Kiếm Quyết Phù Vân
Tiêu Dao Kiếm Pháp cao cấp, nhiều thanh kiếm rơi xuống khu vực chỉ định tấn công kẻ địch.
Thông tin
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con ngân Tín sứ lệnh phòng thủ (##); khi bay Quyết Vân Kiếm Lạc; khi kết thúc Phất Thiên Kiếm Lạc
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Sát thương vật lý | cấp 1: 20% → cấp 20: 400% → cấp 40: 1350% |
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 20% → cấp 15: 20% → cấp 20: 60% → cấp 21: 62% |
| Làm choáng | cấp 1: 5% → cấp 20: 20% → cấp 21: 20% |
| Tấn công chí mạng | cấp 1: 16% → cấp 20: 25% |
| Lôi sát | cấp 1: 39 → cấp 15: 200 → cấp 20: 673 |
| Tiêu hao | cấp 1: 35 → cấp 20: 60 |
| Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát] | cấp 1: 1% → cấp 20: 35% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Sát thương vật lý: 400%
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +60%
- Làm choáng: 20%
- Tấn công chí mạng: 25%
- Lôi sát: 673 đến 673 điểm
- Tiêu hao: 60 điểm
- Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát]: 35%
Vượt cấp tối đa (20) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 40)
| Cấp | Sát thương vật lý | Sát thương ngũ hành tương khắc | Làm choáng | Tấn công chí mạng | Lôi sát | Tiêu hao | Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20% | 20% | 5% | 16% | 39–39 | 35 | 1% |
| 2 | 40% | 20% | 5% | 16% | 50–50 | 36 | 2% |
| 3 | 60% | 20% | 6% | 16% | 62–62 | 37 | 4% |
| 4 | 80% | 20% | 7% | 17% | 73–73 | 38 | 6% |
| 5 | 100% | 20% | 8% | 17% | 85–85 | 40 | 8% |
| 6 | 120% | 20% | 8% | 18% | 96–96 | 41 | 9% |
| 7 | 140% | 20% | 9% | 18% | 108–108 | 42 | 11% |
| 8 | 160% | 20% | 10% | 19% | 119–119 | 44 | 13% |
| 9 | 180% | 20% | 11% | 19% | 131–131 | 45 | 15% |
| 10 | 200% | 20% | 12% | 20% | 142–142 | 46 | 17% |
| 11 | 220% | 20% | 12% | 20% | 154–154 | 48 | 18% |
| 12 | 240% | 20% | 13% | 21% | 165–165 | 49 | 20% |
| 13 | 260% | 20% | 14% | 21% | 177–177 | 50 | 22% |
| 14 | 280% | 20% | 15% | 22% | 188–188 | 52 | 24% |
| 15 | 300% | 20% | 16% | 22% | 200–200 | 53 | 26% |
| 16 | 320% | 28% | 16% | 23% | 294–294 | 54 | 27% |
| 17 | 340% | 36% | 17% | 23% | 389–389 | 56 | 29% |
| 18 | 360% | 44% | 18% | 24% | 483–483 | 57 | 31% |
| 19 | 380% | 52% | 19% | 24% | 578–578 | 58 | 33% |
| 20 | 400% | 60% | 20% | 25% | 673–673 | 60 | 35% |
| 21 | 447% | 62% | 20% | 25% | 767–767 | 61 | 36% |
| 22 | 495% | 64% | 20% | 25% | 862–862 | 62 | 38% |
| 23 | 542% | 66% | 20% | 26% | 956–956 | 63 | 40% |
| 24 | 590% | 68% | 20% | 26% | 1051–1051 | 65 | 42% |
| 25 | 637% | 70% | 20% | 27% | 1146–1146 | 66 | 43% |
| 26 | 685% | 72% | 20% | 27% | 1240–1240 | 67 | 45% |
| 27 | 732% | 74% | 20% | 28% | 1335–1335 | 69 | 47% |
| 28 | 780% | 76% | 20% | 28% | 1429–1429 | 70 | 49% |
| 29 | 827% | 78% | 20% | 29% | 1524–1524 | 71 | 51% |
| 30 | 875% | 80% | 20% | 29% | 1619–1619 | 73 | 52% |
| 31 | 922% | 82% | 20% | 30% | 1713–1713 | 74 | 54% |
| 32 | 970% | 84% | 20% | 30% | 1808–1808 | 75 | 56% |
| 33 | 1017% | 86% | 20% | 31% | 1902–1902 | 77 | 58% |
| 34 | 1065% | 88% | 20% | 31% | 1997–1997 | 78 | 60% |
| 35 | 1112% | 90% | 20% | 32% | 2092–2092 | 79 | 61% |
| 36 | 1160% | 92% | 20% | 32% | 2186–2186 | 81 | 63% |
| 37 | 1207% | 94% | 20% | 33% | 2281–2281 | 82 | 65% |
| 38 | 1255% | 96% | 20% | 33% | 2375–2375 | 83 | 67% |
