Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Vũ Mục Di Thư - kỹ năng vũ hồn
Hình ảnh trong game

Vũ Mục Di Thư

Kỹ năng Vũ Hồn Yêu cầu cấp 60 Tối đa cấp 30

Võ công trấn phái Vũ Hồn, triệu hồi Vũ Hồn phụ thể, khóa lượng máu bản thân và tăng khả năng chiến đấu dướii sự ảnh hưởng của sức mạnh Vũ Hồn.

Thông tin

Môn phái Vũ Hồn
LoạiHỗ trợ phòng ngự - chủ động
Yêu cầu cấp60
Cấp tối đa30
KiểuTrạng thái chủ động
Mục tiêuBản thân
Mã kỹ năng1982

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
lock_life cấp 1: 100 → cấp 35: 3000 → cấp 36: 3400
cost_sp cấp 1: 1976 → cấp 20: 1976
Thời gian khôi phục chiêu thức cấp 1: 60s → cấp 20: 50s → cấp 30: 45s → cấp 40: 40s → cấp 41: 40s
Thời gian khôi phục chiêu thức trên ngựa cấp 1: 60s → cấp 10: 55s → cấp 20: 50s → cấp 30: 45s → cấp 40: 40s → cấp 41: 40s
Hết hiệu ứng tự phóng [Thiếu Lâm Chùy pháp (##)] 199
Thời gian phục hồi cấp 1: 50 → cấp 35: 1000
tỷ lệ sát thương giảm kháng cấp 1: 1% → cấp 35: 35%
Thời gian choáng cấp 1: 50% → cấp 35: 1000%
Tỉ lệ kháng choáng cấp 1: 1% → cấp 35: 35%
Tăng công kích kỹ năng cấp 1: 3% → cấp 35: 100% → cấp 36: 110%
Bỏ qua trạng thái bất lợi cấp 1: 1% → cấp 15: 1% → cấp 20: 1% → cấp 21: 1%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 30
  • lock_life: 2573
  • cost_sp: 1976
  • Thời gian khôi phục chiêu thức: 45 giây
  • Thời gian khôi phục chiêu thức trên ngựa: 45 giây
  • Khi hiệu ứng kết thúc tự động phóng Thiếu Lâm Chùy pháp (##) cấp 199
  • Thời gian phục hồi: 860
  • tỷ lệ sát thương giảm kháng:+30%
  • Thời gian choáng: 860%
  • Tỉ lệ kháng choáng: +30%
  • Tăng công kích kỹ năng: +85%
  • Bỏ qua trạng thái bất lợi: 1%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 41)
Cấp lock_life cost_sp Thời gian khôi phục chiêu thức Thời gian khôi phục chiêu thức trên ngựa Hết hiệu ứng tự phóng [Thiếu Lâm Chùy pháp (##)] Thời gian phục hồi tỷ lệ sát thương giảm kháng Thời gian choáng Tỉ lệ kháng choáng Tăng công kích kỹ năng Bỏ qua trạng thái bất lợi
1 100 1976 60s 60s 199 50 1% 50% 1% 3% 1%
2 185 1976 59.44s 59.44s 199 77 2% 77% 2% 5% 1%
3 270 1976 58.94s 58.89s 199 105 3% 105% 3% 8% 1%
4 355 1976 58.39s 58.33s 199 133 4% 133% 4% 11% 1%
5 441 1976 57.89s 57.78s 199 161 5% 161% 5% 14% 1%
6 526 1976 57.33s 57.22s 199 189 6% 189% 6% 17% 1%
7 611 1976 56.83s 56.67s 199 217 7% 217% 7% 20% 1%
8 697 1976 56.28s 56.11s 199 245 8% 245% 8% 22% 1%
9 782 1976 55.78s 55.56s 199 273 9% 273% 9% 25% 1%
10 867 1976 55.22s 55s 199 301 10% 301% 10% 28% 1%
11 952 1976 54.72s 54.5s 199 329 11% 329% 11% 31% 1%
12 1038 1976 54.17s 54s 199 357 12% 357% 12% 34% 1%
13 1123 1976 53.67s 53.5s 199 385 13% 385% 13% 37% 1%
14 1208 1976 53.11s 53s 199 413 14% 413% 14% 40% 1%
15 1294 1976 52.61s 52.5s 199 441 15% 441% 15% 42% 1%
16 1379 1976 52.06s 52s 199 469 16% 469% 16% 45% 1%
17 1464 1976 51.56s 51.5s 199 497 17% 497% 17% 48% 1%
18 1550 1976 51s 51s 199 525 18% 525% 18% 51% 1%
19 1635 1976 50.5s 50.5s 199 552 19% 552% 19% 54% 1%
20 1720 1976 50s 50s 199 580 20% 580% 20% 57% 1%
21 1805 1976 49.5s 49.5s 199 608 21% 608% 21% 60% 1%
22 1891 1976 49s 49s 199 636 22% 636% 22% 62% 1%
23 1976 1976 48.5s 48.5s 199 664 23% 664% 23% 65% 1%
24 2061 1976 48s 48s 199 692 24% 692% 24% 68% 1%
25 2147 1976 47.5s 47.5s 199 720 25% 720% 25% 71% 1%
26 2232 1976 47s 47s 199 748 26% 748% 26% 74% 1%
27 2317 1976 46.5s 46.5s 199 776 27% 776% 27% 77% 1%
28 2402 1976 46s 46s 199 804 28% 804% 28% 80% 1%
29 2488 1976 45.5s 45.5s 199 832 29% 832% 29% 82% 1%
30 2573 1976 45s 45s 199 860 30% 860% 30% 85% 1%
31 2658 1976 44.5s 44.5s 199 888 31% 888% 31% 88% 1%
32 2744 1976 44s 44s 199 916 32% 916% 32% 91% 1%
33 2829 1976 43.5s 43.5s 199 944 33% 944% 33% 94% 1%
34 2914 1976 43s 43s 199 972 34% 972% 34% 97% 1%
35 3000 1976 42.5s 42.5s 199 1000 35% 1000% 35% 100% 1%
36 3400 1976 42s 42s 199 1027 36% 1027% 36% 110% 1%
37 3800 1976 41.5s 41.5s 199 1055 37% 1055% 37% 120% 1%
38 4200 1976 41s 41s 199 1083 38% 1083% 38% 130% 1%
39 4600 1976 40.5s 40.5s 199 1111 39% 1111% 39% 140% 1%
40 5000 1976 40s 40s 199 1139 40% 1139% 40% 150% 1%
41 5400 1976 40s 40s 199 1167 41% 1167% 41% 160% 1%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 1

