Phái Tiêu Dao Hệ Thổ Trung lập 26 kỹ năng Cấp 10 4 Cấp 20 2 Cấp 30 4 Cấp 40 2 Cấp 50 3 Cấp 90 4 Cấp 120 2 Cấp 150 5 Cấp 10 4 Ngô Câu Sương Tuyết Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Thổ → Tiêu Dao Cầm Pháp hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 Thổ → Tiêu Dao Kiếm Pháp hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 Thổ → Tùy ý Khúc Công kích nội công · Tối đa cấp 20 Thổ → Cấp 20 2 Âm Luật chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Thổ → Di Cung Hoán Vũ hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 Thổ → Cấp 30 4 Lạc Nhạn Bình Sa Công kích nội công · Tối đa cấp 20 Thổ → Táp Đạp Lưu Tinh Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Thổ → Táp Đạp Lưu Tinh_Khởi Chiêu chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Thổ → Tiêu Dao Vũ chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Thổ → Cấp 40 2 Quảng Lăng Tán Công kích nội công · Tối đa cấp 20 Thổ → ỷ Kiếm Phất Thiên Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Thổ → Cấp 50 3 Hiệp Cốt Nhu Tình hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 Thổ → Ngân Yên Bạch Mã hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 Thổ → Thiên Lý Độc Hành hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 30 Thổ → Cấp 90 4 Cao Sơn Lưu Thủy Công kích nội công · Tối đa cấp 20 Thổ → Kiếm Quyết Phù Vân Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Thổ → Phất Thiên Kiếm Lạc Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Thổ → Quyết Vân Kiếm Lạc Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Thổ → Cấp 120 2 Ăn Uống No Say hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 Thổ → Túy Tửu chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Thổ → Cấp 150 5 Dương Quan Tam Điệp Công kích nội công · Tối đa cấp 20 Thổ → Mai Hoa Tam Lộng Công kích nội công · Tối đa cấp 27 Thổ → Thập Bộ Nhất Sát Công kích ngoại công · Tối đa cấp 27 Thổ → Thập Bộ Nhất Sát_Buff chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Thổ → Thập Bộ Nhất Sát_DeBuff chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Thổ → Môn phái khác Thiếu Lâm phái Kim Thiên Vương Bang Kim Đường Môn Mộc Ngũ Độc Giáo Mộc Nga My phái Thủy Thúy Yên môn Thủy Cái Bang Hỏa Thiên Nhẫn Giáo Hỏa Võ Đang phái Thổ Côn Lôn phái Thổ Hoa Sơn phái Thủy Vũ Hồn Hỏa Lọc kỹ năng Tiêu Dao theo cấp / hệ →