Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Hồi Phong Lạc Nhạn - kỹ năng thiên vương
Hình ảnh trong game

Hồi Phong Lạc Nhạn

Kỹ năng Thiên Vương Yêu cầu cấp 10 Tối đa cấp 20 Hệ Kim

Thương pháp nhập môn, một lần xuất liên tục 2 chiêu.

Thông tin

Môn phái Thiên Vương
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp10
Cấp tối đa20
KiểuCận chiến · cận chiến
Ngũ hànhKim
Tầm đánh90
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng30

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Hồi Phong Lạc Nhạn

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 80% → cấp 20: 215%
Độ chính xác cấp 1: 10% → cấp 20: 147%
Tăng sát thương [Truy Tinh Trục Nguyệt] cấp 1: 1% → cấp 20: 60%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 18 → cấp 20: 18
Tầm xuất chiêu cấp 1: 54 → cấp 20: 54
Tiêu hao cấp 1: 4 → cấp 20: 10
Hiệu quả xuất chiêu khí công cấp 1: 4 → cấp 20: 4
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 1% → cấp 20: 10%
Tăng sát thương [Truy Tinh Trục Nguyệt] cấp 1: 1% → cấp 20: 60%
Tăng sát thương [Huyết Chiến Bát Phương] cấp 1: 1% → cấp 20: 15%
Tăng sát thương [Huyết Chiến Bát Phương] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Bá Vương Tạm Kim] cấp 1: 1% → cấp 20: 50%
Tăng sát thương [霸王錾金伤害] cấp 1: 1% → cấp 20: 50%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 215%
  • Độ chính xác: 147%
  • Tăng sát thương [Truy Tinh Trục Nguyệt]: 60%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 18
  • Tầm xuất chiêu: 54
  • Tiêu hao: 10 điểm
  • Hiệu quả xuất chiêu khí công: 4
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +10%
  • Tăng sát thương [Truy Tinh Trục Nguyệt]: 60%
  • Tăng sát thương [Huyết Chiến Bát Phương]: 15%
  • Tăng sát thương [Huyết Chiến Bát Phương]: 35%
  • Tăng sát thương [Bá Vương Tạm Kim]: 50%
  • Tăng sát thương [霸王錾金伤害]: 50%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Sát thương vật lý Độ chính xác Tăng sát thương [Truy Tinh Trục Nguyệt] Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Hiệu quả xuất chiêu khí công Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Truy Tinh Trục Nguyệt] Tăng sát thương [Huyết Chiến Bát Phương] Tăng sát thương [Huyết Chiến Bát Phương] Tăng sát thương [Bá Vương Tạm Kim] Tăng sát thương [霸王錾金伤害]
1 80% 10% 1% 18 54 4 4 1% 1% 1% 1% 1% 1%
2 87% 17% 4% 18 54 4 4 1% 4% 1% 2% 3% 3%
3 94% 24% 7% 18 54 4 4 1% 7% 2% 4% 6% 6%
4 101% 31% 10% 18 54 4 4 2% 10% 3% 6% 8% 8%
5 108% 38% 13% 18 54 5 4 2% 13% 3% 8% 11% 11%
6 115% 46% 16% 18 54 5 4 3% 16% 4% 9% 13% 13%
7 122% 53% 19% 18 54 5 4 3% 19% 5% 11% 16% 16%
8 129% 60% 22% 18 54 6 4 4% 22% 6% 13% 19% 19%
9 136% 67% 25% 18 54 6 4 4% 25% 6% 15% 21% 21%
10 143% 74% 28% 18 54 6 4 5% 28% 7% 17% 24% 24%
11 151% 82% 32% 18 54 7 4 5% 32% 8% 18% 26% 26%
12 158% 89% 35% 18 54 7 4 6% 35% 9% 20% 29% 29%
13 165% 96% 38% 18 54 7 4 6% 38% 9% 22% 31% 31%
14 172% 103% 41% 18 54 8 4 7% 41% 10% 24% 34% 34%
15 179% 110% 44% 18 54 8 4 7% 44% 11% 26% 37% 37%
16 186% 118% 47% 18 54 8 4 8% 47% 12% 27% 39% 39%
17 193% 125% 50% 18 54 9 4 8% 50% 12% 29% 42% 42%
18 200% 132% 53% 18 54 9 4 9% 53% 13% 31% 44% 44%
19 207% 139% 56% 18 54 9 4 9% 56% 14% 33% 47% 47%
20 215% 147% 60% 18 54 10 4 10% 60% 15% 35% 50% 50%

Hiệu ứng chiêu thức 1

Hiệu ứng Hồi Phong Lạc Nhạn - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng con Hồi Phong Lạc Nhạn 4 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thiên Vương khác 32

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameHồi Phong Lạc Nhạn
PropertyCông kích ngoại công
SkillId30
Attrib101
SkillStyle1
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_tw_61.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k001.wav
FMCastSnd0
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius90
MaxShadowNum0
MslsGenerate1
MslsGenerateData10
CharClass1
MisslesForm12
ChildSkillId219
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum2
BaseSkill0
CharAnimId9
EventSkillLevel0
IsMelee1
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType2
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR1
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel10
MaxLevel20
EqtLimit3
HorseLimit1
DoHurt60
WeaponSkill0
Param110
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series0
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tianwang.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1huifeng_luoyan
LvlSetting2attackrating_p
LvlData2huifeng_luoyan
LvlSetting3addskilldamage1
LvlData3huifeng_luoyan
LvlSetting4missle_speed_v
LvlData4huifeng_luoyan
LvlSetting5skill_attackradius
LvlData5huifeng_luoyan
LvlSetting6skill_cost_v
LvlData6huifeng_luoyan
LvlSetting7missle_lifetime_v
LvlData7huifeng_luoyan
LvlSetting8seriesdamage_p
LvlData8huifeng_luoyan
LvlSetting9addskilldamage2
LvlData9huifeng_luoyan
LvlSetting10addskilldamage3
LvlData10huifeng_luoyan
LvlSetting11addskilldamage4
LvlData11huifeng_luoyan
LvlSetting12addskilldamage5
LvlData12huifeng_luoyan
LvlSetting13addskilldamage6
LvlData13huifeng_luoyan
LvlData14huifeng_luoyan
LvlData15huifeng_luoyan
LvlData16huifeng_luoyan
LvlData17huifeng_luoyan
LvlData18huifeng_luoyan
LvlData19huifeng_luoyan
LvlData20huifeng_luoyan
SkillDescThương pháp nhập môn, một lần xuất liên tục 2 chiêu.