| 39 | 1302% | 98% | 20% | 34% | 2470–2470 | 85 | 69% |
| 40 | 1350% | 100% | 20% | 34% | 2565–2565 | 86 | 70% |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Hiệu ứng chiêu thức 4
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Kỹ năng Tiêu Dao khác 25
-
Ngô Câu Sương Tuyết cấp 10
-
Tiêu Dao Cầm Pháp cấp 10
-
Tiêu Dao Kiếm Pháp cấp 10
-
Tùy ý Khúc cấp 10
-
Âm Luật cấp 20
-
Di Cung Hoán Vũ cấp 20
-
Lạc Nhạn Bình Sa cấp 30
-
Táp Đạp Lưu Tinh cấp 30
-
Táp Đạp Lưu Tinh_Khởi Chiêu cấp 30
-
Tiêu Dao Vũ cấp 30
-
Quảng Lăng Tán cấp 40
-
ỷ Kiếm Phất Thiên cấp 40
-
Hiệp Cốt Nhu Tình cấp 50
-
Ngân Yên Bạch Mã cấp 50
-
Thiên Lý Độc Hành cấp 50
-
Cao Sơn Lưu Thủy cấp 90
-
Phất Thiên Kiếm Lạc cấp 90
-
Quyết Vân Kiếm Lạc cấp 90
-
Ăn Uống No Say cấp 120
-
Túy Tửu cấp 120
-
Dương Quan Tam Điệp cấp 150
-
Mai Hoa Tam Lộng cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát_Buff cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát_DeBuff cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Kiếm Quyết Phù Vân |
|---|---|
| Property | Công kích ngoại công |
| SkillId | 2124 |
| Attrib | 1301 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\xiaoyao\剑决浮云.spr |
| PreCastSpr | \spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr |
| ManCastSnd | \sound\skill\sound_k005.wav |
| FMCastSnd | \sound\skill\sound_k010.wav |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 350 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 5 |
| MisslesForm | 1 |
| ChildSkillId | 641 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 1 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 9 |
| EventSkillLevel | 1 |
| IsMelee | 1 |
| WaitTime | 0 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 1 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 1 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 1 |
| FlySkillId | 2125 |
| FlyEventTime | 1 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 1 |
| VanishedSkillId | 2126 |
| ReqLevel | 90 |
| MaxLevel | 20 |
| EqtLimit | 0 |
| HorseLimit | 1 |
| DoHurt | 22 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 0 |
| Param2 | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 4 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\xiaoyao.lua |
| LvlSetting1 | physicsenhance_p |
| LvlData1 | jianjuefuyun |
| LvlSetting2 | seriesdamage_p |
| LvlData2 | jianjuefuyun |
| LvlSetting3 | stun_p |
| LvlData3 | jianjuefuyun |
| LvlSetting4 | deadlystrike_p |
| LvlData4 | jianjuefuyun |
| LvlSetting5 | lightingdamage_v |
| LvlData5 | jianjuefuyun |
| LvlSetting6 | skill_cost_v |
| LvlData6 | jianjuefuyun |
| LvlSetting7 | skill_eventskilllevel |
| LvlData7 | jianjuefuyun |
| LvlSetting8 | skill_vanishedevent |
| LvlData8 | jianjuefuyun |
| LvlSetting9 | addskilldamage1 |
| LvlData9 | jianjuefuyun |
| LvlSetting10 | skill_desc |
| LvlData10 | jianjuefuyun |
| LvlSetting11 | addskillexp1 |
| LvlData11 | jianjuefuyun |
| LvlSetting12 | skill_skillexp_v |
| LvlData12 | jianjuefuyun |
| LvlSetting13 | skill_showevent |
| LvlData13 | jianjuefuyun |
| LvlData14 | jianjuefuyun |
| LvlData15 | jianjuefuyun |
| LvlData16 | jianjuefuyun |
| LvlData17 | jianjuefuyun |
| LvlData18 | jianjuefuyun |
| LvlData19 | jianjuefuyun |
| LvlData20 | jianjuefuyun |
| SkillDesc | Tiêu Dao Kiếm Pháp cao cấp, nhiều thanh kiếm rơi xuống khu vực chỉ định tấn công kẻ địch. |