Trừ Gian Diệt Nịnh
Võ công đại thừa của Vũ Hồn hệ Đao, bộc phát đao khí tấn công địch trong phạm vi hình quạt phía trước, sau đó chuyển hóa thành Phí Huyết Nhẫn.
Thông tin
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Tật Phong Tấn Lôi; khi kết thúc Phí Huyết Nhẫn
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Sát thương vật lý | cấp 1: 17% → cấp 40: 680% |
| Tiêu hao | cấp 1: 18 → cấp 20: 55 → cấp 23: 66 → cấp 26: 72 |
| Hỏa sát | cấp 1: 15 → cấp 10: 150 → cấp 20: 300 → cấp 50: 750 → cấp 51: 750 |
| reset_bufftime | cấp 1: 1988 → cấp 20: 1988 |
| Tốc độ xuất chiêu khí công | cấp 1: 40 → cấp 20: 40 |
| Tầm xuất chiêu | cấp 1: 480 → cấp 20: 480 |
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Sát thương vật lý: 459%
- Tiêu hao: 74 điểm
- Hỏa sát: 405 đến 405 điểm
- reset_bufftime: 1988
- Tốc độ xuất chiêu khí công: 40
- Tầm xuất chiêu: 480
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
Vượt cấp tối đa (27) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 51)
| Cấp | Sát thương vật lý | Tiêu hao | Hỏa sát | reset_bufftime | Tốc độ xuất chiêu khí công | Tầm xuất chiêu | Sát thương ngũ hành tương khắc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17% | 18 | 15–15 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 2 | 34% | 19 | 30–30 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 3 | 51% | 21 | 45–45 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 4 | 68% | 23 | 60–60 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 5 | 85% | 25 | 75–75 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 6 | 102% | 27 | 90–90 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 7 | 119% | 29 | 105–105 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 8 | 136% | 31 | 120–120 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 9 | 153% | 33 | 135–135 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 10 | 170% | 35 | 150–150 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 11 | 187% | 37 | 165–165 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 12 | 204% | 39 | 180–180 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 13 | 221% | 41 | 195–195 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 14 | 238% | 43 | 210–210 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 15 | 255% | 45 | 225–225 | 1988 | 40 | 480 | 40% |
| 16 | 272% | 47 | 240–240 | 1988 | 40 | 480 | 48% |
| 17 | 289% | 49 | 255–255 | 1988 | 40 | 480 | 56% |
| 18 | 306% | 51 | 270–270 | 1988 | 40 | 480 | 64% |
| 19 | 323% | 53 | 285–285 | 1988 | 40 | 480 | 72% |
| 20 | 340% | 55 | 300–300 | 1988 | 40 | 480 | 80% |
| 21 | 357% | 58 | 315–315 | 1988 | 40 | 480 | 82% |
| 22 | 374% | 62 | 330–330 | 1988 | 40 | 480 | 84% |
| 23 | 391% | 66 | 345–345 | 1988 | 40 | 480 | 86% |
| 24 | 408% | 68 | 360–360 | 1988 | 40 | 480 | 88% |
| 25 | 425% | 70 | 375–375 | 1988 | 40 | 480 | 90% |
| 26 | 442% | 72 | 390–390 | 1988 | 40 | 480 | 92% |
| 27 | 459% | 74 | 405–405 | 1988 | 40 | 480 | 94% |
| 28 | 476% | 76 | 420–420 | 1988 | 40 | 480 | 96% |
| 29 | 493% | 78 | 435–435 | 1988 | 40 | 480 | 98% |
| 30 | 510% | 80 | 450–450 | 1988 | 40 | 480 | 100% |
| 31 | 527% | 82 | 465–465 | 1988 | 40 | 480 | 102% |
| 32 | 544% | 84 | 480–480 | 1988 | 40 | 480 | 104% |
| 33 | 561% | 86 | 495–495 | 1988 | 40 | 480 | 106% |
| 34 | 578% | 88 | 510–510 | 1988 | 40 | 480 | 108% |
| 35 | 595% | 90 | 525–525 | 1988 | 40 | 480 | 110% |
| 36 | 612% | 92 | 540–540 | 1988 | 40 | 480 | 112% |
| 37 | 629% | 94 | 555–555 | 1988 | 40 | 480 | 114% |
| 38 | 646% | 96 | 570–570 | 1988 | 40 | 480 | 116% |
| 39 | 663% | 98 | 585–585 | 1988 | 40 | 480 | 118% |
| 40 | 680% | 100 | 600–600 | 1988 | 40 | 480 | 120% |