Hiệu ứng Vũ Mục Di Thư - ra chiêu
Ra chiêu 22 khung · 22 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Vũ Hồn khác 22

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameVũ Mục Di Thư
PropertyHỗ trợ phòng ngự - chủ động
SkillId1982
Attrib9999
SkillStyle2
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\wuhuntang\武穆遗志.spr
PreCastSpr\spr\skill\wuhuntang\武穆遗志主刀施法.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k002.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k007.wav
StateSpecialId234
StatePriority0
IsAura0
LRSkill2
NeedShadow0
AttackRadius0
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass4
MisslesForm7
ChildSkillId0
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum0
BaseSkill0
CharAnimId9
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy0
TargetAlly0
TargetSelf1
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel60
MaxLevel30
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series-1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wuhuntang.lua
LvlSetting1lock_life
LvlData1wumuyizhi
LvlSetting2cost_sp
LvlData2wumuyizhi
LvlSetting3skill_mintimepercast_v
LvlData3wumuyizhi
LvlSetting4skill_mintimepercastonhorse_v
LvlData4wumuyizhi
LvlSetting5skill_desc
LvlData5wumuyizhi
LvlSetting6cast_when_buff_removed
LvlData6wumuyizhi
LvlSetting7fasthitrecover_v
LvlData7wumuyizhi
LvlSetting8anti_do_hurt_p
LvlData8wumuyizhi
LvlSetting9stuntimereduce_p
LvlData9wumuyizhi
LvlSetting10anti_do_stun_p
LvlData10wumuyizhi
LvlSetting11skill_enhance
LvlData11wumuyizhi
LvlData12wumuyizhi
LvlSetting13ignorenegativestate_p
LvlData13wumuyizhi
LvlData14wumuyizhi
LvlData15wumuyizhi
LvlData16wumuyizhi
LvlData17wumuyizhi
LvlData18wumuyizhi
LvlData19wumuyizhi
LvlData20wumuyizhi
SkillDescVõ công trấn phái Vũ Hồn, triệu hồi Vũ Hồn phụ thể, khóa lượng máu bản thân và tăng khả năng chiến đấu dướii sự ảnh hưởng của sức mạnh Vũ Hồn.