Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Trấn Biên Thùy - kỹ năng vũ hồn
Hình ảnh trong game

Trấn Biên Thùy

Kỹ năng Vũ Hồn Yêu cầu cấp 90 Tối đa cấp 20 Hệ Hỏa

Võ công trung cấp Vũ Hồn hệ Thuẫn, thi triển Cường Lực Thuẫn Khí tấn công kẻ địch.

Thông tin

Môn phái Vũ Hồn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp90
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhHỏa
Tầm đánh260
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1967

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Trường Mệnh hoàn (kỹ năng)

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 20% → cấp 15: 20% → cấp 20: 60% → cấp 21: 62%
Sát thương vật lý cấp 1: 45% → cấp 20: 445%
Tấn công chí mạng cấp 1: 4% → cấp 20: 65%
Hỏa sát cấp 1: 6 → cấp 15: 100 → cấp 20: 378
Tăng sát thương [Huy Sư Diệt Lỗ] cấp 1: 1% → cấp 20: 30%
Tiêu hao cấp 1: 30 → cấp 20: 30

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +60%
  • Sát thương vật lý: 445%
  • Tấn công chí mạng: 65%
  • Hỏa sát: 378 đến 378 điểm
  • Tăng sát thương [Huy Sư Diệt Lỗ]: 30%
  • Tiêu hao: 30 điểm
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 21)
Cấp Sát thương ngũ hành tương khắc Sát thương vật lý Tấn công chí mạng Hỏa sát Tăng sát thương [Huy Sư Diệt Lỗ] Tiêu hao
1 20% 45% 4% 6–6 1% 30
2 20% 66% 7% 12–12 2% 30
3 20% 87% 10% 19–19 4% 30
4 20% 108% 13% 26–26 5% 30
5 20% 129% 16% 32–32 7% 30
6 20% 150% 20% 39–39 8% 30
7 20% 171% 23% 46–46 10% 30
8 20% 192% 26% 53–53 11% 30
9 20% 213% 29% 59–59 13% 30
10 20% 234% 32% 66–66 14% 30
11 20% 255% 36% 73–73 16% 30
12 20% 276% 39% 79–79 17% 30
13 20% 297% 42% 86–86 19% 30
14 20% 318% 45% 93–93 20% 30
15 20% 339% 48% 100–100 22% 30
16 28% 360% 52% 155–155 23% 30
17 36% 381% 55% 211–211 25% 30
18 44% 402% 58% 266–266 26% 30
19 52% 423% 61% 322–322 28% 30
20 60% 445% 65% 378–378 30% 30
21 62% 466% 68% 433–433 31% 30

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Trấn Biên Thùy - ra chiêu
Ra chiêu 20 khung · 20 ms
Hiệu ứng Trấn Biên Thùy - đường bay
Đường bay 10 khung · 167 ms
Hiệu ứng Trấn Biên Thùy - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 7 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Vũ Hồn khác 22

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameTrấn Biên Thùy
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1967
Attrib1012
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\wuhuntang\朝天阙.spr
PreCastSpr\spr\skill\wuhuntang\饥餐胡虏肉施法.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k005.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius260
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass4
MisslesForm1
ChildSkillId527
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel90
MaxLevel20
EqtLimit8
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series3
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wuhuntang.lua
LvlSetting1seriesdamage_p
LvlData1zhenbian_chui
LvlSetting2physicsenhance_p
LvlData2zhenbian_chui
LvlSetting3deadlystrike_p
LvlData3zhenbian_chui
LvlSetting4firedamage_v
LvlData4zhenbian_chui
LvlSetting5addskillexp1
LvlData5zhenbian_chui
LvlSetting6skill_skillexp_v
LvlData6zhenbian_chui
LvlSetting7addskilldamage1
LvlData7zhenbian_chui
LvlSetting8skill_cost_v
LvlData8zhenbian_chui
LvlData9zhenbian_chui
LvlData10zhenbian_chui
LvlData11zhenbian_chui
LvlData12zhenbian_chui
LvlData13zhenbian_chui
LvlData14zhenbian_chui
LvlData15zhenbian_chui
LvlData16zhenbian_chui
LvlData17zhenbian_chui
LvlData18zhenbian_chui
LvlData19zhenbian_chui
LvlData20zhenbian_chui
SkillDescVõ công trung cấp Vũ Hồn hệ Thuẫn, thi triển Cường Lực Thuẫn Khí tấn công kẻ địch.