Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Kiếm Quyết Phù Vân - kỹ năng tiêu dao
Hình ảnh trong game

Kiếm Quyết Phù Vân

Kỹ năng Tiêu Dao Yêu cầu cấp 90 Tối đa cấp 20 Hệ Thổ

Tiêu Dao Kiếm Pháp cao cấp, nhiều thanh kiếm rơi xuống khu vực chỉ định tấn công kẻ địch.

Thông tin

Môn phái Tiêu Dao
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp90
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu · cận chiến
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh350
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng2124

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con ngân Tín sứ lệnh phòng thủ (##); khi bay Quyết Vân Kiếm Lạc; khi kết thúc Phất Thiên Kiếm Lạc

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 20% → cấp 20: 400% → cấp 40: 1350%
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 20% → cấp 15: 20% → cấp 20: 60% → cấp 21: 62%
Làm choáng cấp 1: 5% → cấp 20: 20% → cấp 21: 20%
Tấn công chí mạng cấp 1: 16% → cấp 20: 25%
Lôi sát cấp 1: 39 → cấp 15: 200 → cấp 20: 673
Tiêu hao cấp 1: 35 → cấp 20: 60
Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 400%
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +60%
  • Làm choáng: 20%
  • Tấn công chí mạng: 25%
  • Lôi sát: 673 đến 673 điểm
  • Tiêu hao: 60 điểm
  • Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát]: 35%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 40)
Cấp Sát thương vật lý Sát thương ngũ hành tương khắc Làm choáng Tấn công chí mạng Lôi sát Tiêu hao Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát]
1 20% 20% 5% 16% 39–39 35 1%
2 40% 20% 5% 16% 50–50 36 2%
3 60% 20% 6% 16% 62–62 37 4%
4 80% 20% 7% 17% 73–73 38 6%
5 100% 20% 8% 17% 85–85 40 8%
6 120% 20% 8% 18% 96–96 41 9%
7 140% 20% 9% 18% 108–108 42 11%
8 160% 20% 10% 19% 119–119 44 13%
9 180% 20% 11% 19% 131–131 45 15%
10 200% 20% 12% 20% 142–142 46 17%
11 220% 20% 12% 20% 154–154 48 18%
12 240% 20% 13% 21% 165–165 49 20%
13 260% 20% 14% 21% 177–177 50 22%
14 280% 20% 15% 22% 188–188 52 24%
15 300% 20% 16% 22% 200–200 53 26%
16 320% 28% 16% 23% 294–294 54 27%
17 340% 36% 17% 23% 389–389 56 29%
18 360% 44% 18% 24% 483–483 57 31%
19 380% 52% 19% 24% 578–578 58 33%
20 400% 60% 20% 25% 673–673 60 35%
21 447% 62% 20% 25% 767–767 61 36%
22 495% 64% 20% 25% 862–862 62 38%
23 542% 66% 20% 26% 956–956 63 40%
24 590% 68% 20% 26% 1051–1051 65 42%
25 637% 70% 20% 27% 1146–1146 66 43%
26 685% 72% 20% 27% 1240–1240 67 45%
27 732% 74% 20% 28% 1335–1335 69 47%
28 780% 76% 20% 28% 1429–1429 70 49%
29 827% 78% 20% 29% 1524–1524 71 51%
30 875% 80% 20% 29% 1619–1619 73 52%
31 922% 82% 20% 30% 1713–1713 74 54%
32 970% 84% 20% 30% 1808–1808 75 56%
33 1017% 86% 20% 31% 1902–1902 77 58%
34 1065% 88% 20% 31% 1997–1997 78 60%
35 1112% 90% 20% 32% 2092–2092 79 61%
36 1160% 92% 20% 32% 2186–2186 81 63%
37 1207% 94% 20% 33% 2281–2281 82 65%
38 1255% 96% 20% 33% 2375–2375 83 67%
39 1302% 98% 20% 34% 2470–2470 85 69%
40 1350% 100% 20% 34% 2565–2565 86 70%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 4

Hiệu ứng Kiếm Quyết Phù Vân - ra chiêu
Ra chiêu 10 khung · 50 ms
Hiệu ứng Kiếm Quyết Phù Vân - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi bay Quyết Vân Kiếm Lạc 18 khung · 56 ms
Hiệu ứng Kiếm Quyết Phù Vân - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng khi bay Quyết Vân Kiếm Lạc 8 khung · 56 ms
Hiệu ứng Kiếm Quyết Phù Vân - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi kết thúc Phất Thiên Kiếm Lạc 18 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Tiêu Dao khác 25

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameKiếm Quyết Phù Vân
PropertyCông kích ngoại công
SkillId2124
Attrib1301
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\xiaoyao\剑决浮云.spr
PreCastSpr\spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k005.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius350
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass5
MisslesForm1
ChildSkillId641
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId9
EventSkillLevel1
IsMelee1
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent1
FlySkillId2125
FlyEventTime1
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent1
VanishedSkillId2126
ReqLevel90
MaxLevel20
EqtLimit0
HorseLimit1
DoHurt22
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series4
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\xiaoyao.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1jianjuefuyun
LvlSetting2seriesdamage_p
LvlData2jianjuefuyun
LvlSetting3stun_p
LvlData3jianjuefuyun
LvlSetting4deadlystrike_p
LvlData4jianjuefuyun
LvlSetting5lightingdamage_v
LvlData5jianjuefuyun
LvlSetting6skill_cost_v
LvlData6jianjuefuyun
LvlSetting7skill_eventskilllevel
LvlData7jianjuefuyun
LvlSetting8skill_vanishedevent
LvlData8jianjuefuyun
LvlSetting9addskilldamage1
LvlData9jianjuefuyun
LvlSetting10skill_desc
LvlData10jianjuefuyun
LvlSetting11addskillexp1
LvlData11jianjuefuyun
LvlSetting12skill_skillexp_v
LvlData12jianjuefuyun
LvlSetting13skill_showevent
LvlData13jianjuefuyun
LvlData14jianjuefuyun
LvlData15jianjuefuyun
LvlData16jianjuefuyun
LvlData17jianjuefuyun
LvlData18jianjuefuyun
LvlData19jianjuefuyun
LvlData20jianjuefuyun
SkillDescTiêu Dao Kiếm Pháp cao cấp, nhiều thanh kiếm rơi xuống khu vực chỉ định tấn công kẻ địch.