Túy Tửu
Tuyệt Học phái Tiêu Dao, có xác suất giúp đệ tử Tiêu Dao tăng năng lực chiến đấu.
Thông tin
Môn phái
Tiêu Dao
Loạichủ động hỗ trợ
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp120
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThổ
Mục tiêuBản thân
Mã kỹ năng2128
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Sương Ngạo Côn Lôn
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Lực công kích % | cấp 1: 1% → cấp 2: 1% → cấp 20: 10% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Lực công kích +10%
Vượt cấp tối đa (20) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 21)
| Cấp | Lực công kích % |
|---|---|
| 1 | 1% |
| 2 | 1% |
| 3 | 1% |
| 4 | 2% |
| 5 | 2% |
| 6 | 3% |
| 7 | 3% |
| 8 | 4% |
| 9 | 4% |
| 10 | 5% |
| 11 | 5% |
| 12 | 6% |
| 13 | 6% |
| 14 | 7% |
| 15 | 7% |
| 16 | 8% |
| 17 | 8% |
| 18 | 9% |
| 19 | 9% |
| 20 | 10% |
| 21 | 10% |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Kỹ năng Tiêu Dao khác 25
-
Ngô Câu Sương Tuyết cấp 10
-
Tiêu Dao Cầm Pháp cấp 10
-
Tiêu Dao Kiếm Pháp cấp 10
-
Tùy ý Khúc cấp 10
-
Âm Luật cấp 20
-
Di Cung Hoán Vũ cấp 20
-
Lạc Nhạn Bình Sa cấp 30
-
Táp Đạp Lưu Tinh cấp 30
-
Táp Đạp Lưu Tinh_Khởi Chiêu cấp 30
-
Tiêu Dao Vũ cấp 30
-
Quảng Lăng Tán cấp 40
-
ỷ Kiếm Phất Thiên cấp 40
-
Hiệp Cốt Nhu Tình cấp 50
-
Ngân Yên Bạch Mã cấp 50
-
Thiên Lý Độc Hành cấp 50
-
Cao Sơn Lưu Thủy cấp 90
-
Kiếm Quyết Phù Vân cấp 90
-
Phất Thiên Kiếm Lạc cấp 90
-
Quyết Vân Kiếm Lạc cấp 90
-
Ăn Uống No Say cấp 120
-
Dương Quan Tam Điệp cấp 150
-
Mai Hoa Tam Lộng cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát_Buff cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát_DeBuff cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Túy Tửu |
|---|---|
| Property | chủ động hỗ trợ |
| SkillId | 2128 |
| Attrib | 1306 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\xiaoyao\啖炙持觞.spr |
| StateSpecialId | 242 |
| StatePriority | 3 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 2 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 0 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 5 |
| MisslesForm | 7 |
| ChildSkillId | 275 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 1 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 11 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 0 |
| WaitTime | 0 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 0 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 0 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 1 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 120 |
| MaxLevel | 20 |
| EqtLimit | -2 |
| HorseLimit | 0 |
| DoHurt | 0 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 0 |
| Param1Memo | 0 |
| Param2 | 0 |
| Param2Memo | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 4 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\xiaoyao.lua |
| LvlSetting1 | add_damage_p |
| LvlData1 | danzhichishang_Buff |
| LvlData2 | danzhichishang_Buff |
| LvlData3 | danzhichishang_Buff |
| LvlData4 | danzhichishang_Buff |
| LvlData5 | danzhichishang_Buff |
| LvlData6 | danzhichishang_Buff |
| LvlData7 | danzhichishang_Buff |
| LvlData8 | danzhichishang_Buff |
| LvlData9 | danzhichishang_Buff |
| LvlData10 | danzhichishang_Buff |
| LvlData11 | danzhichishang_Buff |
| LvlData12 | danzhichishang_Buff |
| LvlData13 | danzhichishang_Buff |
| LvlData14 | danzhichishang_Buff |
| LvlData15 | danzhichishang_Buff |
| LvlData16 | danzhichishang_Buff |
| LvlData17 | danzhichishang_Buff |
| LvlData18 | danzhichishang_Buff |
| LvlData19 | danzhichishang_Buff |
| LvlData20 | danzhichishang_Buff |
| SkillDesc | Tuyệt Học phái Tiêu Dao, có xác suất giúp đệ tử Tiêu Dao tăng năng lực chiến đấu. |