Thập Bộ Nhất Sát
Tiêu Dao Kiếm Pháp thượng thừa, hóa thân kiếm khí tấn công nhanh kẻ địch xung quanh.
Thông tin
Môn phái
Tiêu Dao
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu · cận chiến
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh240
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng2129
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con ngân Tín sứ lệnh phòng độc (##); khi xuất chiêu Thập Bộ Nhất Sát_DeBuff
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Sát thương vật lý | cấp 1: 50% → cấp 33: 1643% |
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82% |
| Lôi sát | cấp 1: 48 → cấp 15: 240 → cấp 20: 806 → cấp 23: 1485 → cấp 26: 1824 |
| Tấn công chí mạng | cấp 1: 20% → cấp 20: 30% → cấp 23: 33% → cấp 26: 34% |
| Làm choáng | cấp 1: 5% → cấp 20: 20% → cấp 21: 20% |
| cost_sp | cấp 1: 2116 → cấp 20: 2116 |
| Tiêu hao | cấp 1: 40 → cấp 20: 72 → cấp 23: 82 → cấp 26: 87 |
| Số lần trúng mục tiêu | cấp 1: 25 → cấp 20: 25 |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Sát thương vật lý: 1344%
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
- Lôi sát: 1937 đến 1937 điểm
- Tấn công chí mạng: 34%
- Làm choáng: 20%
- cost_sp: 2116
- Tiêu hao: 88 điểm
- Số lần trúng mục tiêu: 25
Vượt cấp tối đa (27) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 33)
| Cấp | Sát thương vật lý | Sát thương ngũ hành tương khắc | Lôi sát | Tấn công chí mạng | Làm choáng | cost_sp | Tiêu hao | Số lần trúng mục tiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 50% | 40% | 48–48 | 20% | 5% | 2116 | 40 | 25 |
| 2 | 99% | 40% | 61–61 | 20% | 5% | 2116 | 41 | 25 |
| 3 | 149% | 40% | 75–75 | 21% | 6% | 2116 | 43 | 25 |
| 4 | 199% | 40% | 89–89 | 21% | 7% | 2116 | 45 | 25 |
| 5 | 249% | 40% | 102–102 | 22% | 8% | 2116 | 46 | 25 |
| 6 | 298% | 40% | 116–116 | 22% | 8% | 2116 | 48 | 25 |
| 7 | 348% | 40% | 130–130 | 23% | 9% | 2116 | 50 | 25 |
| 8 | 398% | 40% | 144–144 | 23% | 10% | 2116 | 51 | 25 |
| 9 | 448% | 40% | 157–157 | 24% | 11% | 2116 | 53 | 25 |
| 10 | 498% | 40% | 171–171 | 24% | 12% | 2116 | 55 | 25 |
| 11 | 547% | 40% | 185–185 | 25% | 12% | 2116 | 56 | 25 |
| 12 | 597% | 40% | 198–198 | 25% | 13% | 2116 | 58 | 25 |
| 13 | 647% | 40% | 212–212 | 26% | 14% | 2116 | 60 | 25 |
| 14 | 697% | 40% | 226–226 | 26% | 15% | 2116 | 61 | 25 |
| 15 | 746% | 40% | 240–240 | 27% | 16% | 2116 | 63 | 25 |
| 16 | 796% | 48% | 353–353 | 27% | 16% | 2116 | 65 | 25 |
| 17 | 846% | 56% | 466–466 | 28% | 17% | 2116 | 66 | 25 |
| 18 | 896% | 64% | 579–579 | 28% | 18% | 2116 | 68 | 25 |
| 19 | 946% | 72% | 692–692 | 29% | 19% | 2116 | 70 | 25 |
| 20 | 995% | 80% | 806–806 | 30% | 20% | 2116 | 72 | 25 |
| 21 | 1045% | 82% | 1032–1032 | 31% | 20% | 2116 | 75 | 25 |
| 22 | 1095% | 84% | 1258–1258 | 32% | 20% | 2116 | 78 | 25 |
| 23 | 1145% | 86% | 1485–1485 | 33% | 20% | 2116 | 82 | 25 |
| 24 | 1194% | 88% | 1598–1598 | 33% | 20% | 2116 | 83 | 25 |
| 25 | 1244% | 90% | 1711–1711 | 33% | 20% | 2116 | 85 | 25 |
| 26 | 1294% | 92% | 1824–1824 | 34% | 20% | 2116 | 87 | 25 |
| 27 | 1344% | 94% | 1937–1937 | 34% | 20% | 2116 | 88 | 25 |
| 28 | 1394% | 96% | 2050–2050 | 34% | 20% | 2116 | 90 | 25 |
| 29 | 1443% | 98% | 2163–2163 | 35% | 20% | 2116 | 92 | 25 |
