Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Trừ Gian Diệt Nịnh - kỹ năng vũ hồn
Hình ảnh trong game

Trừ Gian Diệt Nịnh

Kỹ năng Vũ Hồn Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Hỏa

Võ công đại thừa của Vũ Hồn hệ Đao, bộc phát đao khí tấn công địch trong phạm vi hình quạt phía trước, sau đó chuyển hóa thành Phí Huyết Nhẫn.

Thông tin

Môn phái Vũ Hồn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu · cận chiến
Ngũ hànhHỏa
Tầm đánh280
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1985

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Tật Phong Tấn Lôi; khi kết thúc Phí Huyết Nhẫn

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 17% → cấp 40: 680%
Tiêu hao cấp 1: 18 → cấp 20: 55 → cấp 23: 66 → cấp 26: 72
Hỏa sát cấp 1: 15 → cấp 10: 150 → cấp 20: 300 → cấp 50: 750 → cấp 51: 750
reset_bufftime cấp 1: 1988 → cấp 20: 1988
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 40 → cấp 20: 40
Tầm xuất chiêu cấp 1: 480 → cấp 20: 480
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 459%
  • Tiêu hao: 74 điểm
  • Hỏa sát: 405 đến 405 điểm
  • reset_bufftime: 1988
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 40
  • Tầm xuất chiêu: 480
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 51)
Cấp Sát thương vật lý Tiêu hao Hỏa sát reset_bufftime Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Sát thương ngũ hành tương khắc
1 17% 18 15–15 1988 40 480 40%
2 34% 19 30–30 1988 40 480 40%
3 51% 21 45–45 1988 40 480 40%
4 68% 23 60–60 1988 40 480 40%
5 85% 25 75–75 1988 40 480 40%
6 102% 27 90–90 1988 40 480 40%
7 119% 29 105–105 1988 40 480 40%
8 136% 31 120–120 1988 40 480 40%
9 153% 33 135–135 1988 40 480 40%
10 170% 35 150–150 1988 40 480 40%
11 187% 37 165–165 1988 40 480 40%
12 204% 39 180–180 1988 40 480 40%
13 221% 41 195–195 1988 40 480 40%
14 238% 43 210–210 1988 40 480 40%
15 255% 45 225–225 1988 40 480 40%
16 272% 47 240–240 1988 40 480 48%
17 289% 49 255–255 1988 40 480 56%
18 306% 51 270–270 1988 40 480 64%
19 323% 53 285–285 1988 40 480 72%
20 340% 55 300–300 1988 40 480 80%
21 357% 58 315–315 1988 40 480 82%
22 374% 62 330–330 1988 40 480 84%
23 391% 66 345–345 1988 40 480 86%
24 408% 68 360–360 1988 40 480 88%
25 425% 70 375–375 1988 40 480 90%
26 442% 72 390–390 1988 40 480 92%
27 459% 74 405–405 1988 40 480 94%
28 476% 76 420–420 1988 40 480 96%
29 493% 78 435–435 1988 40 480 98%
30 510% 80 450–450 1988 40 480 100%
31 527% 82 465–465 1988 40 480 102%
32 544% 84 480–480 1988 40 480 104%
33 561% 86 495–495 1988 40 480 106%
34 578% 88 510–510 1988 40 480 108%
35 595% 90 525–525 1988 40 480 110%
36 612% 92 540–540 1988 40 480 112%
37 629% 94 555–555 1988 40 480 114%
38 646% 96 570–570 1988 40 480 116%
39 663% 98 585–585 1988 40 480 118%
40 680% 100 600–600 1988 40 480 120%
41 697% 102 615–615 1988 40 480 122%
42 714% 104 630–630 1988 40 480 124%
43 731% 106 645–645 1988 40 480 126%
44 748% 108 660–660 1988 40 480 128%
45 765% 110 675–675 1988 40 480 130%
46 782% 112 690–690 1988 40 480 132%
47 799% 114 705–705 1988 40 480 134%
48 816% 116 720–720 1988 40 480 136%
49 833% 118 735–735 1988 40 480 138%
50 850% 120 750–750 1988 40 480 140%
51 867% 122 750–750 1988 40 480 142%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 4

Hiệu ứng Trừ Gian Diệt Nịnh - ra chiêu
Ra chiêu 18 khung · 20 ms
Hiệu ứng Trừ Gian Diệt Nịnh - đường bay
Đường bay 16 khung · 278 ms
Hiệu ứng Trừ Gian Diệt Nịnh - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 13 khung · 56 ms
Hiệu ứng Trừ Gian Diệt Nịnh - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi kết thúc Phí Huyết Nhẫn 12 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Vũ Hồn khác 22

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameTrừ Gian Diệt Nịnh
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1985
Attrib1011
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\wuhuntang\铲奸除佞.spr
PreCastSpr\spr\skill\wuhuntang\铲奸除佞施法.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k002.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k007.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius280
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass4
MisslesForm2
ChildSkillId580
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum3
BaseSkill1
CharAnimId9
EventSkillLevel1
IsMelee1
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent1
VanishedSkillId1992
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit7
HorseLimit1
DoHurt15
WeaponSkill0
Param18
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series3
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wuhuntang.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1chanjianchuning
LvlSetting2skill_cost_v
LvlData2chanjianchuning
LvlSetting3firedamage_v
LvlData3chanjianchuning
LvlSetting4reset_bufftime
LvlData4chanjianchuning
LvlSetting5missle_speed_v
LvlData5chanjianchuning
LvlSetting6skill_attackradius
LvlData6chanjianchuning
LvlSetting7seriesdamage_p
LvlData7chanjianchuning
LvlSetting8skill_desc
LvlData8chanjianchuning
LvlSetting9skill_eventskilllevel
LvlData9chanjianchuning
LvlSetting10skill_showevent
LvlData10chanjianchuning
LvlSetting11skill_skillexp_v
LvlData11chanjianchuning
LvlData12chanjianchuning
LvlData13chanjianchuning
LvlData14chanjianchuning
LvlData15chanjianchuning
LvlData16chanjianchuning
LvlData17chanjianchuning
LvlData18chanjianchuning
LvlData19chanjianchuning
LvlData20chanjianchuning
SkillDescVõ công đại thừa của Vũ Hồn hệ Đao, bộc phát đao khí tấn công địch trong phạm vi hình quạt phía trước, sau đó chuyển hóa thành Phí Huyết Nhẫn.