Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Phí Huyết Nhẫn - kỹ năng vũ hồn
Hình ảnh trong game

Phí Huyết Nhẫn

Kỹ năng Vũ Hồn Yêu cầu cấp 40 Tối đa cấp 20 Hệ Hỏa

Trừ Gian Diệt Nịnh- chiêu thứ 2

Thông tin

Môn phái Vũ Hồn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp40
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhHỏa
Tầm đánh150
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1992

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Như Nhật Trung Thiên

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Hỏa sát cấp 1: 35 → cấp 20: 180
Tầm xuất chiêu cấp 1: 480 → cấp 20: 480
Tiêu hao cấp 1: 28 → cấp 20: 48
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Hỏa sát: 180 đến 210 điểm
  • Tầm xuất chiêu: 480
  • Tiêu hao: 48 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +80%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 21)
Cấp Hỏa sát Tầm xuất chiêu Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc
1 35–35 480 28 40%
2 42–44 480 29 40%
3 50–53 480 30 40%
4 57–62 480 31 40%
5 65–71 480 32 40%
6 73–81 480 33 40%
7 80–90 480 34 40%
8 88–99 480 35 40%
9 96–108 480 36 40%
10 103–117 480 37 40%
11 111–127 480 38 40%
12 118–136 480 39 40%
13 126–145 480 40 40%
14 134–154 480 41 40%
15 141–163 480 42 40%
16 149–173 480 43 48%
17 157–182 480 44 56%
18 164–191 480 45 64%
19 172–200 480 46 72%
20 180–210 480 48 80%
21 187–219 480 49 82%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 1

Hiệu ứng Phí Huyết Nhẫn - đường bay
Đường bay 12 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Vũ Hồn khác 22

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNamePhí Huyết Nhẫn
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1992
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\wuhuntang\渴饮匈奴血.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k002.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k007.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius150
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass4
MisslesForm6
ChildSkillId574
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId9
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime2
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel40
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt10
WeaponSkill0
Param11
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series3
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wuhuntang.lua
LvlSetting1firedamage_v
LvlData1feixuezhiren
LvlData2feixuezhiren
LvlData3feixuezhiren
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4feixuezhiren
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5feixuezhiren
LvlSetting6seriesdamage_p
LvlData6feixuezhiren
LvlData7feixuezhiren
LvlData8feixuezhiren
LvlData9feixuezhiren
LvlData10feixuezhiren
LvlData11feixuezhiren
LvlData12feixuezhiren
LvlData13feixuezhiren
LvlData14feixuezhiren
LvlData15feixuezhiren
LvlData16feixuezhiren
LvlData17feixuezhiren
LvlData18feixuezhiren
LvlData19feixuezhiren
LvlData20feixuezhiren
SkillDescTrừ Gian Diệt Nịnh- chiêu thứ 2