| 30 | 1493% | 100% | 2276–2276 | 35% | 20% | 2116 | 93 | 25 |
| 31 | 1543% | 102% | 2389–2389 | 35% | 20% | 2116 | 95 | 25 |
| 32 | 1593% | 104% | 2502–2502 | 36% | 20% | 2116 | 97 | 25 |
| 33 | 1643% | 106% | 2615–2615 | 36% | 20% | 2116 | 98 | 25 |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Hiệu ứng chiêu thức 3
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Kỹ năng Tiêu Dao khác 25
-
Ngô Câu Sương Tuyết cấp 10
-
Tiêu Dao Cầm Pháp cấp 10
-
Tiêu Dao Kiếm Pháp cấp 10
-
Tùy ý Khúc cấp 10
-
Âm Luật cấp 20
-
Di Cung Hoán Vũ cấp 20
-
Lạc Nhạn Bình Sa cấp 30
-
Táp Đạp Lưu Tinh cấp 30
-
Táp Đạp Lưu Tinh_Khởi Chiêu cấp 30
-
Tiêu Dao Vũ cấp 30
-
Quảng Lăng Tán cấp 40
-
ỷ Kiếm Phất Thiên cấp 40
-
Hiệp Cốt Nhu Tình cấp 50
-
Ngân Yên Bạch Mã cấp 50
-
Thiên Lý Độc Hành cấp 50
-
Cao Sơn Lưu Thủy cấp 90
-
Kiếm Quyết Phù Vân cấp 90
-
Phất Thiên Kiếm Lạc cấp 90
-
Quyết Vân Kiếm Lạc cấp 90
-
Ăn Uống No Say cấp 120
-
Túy Tửu cấp 120
-
Dương Quan Tam Điệp cấp 150
-
Mai Hoa Tam Lộng cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát_Buff cấp 150
-
Thập Bộ Nhất Sát_DeBuff cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Thập Bộ Nhất Sát |
|---|---|
| Property | Công kích ngoại công |
| SkillId | 2129 |
| Attrib | 1301 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\xiaoyao\十步一杀.spr |
| PreCastSpr | \spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr |
| ManCastSnd | \sound\skill\sound_k005.wav |
| FMCastSnd | \sound\skill\sound_k010.wav |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 240 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 5 |
| MisslesForm | 7 |
| ChildSkillId | 642 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 1 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 9 |
| EventSkillLevel | 1 |
| IsMelee | 1 |
| WaitTime | 0 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 1 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 1 |
| StartSkillId | 2131 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 150 |
| MaxLevel | 27 |
| EqtLimit | 0 |
| HorseLimit | 1 |
| DoHurt | 20 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 0 |
| Param2 | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 4 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\xiaoyao.lua |
| LvlSetting1 | physicsenhance_p |
| LvlData1 | shibuyisha |
| LvlSetting2 | seriesdamage_p |
| LvlData2 | shibuyisha |
| LvlSetting3 | lightingdamage_v |
| LvlData3 | shibuyisha |
| LvlSetting4 | deadlystrike_p |
| LvlData4 | shibuyisha |
| LvlSetting5 | stun_p |
| LvlData5 | shibuyisha |
| LvlSetting6 | cost_sp |
| LvlData6 | shibuyisha |
| LvlSetting7 | skill_cost_v |
| LvlData7 | shibuyisha |
| LvlSetting8 | skill_eventskilllevel |
| LvlData8 | shibuyisha |
| LvlSetting9 | skill_desc |
| LvlData9 | shibuyisha |
| LvlSetting10 | skill_skillexp_v |
| LvlData10 | shibuyisha |
| LvlSetting11 | missle_hitcount |
| LvlData11 | shibuyisha |
| LvlData12 | shibuyisha |
| LvlData13 | shibuyisha |
| LvlData14 | shibuyisha |
| LvlData15 | shibuyisha |
| LvlData16 | shibuyisha |
| LvlData17 | shibuyisha |
| LvlData18 | shibuyisha |
| LvlData19 | shibuyisha |
| LvlData20 | shibuyisha |
| SkillDesc | Tiêu Dao Kiếm Pháp thượng thừa, hóa thân kiếm khí tấn công nhanh kẻ địch xung quanh. |