Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Huy Sư Diệt Lỗ - kỹ năng vũ hồn
Hình ảnh trong game

Huy Sư Diệt Lỗ

Kỹ năng Vũ Hồn Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Hỏa

Võ công đại thừa Vũ Hồn hệ Thuẫn, bộc phát Hồi Hoàn Thuẫn tấn công kẻ địch và làm giảm sức tấn công, tách ra sau khi đánh trúng.

Thông tin

Môn phái Vũ Hồn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhHỏa
Tầm đánh280
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1969

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Trường Nội hoàn (kỹ năng); khi va chạm Kinh Đào Phách Ngạn

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%
Sát thương vật lý cấp 1: 55% → cấp 20: 535% → cấp 23: 686% → cấp 26: 762%
Hỏa sát cấp 1: 10 → cấp 15: 150 → cấp 20: 500 → cấp 23: 900 → cấp 26: 1200
Tầm xuất chiêu cấp 1: 480 → cấp 20: 480 → cấp 21: 480
Tiêu hao cấp 1: 48 → cấp 20: 72 → cấp 23: 79
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%
Tấn công chí mạng cấp 1: 10% → cấp 10: 20% → cấp 20: 40% → cấp 30: 60% → cấp 40: 80% → cấp 45: 85%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
  • Sát thương vật lý: 787%
  • Hỏa sát: 1300 đến 1300 điểm
  • Tầm xuất chiêu: 480
  • Tiêu hao: 88 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
  • Tấn công chí mạng: 54%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 45)
Cấp Sát thương ngũ hành tương khắc Sát thương vật lý Hỏa sát Tầm xuất chiêu Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc Tấn công chí mạng
1 40% 55% 10–10 480 48 40% 10%
2 40% 80% 20–20 480 49 40% 11%
3 40% 105% 30–30 480 50 40% 12%
4 40% 130% 40–40 480 51 40% 13%
5 40% 156% 50–50 480 53 40% 14%
6 40% 181% 60–60 480 54 40% 15%
7 40% 206% 70–70 480 55 40% 16%
8 40% 231% 80–80 480 56 40% 17%
9 40% 257% 90–90 480 58 40% 18%
10 40% 282% 100–100 480 59 40% 20%
11 40% 307% 110–110 480 60 40% 22%
12 40% 332% 120–120 480 61 40% 24%
13 40% 358% 130–130 480 63 40% 26%
14 40% 383% 140–140 480 64 40% 28%
15 40% 408% 150–150 480 65 40% 30%
16 48% 433% 220–220 480 66 48% 32%
17 56% 459% 290–290 480 68 56% 34%
18 64% 484% 360–360 480 69 64% 36%
19 72% 509% 430–430 480 70 72% 38%
20 80% 535% 500–500 480 72 80% 40%
21 82% 585% 633–633 480 74 82% 42%
22 84% 635% 766–766 480 76 84% 44%
23 86% 686% 900–900 480 79 86% 46%
24 88% 711% 1000–1000 480 81 88% 48%
25 90% 736% 1100–1100 480 83 90% 50%
26 92% 762% 1200–1200 480 86 92% 52%
27 94% 787% 1300–1300 480 88 94% 54%
28 96% 812% 1400–1400 480 90 96% 56%
29 98% 838% 1500–1500 480 93 98% 58%
30 100% 863% 1600–1600 480 95 100% 60%
31 102% 888% 1700–1700 480 97 102% 62%
32 104% 914% 1800–1800 480 100 104% 64%
33 106% 939% 1900–1900 480 102 106% 66%
34 108% 964% 2000–2000 480 104 108% 68%
35 110% 990% 2100–2100 480 107 110% 70%
36 112% 1015% 2200–2200 480 109 112% 72%
37 114% 1040% 2300–2300 480 111 114% 74%
38 116% 1066% 2400–2400 480 114 116% 76%
39 118% 1091% 2500–2500 480 116 118% 78%
40 120% 1116% 2600–2600 480 118 120% 80%
41 122% 1142% 2700–2700 480 121 122% 81%
42 124% 1167% 2800–2800 480 123 124% 82%
43 126% 1192% 2900–2900 480 125 126% 83%
44 128% 1218% 3000–3000 480 128 128% 84%
45 130% 1243% 3100–3100 480 130 130% 85%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 4

Hiệu ứng Huy Sư Diệt Lỗ - ra chiêu
Ra chiêu 15 khung · 40 ms
Hiệu ứng Huy Sư Diệt Lỗ - đường bay
Đường bay 18 khung · 56 ms
Hiệu ứng Huy Sư Diệt Lỗ - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 7 khung · 56 ms
Hiệu ứng Huy Sư Diệt Lỗ - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi va chạm Kinh Đào Phách Ngạn 18 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Vũ Hồn khác 22

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameHuy Sư Diệt Lỗ
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1969
Attrib1012
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\wuhuntang\挥师灭虏.spr
PreCastSpr\spr\skill\wuhuntang\挥师灭虏施法.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k005.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius280
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass4
MisslesForm1
ChildSkillId528
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent1
CollidSkillId1970
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit8
HorseLimit1
DoHurt45
WeaponSkill0
Param11
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series3
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wuhuntang.lua
LvlSetting1seriesdamage_p
LvlData1huishi_mielu
LvlSetting2physicsenhance_p
LvlData2huishi_mielu
LvlSetting3firedamage_v
LvlData3huishi_mielu
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4huishi_mielu
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5huishi_mielu
LvlSetting6skill_eventskilllevel
LvlData6huishi_mielu
LvlSetting7skill_collideevent
LvlData7huishi_mielu
LvlSetting8skill_showevent
LvlData8huishi_mielu
LvlSetting9skill_skillexp_v
LvlData9huishi_mielu
LvlSetting10seriesdamage_p
LvlData10huishi_mielu
LvlSetting11deadlystrike_p
LvlData11huishi_mielu
LvlData12huishi_mielu
LvlData13huishi_mielu
LvlData14huishi_mielu
LvlData15huishi_mielu
LvlData16huishi_mielu
LvlData17huishi_mielu
LvlData18huishi_mielu
LvlData19huishi_mielu
LvlData20huishi_mielu
SkillDescVõ công đại thừa Vũ Hồn hệ Thuẫn, bộc phát Hồi Hoàn Thuẫn tấn công kẻ địch và làm giảm sức tấn công, tách ra sau khi đánh trúng.