Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Ngô Câu Sương Tuyết - kỹ năng tiêu dao
Hình ảnh trong game

Ngô Câu Sương Tuyết

Kỹ năng Tiêu Dao Yêu cầu cấp 10 Tối đa cấp 20 Hệ Thổ

Tiêu Dao Kiếm Pháp sơ cấp, vung kiếm quanh người tạo kiếm khí tấn công kẻ địch.

Thông tin

Môn phái Tiêu Dao
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp10
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu · cận chiến
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh110
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng2114

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Đồng Tín sứ lệnh phòng độc (##)

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 1% → cấp 20: 10%
Sát thương vật lý cấp 1: 7.5% → cấp 20: 112.5%
Lôi sát cấp 1: 15 → cấp 20: 180
Tăng sát thương [ỷ Kiếm Phất Thiên] cấp 1: 1% → cấp 20: 60%
Tăng sát thương [Quyết Vân Kiếm Lạc] cấp 1: 1% → cấp 20: 50%
Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tiêu hao cấp 1: 10 → cấp 20: 10

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +10%
  • Sát thương vật lý: 112%
  • Lôi sát: 180 đến 180 điểm
  • Tăng sát thương [ỷ Kiếm Phất Thiên]: 60%
  • Tăng sát thương [Quyết Vân Kiếm Lạc]: 50%
  • Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát]: 35%
  • Tiêu hao: 10 điểm
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Sát thương ngũ hành tương khắc Sát thương vật lý Lôi sát Tăng sát thương [ỷ Kiếm Phất Thiên] Tăng sát thương [Quyết Vân Kiếm Lạc] Tăng sát thương [Thập Bộ Nhất Sát] Tiêu hao
1 1% 7% 15–15 1% 1% 1% 10
2 1% 13% 23–23 4% 3% 2% 10
3 1% 18% 32–32 7% 6% 4% 10
4 2% 24% 41–41 10% 8% 6% 10
5 2% 29% 49–49 13% 11% 8% 10
6 3% 35% 58–58 16% 13% 9% 10
7 3% 40% 67–67 19% 16% 11% 10
8 4% 46% 75–75 22% 19% 13% 10
9 4% 51% 84–84 25% 21% 15% 10
10 5% 57% 93–93 28% 24% 17% 10
11 5% 62% 101–101 32% 26% 18% 10
12 6% 68% 110–110 35% 29% 20% 10
13 6% 73% 119–119 38% 31% 22% 10
14 7% 79% 127–127 41% 34% 24% 10
15 7% 84% 136–136 44% 37% 26% 10
16 8% 90% 145–145 47% 39% 27% 10
17 8% 95% 153–153 50% 42% 29% 10
18 9% 101% 162–162 53% 44% 31% 10
19 9% 106% 171–171 56% 47% 33% 10
20 10% 112% 180–180 60% 50% 35% 10

Hiệu ứng chiêu thức 2

Hiệu ứng Ngô Câu Sương Tuyết - đường bay
Đường bay 10 khung · 56 ms
Hiệu ứng Ngô Câu Sương Tuyết - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 14 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Tiêu Dao khác 25

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameNgô Câu Sương Tuyết
PropertyCông kích ngoại công
SkillId2114
Attrib1301
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\xiaoyao\吴钩霜雪.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k005.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius110
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass5
MisslesForm7
ChildSkillId637
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId9
EventSkillLevel0
IsMelee1
WaitTime3
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel10
MaxLevel20
EqtLimit0
HorseLimit1
DoHurt20
WeaponSkill0
Param11
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series4
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\xiaoyao.lua
LvlSetting1seriesdamage_p
LvlData1wugoushuangxue
LvlSetting2physicsenhance_p
LvlData2wugoushuangxue
LvlSetting3lightingdamage_v
LvlData3wugoushuangxue
LvlSetting4addskilldamage1
LvlData4wugoushuangxue
LvlSetting5addskilldamage2
LvlData5wugoushuangxue
LvlSetting6addskilldamage3
LvlData6wugoushuangxue
LvlSetting7skill_cost_v
LvlData7wugoushuangxue
LvlData8wugoushuangxue
LvlData9wugoushuangxue
LvlData10wugoushuangxue
LvlData11wugoushuangxue
LvlData12wugoushuangxue
LvlData13wugoushuangxue
LvlData14wugoushuangxue
LvlData15wugoushuangxue
LvlData16wugoushuangxue
LvlData17wugoushuangxue
LvlData18wugoushuangxue
LvlData19wugoushuangxue
LvlData20wugoushuangxue
SkillDescTiêu Dao Kiếm Pháp sơ cấp, vung kiếm quanh người tạo kiếm khí tấn công kẻ địch.