Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Thương Tùng Nghênh Khách - kỹ năng hoa sơn
Hình ảnh trong game

Thương Tùng Nghênh Khách

Kỹ năng Hoa Sơn Yêu cầu cấp 60 Tối đa cấp 20 Hệ Thủy

Võ công cao cấp kiếm tông phái Hoa Sơn, dung hợp hai chiêu thức phá tiễn và chưởng, khắc Đường Môn nỏ, Đường Môn phi đao, Đường Môn Tiêu.

Thông tin

Môn phái Hoa Sơn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp60
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh480
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1360

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Kê Khuyển Thăng Thiên; khi xuất chiêu 苍松迎客4

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 0% → cấp 20: 5% → cấp 26: 10% → cấp 32: 15% → cấp 33: 15%
Băng sát cấp 1: 10 → cấp 20: 30 → cấp 26: 40 → cấp 32: 50 → cấp 33: 50
Tăng sát thương [Thái Nhạc Tam Thanh Phong] cấp 1: 15% → cấp 20: 112% → cấp 21: 114%
Tăng sát thương [Độc Cô Cửu Kiếm] cấp 1: 1% → cấp 20: 50%
Tấn công chí mạng cấp 1: 10% → cấp 20: 38% → cấp 21: 38%
Sát thương vật lý cấp 1: 1% → cấp 10: 10% → cấp 20: 20% → cấp 30: 30% → cấp 40: 40% → cấp 41: 40%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +5%
  • Băng sát: 30 đến 30 điểm
  • Tăng sát thương [Thái Nhạc Tam Thanh Phong]: 112%
  • Tăng sát thương [Độc Cô Cửu Kiếm]: 50%
  • Tấn công chí mạng: 38%
  • Sát thương vật lý: 20%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 41)
Cấp Sát thương ngũ hành tương khắc Băng sát Tăng sát thương [Thái Nhạc Tam Thanh Phong] Tăng sát thương [Độc Cô Cửu Kiếm] Tấn công chí mạng Sát thương vật lý
1 0% 10–10 15% 1% 10% 1%
2 0% 11–11 20% 3% 11% 2%
3 0% 12–12 25% 6% 12% 3%
4 0% 13–13 30% 8% 14% 4%
5 1% 14–14 35% 11% 15% 5%
6 1% 15–15 40% 13% 17% 6%
7 1% 16–16 45% 16% 18% 7%
8 1% 17–17 50% 19% 20% 8%
9 2% 18–18 55% 21% 21% 9%
10 2% 19–19 60% 24% 23% 10%
11 2% 20–20 66% 26% 24% 11%
12 2% 21–21 71% 29% 26% 12%
13 3% 22–22 76% 31% 27% 13%
14 3% 23–23 81% 34% 29% 14%
15 3% 24–24 86% 37% 30% 15%
16 3% 25–25 91% 39% 32% 16%
17 4% 26–26 96% 42% 33% 17%
18 4% 27–27 101% 44% 35% 18%
19 4% 28–28 106% 47% 36% 19%
20 5% 30–30 112% 50% 38% 20%
21 5% 31–31 114% 52% 38% 21%
22 6% 33–33 116% 55% 38% 22%
23 7% 35–35 118% 57% 38% 23%
24 8% 36–36 120% 60% 38% 24%
25 9% 38–38 122% 62% 38% 25%
26 10% 40–40 124% 65% 38% 26%
27 10% 41–41 126% 68% 38% 27%
28 11% 43–43 128% 70% 38% 28%
29 12% 45–45 130% 73% 38% 29%
30 13% 46–46 132% 75% 38% 30%
31 14% 48–48 134% 78% 38% 31%
32 15% 50–50 136% 80% 38% 32%
33 15% 50–50 138% 83% 38% 33%
34 15% 50–50 140% 86% 38% 34%
35 15% 50–50 142% 88% 38% 35%
36 15% 50–50 144% 91% 38% 36%
37 15% 50–50 146% 93% 38% 37%
38 15% 50–50 148% 96% 38% 38%
39 15% 50–50 150% 99% 38% 39%
40 15% 50–50 152% 101% 38% 40%
41 15% 50–50 154% 104% 38% 40%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 5

Hiệu ứng Thương Tùng Nghênh Khách - ra chiêu
Ra chiêu 26 khung · 30 ms
Hiệu ứng Thương Tùng Nghênh Khách - đường bay
Đường bay 5 khung · 111 ms
Hiệu ứng Thương Tùng Nghênh Khách - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 24 khung · 111 ms
Hiệu ứng Thương Tùng Nghênh Khách - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi xuất chiêu 苍松迎客2 5 khung · 111 ms
Hiệu ứng Thương Tùng Nghênh Khách - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi xuất chiêu 苍松迎客3 5 khung · 111 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Hoa Sơn khác 29

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameThương Tùng Nghênh Khách
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1360
Attrib501
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\苍松迎客.spr
PreCastSpr\spr\skill\华山\气宗起手抠像.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k003.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k008.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius480
MaxShadowNum15
MslsGenerate4
MslsGenerateData15
CharClass2
MisslesForm0
ChildSkillId415
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum6
BaseSkill1
CharAnimId10
EventSkillLevel-1
IsMelee0
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent1
StartSkillId1410
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel60
MaxLevel20
EqtLimit0
HorseLimit1
DoHurt15
WeaponSkill0
Param18
Param1Memo0
Param265537
Param2Memo0
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series2
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\huashan.lua
LvlSetting1seriesdamage_p
LvlData1cangsong_yingke
LvlSetting2colddamage_v
LvlData2cangsong_yingke
LvlSetting3addskilldamage1
LvlData3cangsong_yingke
LvlSetting4addskilldamage2
LvlData4cangsong_yingke
LvlSetting5skill_eventskilllevel
LvlData5cangsong_yingke
LvlData6cangsong_yingke
LvlSetting7deadlystrike_p
LvlData7cangsong_yingke
LvlSetting8physicsenhance_p
LvlData8cangsong_yingke
LvlSetting9skill_desc
LvlData9cangsong_yingke
LvlData10cangsong_yingke
LvlData11cangsong_yingke
LvlData12cangsong_yingke
LvlData13cangsong_yingke
LvlData14cangsong_yingke
LvlData15cangsong_yingke
LvlData16cangsong_yingke
LvlData17cangsong_yingke
LvlData18cangsong_yingke
LvlData19cangsong_yingke
LvlData20cangsong_yingke
SkillDescVõ công cao cấp kiếm tông phái Hoa Sơn, dung hợp hai chiêu thức phá tiễn và chưởng, khắc Đường Môn nỏ, Đường Môn phi đao, Đường Môn Tiêu.