| 41 | 697% | 102 | 615–615 | 1988 | 40 | 480 | 122% |
| 42 | 714% | 104 | 630–630 | 1988 | 40 | 480 | 124% |
| 43 | 731% | 106 | 645–645 | 1988 | 40 | 480 | 126% |
| 44 | 748% | 108 | 660–660 | 1988 | 40 | 480 | 128% |
| 45 | 765% | 110 | 675–675 | 1988 | 40 | 480 | 130% |
| 46 | 782% | 112 | 690–690 | 1988 | 40 | 480 | 132% |
| 47 | 799% | 114 | 705–705 | 1988 | 40 | 480 | 134% |
| 48 | 816% | 116 | 720–720 | 1988 | 40 | 480 | 136% |
| 49 | 833% | 118 | 735–735 | 1988 | 40 | 480 | 138% |
| 50 | 850% | 120 | 750–750 | 1988 | 40 | 480 | 140% |
| 51 | 867% | 122 | 750–750 | 1988 | 40 | 480 | 142% |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Hiệu ứng chiêu thức 4
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Kỹ năng Vũ Hồn khác 22
-
Đoạt cờ cấp 10
-
Đoạt cờ cấp 10
-
Trường Anh Huy Xích cấp 10
-
Trường Anh Huy Xích cấp 10
-
Vũ Hồn Đao Pháp cấp 10
-
Vũ Hồn Thuẫn Pháp cấp 10
-
Công Trung Bỉnh Tính cấp 20
-
Hám Sơn Kích cấp 30
-
Kỹ năng Thỉnh Anh Đề Nhuệ Lữ-Tử cấp 30
-
Thỉnh Anh Đề Nhuệ Lữ cấp 30
-
Nộ Phách Thiên Nhai cấp 40
-
Phí Huyết Nhẫn cấp 40
-
Triều Thiên Khuyết cấp 40
-
Cô Tương Bách Chiến Hàm cấp 50
-
Cơ Xan Lỗ Nhục cấp 60
-
Trí Dũng Siêu Luân cấp 60
-
Vũ Mục Di Thư cấp 60
-
Khát ẩm Hung Nô Huyết cấp 80
-
Trấn Biên Thùy cấp 90
-
Trung Vu Lưu Phong cấp 120
-
Huy Sư Diệt Lỗ cấp 150
-
Kinh Đào Phách Ngạn cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Trừ Gian Diệt Nịnh |
|---|---|
| Property | Công kích ngoại công |
| SkillId | 1985 |
| Attrib | 1011 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\wuhuntang\铲奸除佞.spr |
| PreCastSpr | \spr\skill\wuhuntang\铲奸除佞施法.spr |
| ManCastSnd | \sound\skill\sound_k002.wav |
| FMCastSnd | \sound\skill\sound_k007.wav |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 280 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 4 |
| MisslesForm | 2 |
| ChildSkillId | 580 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 3 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 9 |
| EventSkillLevel | 1 |
| IsMelee | 1 |
| WaitTime | 5 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 1 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 1 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 1 |
| VanishedSkillId | 1992 |
| ReqLevel | 150 |
| MaxLevel | 27 |
| EqtLimit | 7 |
| HorseLimit | 1 |
| DoHurt | 15 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 8 |
| Param2 | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 3 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\wuhuntang.lua |
| LvlSetting1 | physicsenhance_p |
| LvlData1 | chanjianchuning |
| LvlSetting2 | skill_cost_v |
| LvlData2 | chanjianchuning |
| LvlSetting3 | firedamage_v |
| LvlData3 | chanjianchuning |
| LvlSetting4 | reset_bufftime |
| LvlData4 | chanjianchuning |
| LvlSetting5 | missle_speed_v |
| LvlData5 | chanjianchuning |
| LvlSetting6 | skill_attackradius |
| LvlData6 | chanjianchuning |
| LvlSetting7 | seriesdamage_p |
| LvlData7 | chanjianchuning |
| LvlSetting8 | skill_desc |
| LvlData8 | chanjianchuning |
| LvlSetting9 | skill_eventskilllevel |
| LvlData9 | chanjianchuning |
| LvlSetting10 | skill_showevent |
| LvlData10 | chanjianchuning |
| LvlSetting11 | skill_skillexp_v |
| LvlData11 | chanjianchuning |
| LvlData12 | chanjianchuning |
| LvlData13 | chanjianchuning |
| LvlData14 | chanjianchuning |
| LvlData15 | chanjianchuning |
| LvlData16 | chanjianchuning |
| LvlData17 | chanjianchuning |
| LvlData18 | chanjianchuning |
| LvlData19 | chanjianchuning |
| LvlData20 | chanjianchuning |
| SkillDesc | Võ công đại thừa của Vũ Hồn hệ Đao, bộc phát đao khí tấn công địch trong phạm vi hình quạt phía trước, sau đó chuyển hóa thành Phí Huyết Nhẫn. |