Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Thừa Long Quyết - kỹ năng thiên vương
Hình ảnh trong game

Thừa Long Quyết

Kỹ năng Thiên Vương Yêu cầu cấp 60 Tối đa cấp 20 Hệ Kim

Chùy Pháp cao cấp, khiến đối phương không thể xoay sở

Thông tin

Môn phái Thiên Vương
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp60
Cấp tối đa20
KiểuCận chiến · cận chiến
Ngũ hànhKim
Tầm đánh72
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng324

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thừa Long Quyết

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 40% → cấp 20: 495%
Tấn công chí mạng cấp 1: 5% → cấp 20: 40%
Tăng sát thương [Truy Phong Quyết] cấp 1: 1% → cấp 20: 60%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 26 → cấp 20: 26
Tầm xuất chiêu cấp 1: 78 → cấp 20: 78
Tiêu hao cấp 1: 10 → cấp 20: 16
Hiệu quả xuất chiêu khí công cấp 1: 4 → cấp 20: 4
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 10% → cấp 20: 50% → cấp 21: 52%
Bỏ qua né tránh cấp 1: 38% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%
Tăng sát thương [Truy Phong Quyết] cấp 1: 1% → cấp 20: 60%
Tăng sát thương [Tung Hoành Bát Hoang] cấp 1: 1% → cấp 20: 50%
Tăng sát thương [纵横八荒伤害] cấp 1: 1% → cấp 20: 50%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 495%
  • Tấn công chí mạng: 40%
  • Tăng sát thương [Truy Phong Quyết]: 60%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 26
  • Tầm xuất chiêu: 78
  • Tiêu hao: 16 điểm
  • Hiệu quả xuất chiêu khí công: 4
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +50%
  • Bỏ qua né tránh: 80%
  • Tăng sát thương [Truy Phong Quyết]: 60%
  • Tăng sát thương [Tung Hoành Bát Hoang]: 50%
  • Tăng sát thương [纵横八荒伤害]: 50%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 21)
Cấp Sát thương vật lý Tấn công chí mạng Tăng sát thương [Truy Phong Quyết] Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Hiệu quả xuất chiêu khí công Sát thương ngũ hành tương khắc Bỏ qua né tránh Tăng sát thương [Truy Phong Quyết] Tăng sát thương [Tung Hoành Bát Hoang] Tăng sát thương [纵横八荒伤害]
1 40% 5% 1% 26 78 10 4 10% 38% 1% 1% 1%
2 63% 6% 4% 26 78 10 4 12% 40% 4% 3% 3%
3 87% 8% 7% 26 78 10 4 14% 42% 7% 6% 6%
4 111% 10% 10% 26 78 10 4 16% 44% 10% 8% 8%
5 135% 12% 13% 26 78 11 4 18% 46% 13% 11% 11%
6 159% 14% 16% 26 78 11 4 20% 49% 16% 13% 13%
7 183% 16% 19% 26 78 11 4 22% 51% 19% 16% 16%
8 207% 17% 22% 26 78 12 4 24% 53% 22% 19% 19%
9 231% 19% 25% 26 78 12 4 26% 55% 25% 21% 21%
10 255% 21% 28% 26 78 12 4 28% 57% 28% 24% 24%
11 279% 23% 32% 26 78 13 4 31% 60% 32% 26% 26%
12 303% 25% 35% 26 78 13 4 33% 62% 35% 29% 29%
13 327% 27% 38% 26 78 13 4 35% 64% 38% 31% 31%
14 351% 28% 41% 26 78 14 4 37% 66% 41% 34% 34%
15 375% 30% 44% 26 78 14 4 39% 68% 44% 37% 37%
16 399% 32% 47% 26 78 14 4 41% 71% 47% 39% 39%
17 423% 34% 50% 26 78 15 4 43% 73% 50% 42% 42%
18 447% 36% 53% 26 78 15 4 45% 75% 53% 44% 44%
19 471% 38% 56% 26 78 15 4 47% 77% 56% 47% 47%
20 495% 40% 60% 26 78 16 4 50% 80% 60% 50% 50%
21 518% 41% 63% 26 78 16 4 52% 82% 63% 52% 52%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Thừa Long Quyết - đường bay
Đường bay của kỹ năng con Thừa Long Quyết 10 khung · 56 ms
Hiệu ứng Thừa Long Quyết - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng con Thừa Long Quyết 6 khung · 56 ms
Hiệu ứng Thừa Long Quyết - hiệu ứng nổ (lớp b)
Hiệu ứng nổ (lớp B) của kỹ năng con Thừa Long Quyết 4 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thiên Vương khác 32

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameThừa Long Quyết
PropertyCông kích nội công
SkillId324
Attrib103
SkillStyle1
SkillIcon\spr\Ui\skill\追风决.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k005.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow1
AttackRadius72
MaxShadowNum5
MslsGenerate1
MslsGenerateData5
CharClass1
MisslesForm12
ChildSkillId407
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill0
CharAnimId9
EventSkillLevel0
IsMelee1
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType2
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR1
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel60
MaxLevel20
EqtLimit4
HorseLimit1
DoHurt60
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series0
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tianwang.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1chenglong_jue
LvlData2chenglong_jue
LvlSetting3deadlystrike_p
LvlData3chenglong_jue
LvlSetting4addskilldamage1
LvlData4chenglong_jue
LvlSetting5missle_speed_v
LvlData5chenglong_jue
LvlSetting6skill_attackradius
LvlData6chenglong_jue
LvlSetting7skill_cost_v
LvlData7chenglong_jue
LvlSetting8missle_lifetime_v
LvlData8chenglong_jue
LvlSetting9seriesdamage_p
LvlData9chenglong_jue
LvlSetting10ignoredefense_p
LvlData10chenglong_jue
LvlSetting11addskilldamage2
LvlData11chenglong_jue
LvlSetting12addskilldamage3
LvlData12chenglong_jue
LvlSetting13addskilldamage4
LvlData13chenglong_jue
LvlData14chenglong_jue
LvlData15chenglong_jue
LvlData16chenglong_jue
LvlData17chenglong_jue
LvlData18chenglong_jue
LvlData19chenglong_jue
LvlData20chenglong_jue
SkillDescChùy Pháp cao cấp, khiến đối phương không thể xoay sở