 0% | 3 |
| 22 | 84% | 12620–12620 | 68 | 0% | 3 |
| 23 | 86% | 13213–13213 | 70 | 0% | 3 |
| 24 | 88% | 13806–13806 | 72 | 0% | 3 |
| 25 | 90% | 14400–14400 | 74 | 0% | 3 |
| 26 | 92% | 15840–15840 | 76 | 0% | 3 |
| 27 | 94% | 17280–17280 | 77 | 0% | 3 |
| 28 | 96% | 18720–18720 | 79 | 1% | 3 |
| 29 | 98% | 20160–20160 | 81 | 1% | 3 |
| 30 | 100% | 21600–21600 | 83 | 2% | 3 |
| 31 | 102% | 23040–23040 | 85 | 2% | 3 |
| 32 | 104% | 24480–24480 | 87 | 3% | 3 |
| 33 | 106% | 25920–25920 | 88 | 3% | 3 |
| 34 | 108% | 27360–27360 | 90 | 4% | 3 |
| 35 | 110% | 28800–28800 | 92 | 4% | 4 |
| 36 | 112% | 30240–30240 | 94 | 5% | 4 |
| 37 | 114% | 31680–31680 | 96 | 5% | 4 |
| 38 | 116% | 33120–33120 | 98 | 5% | 4 |
| 39 | 118% | 34560–34560 | 100 | 5% | 4 |
| 40 | 120% | 36000–36000 | 101 | 5% | 4 |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Hiệu ứng chiêu thức 3
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Kỹ năng Hoa Sơn khác 29
-
Bạch Hồng Quán Nhật cấp 10
-
Dưỡng Ngô Kiếm Pháp cấp 10
-
Kiếm Tông Tổng Quyết cấp 10
-
Kỹ năng vô hiệu Thanh Phong Chiếm Vị cấp 10
-
Long Nhiễu Thân cấp 10
-
Thanh Vân Tống Sảng cấp 10
-
Vân Chưng Hà úy cấp 10
-
Hải Nạp Bách Xuyên cấp 20
-
Hữu Phụng Lai Nghi cấp 30
-
Kim Nhạn Hoành Không cấp 30
-
Long Huyền Kiếm Khí cấp 30
-
Long Huyền Kiếm Khí 2 cấp 30
-
Hi Di Kiếm Pháp cấp 40
-
Khí Chấn Sơn Hà cấp 40
-
Cao Sơn Lưu Thủy cấp 50
-
Khí Quán Trường Hồng cấp 50
-
Thiên Thân Đảo Huyền cấp 50
-
Huyễn Nhãn Vân Yên cấp 60
-
Kiếm Khí Vô Cấp cấp 60
-
Ma Vân Kiếm Khí cấp 60
-
Thương Tùng Nghênh Khách cấp 60
-
Đoạt Mệnh Liên Hoàn Tam Tiên Kiếm cấp 90
-
Kiếm Pháp - Thái Nhạc Tam Thanh Phong cấp 90
-
Thái Nhạc Tam Thanh Phong cấp 90
-
Tử Hà Kiếm Khí cấp 120
-
Cửu kiếm hợp nhất cấp 150
-
Độc Cô Cửu Kiếm cấp 150
-
Kiếm pháp - Độc Cô Cửu Kiếm cấp 150
-
Thần Quang Toàn Nhiễu cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Phách Thạch Phá Ngọc |
|---|---|
| SkillId | 1382 |
| Attrib | 1002 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\150\劈石破玉.spr |
| PreCastSpr | \spr\skill\华山\剑宗起手光环.spr |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 520 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 2 |
| MslsGenerateData | 5 |
| CharClass | 2 |
| MisslesForm | 1 |
| ChildSkillId | 426 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 4 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 10 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 0 |
| WaitTime | 0 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 0 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 90 |
| MaxLevel | 20 |
| EqtLimit | 0 |
| HorseLimit | 1 |
| DoHurt | 60 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 10 |
| Param2 | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 2 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\huashan.lua |
| LvlSetting1 | seriesdamage_p |
| LvlData1 | pishi_poyu |
| LvlSetting2 | colddamage_v |
| LvlData2 | pishi_poyu |
| LvlSetting3 | skill_skillexp_v |
| LvlData3 | pishi_poyu |
| LvlSetting4 | skill_cost_v |
| LvlData4 | pishi_poyu |
| LvlSetting5 | addskillexp1 |
| LvlData5 | pishi_poyu |
| LvlSetting6 | fatallystrike_p |
| LvlData6 | pishi_poyu |
| LvlSetting7 | skill_misslenum_v |
| LvlData7 | pishi_poyu |
| LvlData8 | pishi_poyu |
| SkillDesc | Võ học đại thừa khí tông Hoa Sơn, ngự khí vu ngoại, có thể phá sơn liệt thạch. |