Vũ Hồn Hệ Hỏa Chính phái 23 kỹ năng Cấp 10 6 Cấp 20 1 Cấp 30 3 Cấp 40 3 Cấp 50 1 Cấp 60 3 Cấp 80 1 Cấp 90 1 Cấp 120 1 Cấp 150 3 Cấp 10 6 Đoạt cờ Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Đoạt cờ Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Trường Anh Huy Xích Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Trường Anh Huy Xích Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Vũ Hồn Đao Pháp hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 → Vũ Hồn Thuẫn Pháp Hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 Hỏa → Cấp 20 1 Công Trung Bỉnh Tính hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 → Cấp 30 3 Hám Sơn Kích Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 → Kỹ năng Thỉnh Anh Đề Nhuệ Lữ-Tử chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Hỏa → Thỉnh Anh Đề Nhuệ Lữ chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Hỏa → Cấp 40 3 Nộ Phách Thiên Nhai Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Phí Huyết Nhẫn Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Triều Thiên Khuyết Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Cấp 50 1 Cô Tương Bách Chiến Hàm hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 → Cấp 60 3 Cơ Xan Lỗ Nhục Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Trí Dũng Siêu Luân chủ động hỗ trợ · Tối đa cấp 20 Hỏa → Vũ Mục Di Thư Hỗ trợ phòng ngự - chủ động · Tối đa cấp 30 → Cấp 80 1 Khát ẩm Hung Nô Huyết Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Cấp 90 1 Trấn Biên Thùy Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Cấp 120 1 Trung Vu Lưu Phong hỗ trợ bị động · Tối đa cấp 20 → Cấp 150 3 Huy Sư Diệt Lỗ Công kích ngoại công · Tối đa cấp 27 Hỏa → Kinh Đào Phách Ngạn Công kích ngoại công · Tối đa cấp 20 Hỏa → Trừ Gian Diệt Nịnh Công kích ngoại công · Tối đa cấp 27 Hỏa → Môn phái khác Thiếu Lâm phái Kim Thiên Vương Bang Kim Đường Môn Mộc Ngũ Độc Giáo Mộc Nga My phái Thủy Thúy Yên môn Thủy Cái Bang Hỏa Thiên Nhẫn Giáo Hỏa Võ Đang phái Thổ Côn Lôn phái Thổ Hoa Sơn phái Thủy Phái Tiêu Dao Thổ Lọc kỹ năng Vũ Hồn theo cấp / hệ →