Quảng Lăng Tán
Tiêu Dao Cầm Pháp trung cấp, liên tục tạo sóng âm tấn công kẻ địch.
Thông tin
Môn phái
Tiêu Dao
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp40
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh450
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng2140
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con ngân Tín sứ lệnh phòng Lôi (##)
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Sát thương Lôi | cấp 1: 1% → cấp 20: 16% |
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 10% → cấp 20: 50% → cấp 21: 52% |
| Đồng thời xuất | cấp 1: 2 → cấp 11: 3 → cấp 16: 4 → cấp 20: 4 |
| Tiêu hao | cấp 1: 70 → cấp 20: 130 |
| Tăng sát thương [Cao Sơn Lưu Thủy] | cấp 1: 1% → cấp 20: 70% |
| Tăng sát thương [Mai Hoa Tam Lộng] | cấp 1: 1% → cấp 20: 60% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Sát thương Lôi: 16%
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +50%
- Đồng thời xuất 4
- Tiêu hao: 130 điểm
- Tăng sát thương [Cao Sơn Lưu Thủy]: 70%
- Tăng sát thương [Mai Hoa Tam Lộng]: 60%
Vượt cấp tối đa (20) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 21)
| Cấp | Sát thương Lôi | Sát thương ngũ hành tương khắc | Đồng thời xuất | Tiêu hao | Tăng sát thương [Cao Sơn Lưu Thủy] | Tăng sát thương [Mai Hoa Tam Lộng] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1% | 10% | 2 | 70 | 1% | 1% |
| 2 | 1% | 12% | 2 | 73 | 4% | 4% |
| 3 | 2% | 14% | 2 | 76 | 8% | 7% |
| 4 | 3% | 16% | 2 | 79 | 11% | 10% |
| 5 | 4% | 18% | 2 | 82 | 15% | 13% |
| 6 | 4% | 20% | 2 | 85 | 19% | 16% |
| 7 | 5% | 22% | 2 | 88 | 22% | 19% |
| 8 | 6% | 24% | 2 | 92 | 26% | 22% |
| 9 | 7% | 26% | 2 | 95 | 30% | 25% |
| 10 | 8% | 28% | 2 | 98 | 33% | 28% |
| 11 | 8% | 31% | 3 | 101 | 37% | 32% |
| 12 | 9% | 33% | 3 | 104 | 40% | 35% |
| 13 | 10% | 35% | 3 | 107 | 44% | 38% |
| 14 | 11% | 37% | 3 | 111 | 48% | 41% |
| 15 | 12% | 39% | 3 | 114 | 51% | 44% |
| 16 | 12% | 41% | 4 | 117 | 55% | 47% |
| 17 | 13% | 43% | 4 | 120 | 59% | 50% |
| 18 | 14% | 45% | 4 | 123 | 62% | 53% |
| 19 | 15% | 47% | 4 | 126 | 66% | 56% |
| 20 | 16% | 50% | 4 | 130 | 70% | 60% |
| 21 | 16% | 52% | 4 | 133 | 73% | 63% |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Hiệu ứng chiêu thức 3
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Kỹ năng Tiêu Dao khác 25
-
Ngô Câu Sương Tuyết cấp 10
-
Tiêu Dao Cầm Pháp cấp 10
-
Tiêu Dao Kiếm Pháp cấp 10
-
Tùy ý Khúc cấp 10
-
Âm Luật cấp 20
-
Di Cung Hoán Vũ cấp 20
-
Lạc Nhạn Bình Sa cấp 30
-
Táp Đạp Lưu Tinh cấp 30
-
Táp Đạp Lưu Tinh_Khởi Chiêu cấp 30
-
Tiêu Dao Vũ cấp 30
-
ỷ Kiếm Phất Thiên cấp 40
-
Hiệp Cốt Nhu Tình cấp 50
-
Ngân Yên Bạch Mã cấp 50
-
Thiên Lý Độc Hành cấp 50
-
Cao Sơn Lưu Thủy cấp 90
-
Kiếm Quyết Phù Vân cấp 90
-
Phất Thiên Kiếm Lạc cấp 90
-
Quyết Vân Kiếm Lạc cấp 90
-
Ăn Uống No Say cấp 120
-
Túy Tửu cấp 120
-
Dương Quan Tam Điệp cấp 150
-
Mai Hoa Tam Lộng cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát_Buff cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát_DeBuff cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Quảng Lăng Tán |
|---|---|
| Property | Công kích nội công |
| SkillId | 2140 |
| Attrib | 1302 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\xiaoyao\广陵散.spr |
| PreCastSpr | \spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr |
| ManCastSnd | \sound\skill\sound_k001.wav |
| FMCastSnd | \sound\skill\sound_k006.wav |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 450 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 4 |
| MslsGenerateData | 8 |
| CharClass | 5 |
| MisslesForm | 0 |
| ChildSkillId | 645 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 2 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 11 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 0 |
| WaitTime | 3 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 0 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 40 |
| MaxLevel | 20 |
| EqtLimit | 103 |
| HorseLimit | 1 |
| DoHurt | 0 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 50 |
| Param1Memo | 0 |
| Param2 | 65537 |
| Param2Memo | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 0 |
| Series | 4 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\xiaoyao.lua |
| LvlSetting1 | lightingdamage_p |
| LvlData1 | guanglingsan |
| LvlSetting2 | seriesdamage_p |
| LvlData2 | guanglingsan |
| LvlData3 | guanglingsan |
| LvlSetting4 | skill_misslenum_v |
| LvlData4 | guanglingsan |
| LvlSetting5 | skill_cost_v |
| LvlData5 | guanglingsan |
| LvlSetting6 | addskilldamage1 |
| LvlData6 | guanglingsan |
| LvlSetting7 | addskilldamage2 |
| LvlData7 | guanglingsan |
| LvlData8 | guanglingsan |
| LvlData9 | guanglingsan |
| LvlData10 | guanglingsan |
| LvlData11 | guanglingsan |
| LvlData12 | guanglingsan |
| LvlData13 | guanglingsan |
| LvlData14 | guanglingsan |
| LvlData15 | guanglingsan |
| LvlData16 | guanglingsan |
| LvlData17 | guanglingsan |
| LvlData18 | guanglingsan |
| LvlData19 | guanglingsan |
| LvlData20 | guanglingsan |
| SkillDesc | Tiêu Dao Cầm Pháp trung cấp, liên tục tạo sóng âm tấn công kẻ địch. |