Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Nộ Phách Thiên Nhai - kỹ năng vũ hồn
Hình ảnh trong game

Nộ Phách Thiên Nhai

Kỹ năng Vũ Hồn Yêu cầu cấp 40 Tối đa cấp 20 Hệ Hỏa

Võ công trung cấp Vũ Hồn hệ Đao, bộc phát Đao Khí tấn công kẻ địch ở phạm vi gần.

Thông tin

Môn phái Vũ Hồn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp40
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhHỏa
Tầm đánh150
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1979

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Hỏa Phụng Khinh Ngâm

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Hỏa sát cấp 1: 70 → cấp 20: 360
Sát thương vật lý cấp 1: 10% → cấp 20: 179%
Tăng sát thương [Khát ẩm Hung Nô Huyết] cấp 1: 1% → cấp 20: 60%
Tầm xuất chiêu cấp 1: 120 → cấp 20: 120
Tiêu hao cấp 1: 28 → cấp 20: 48
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 10% → cấp 20: 50% → cấp 21: 52%
Tăng sát thương [Trừ Gian Diệt Nịnh] cấp 1: 1% → cấp 20: 50%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Hỏa sát: 360 đến 420 điểm
  • Sát thương vật lý: 179%
  • Tăng sát thương [Khát ẩm Hung Nô Huyết]: 60%
  • Tầm xuất chiêu: 120
  • Tiêu hao: 48 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +50%
  • Tăng sát thương [Trừ Gian Diệt Nịnh]: 50%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 21)
Cấp Hỏa sát Sát thương vật lý Tăng sát thương [Khát ẩm Hung Nô Huyết] Tầm xuất chiêu Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Trừ Gian Diệt Nịnh]
1 70–70 10% 1% 120 28 10% 1%
2 85–88 18% 4% 120 29 12% 3%
3 100–106 27% 7% 120 30 14% 6%
4 115–125 36% 10% 120 31 16% 8%
5 131–143 45% 13% 120 32 18% 11%
6 146–162 54% 16% 120 33 20% 13%
7 161–180 63% 19% 120 34 22% 16%
8 176–198 72% 22% 120 35 24% 19%
9 192–217 81% 25% 120 36 26% 21%
10 207–235 90% 28% 120 37 28% 24%
11 222–254 98% 32% 120 38 31% 26%
12 237–272 107% 35% 120 39 33% 29%
13 253–291 116% 38% 120 40 35% 31%
14 268–309 125% 41% 120 41 37% 34%
15 283–327 134% 44% 120 42 39% 37%
16 298–346 143% 47% 120 43 41% 39%
17 314–364 152% 50% 120 44 43% 42%
18 329–383 161% 53% 120 45 45% 44%
19 344–401 170% 56% 120 46 47% 47%
20 360–420 179% 60% 120 48 50% 50%
21 375–438 187% 63% 120 49 52% 52%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 2

Hiệu ứng Nộ Phách Thiên Nhai - đường bay
Đường bay 12 khung · 111 ms
Hiệu ứng Nộ Phách Thiên Nhai - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 11 khung · 111 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Vũ Hồn khác 22

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameNộ Phách Thiên Nhai
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1979
Attrib1011
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\wuhuntang\渴饮匈奴血.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k002.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k007.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius150
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass4
MisslesForm6
ChildSkillId577
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId9
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime2
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel40
MaxLevel20
EqtLimit7
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param11
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series3
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wuhuntang.lua
LvlSetting1firedamage_v
LvlData1nupitianya
LvlSetting2physicsenhance_p
LvlData2nupitianya
LvlSetting3addskilldamage1
LvlData3nupitianya
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4nupitianya
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5nupitianya
LvlSetting6seriesdamage_p
LvlData6nupitianya
LvlSetting7addskilldamage2
LvlData7nupitianya
LvlData8nupitianya
LvlData9nupitianya
LvlData10nupitianya
LvlData11nupitianya
LvlData12nupitianya
LvlData13nupitianya
LvlData14nupitianya
LvlData15nupitianya
LvlData16nupitianya
LvlData17nupitianya
LvlData18nupitianya
LvlData19nupitianya
LvlData20nupitianya
SkillDescVõ công trung cấp Vũ Hồn hệ Đao, bộc phát Đao Khí tấn công kẻ địch ở phạm vi gần.