Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Hàng Vân Quyết - kỹ năng thiên vương
Hình ảnh trong game

Hàng Vân Quyết

Kỹ năng Thiên Vương Yêu cầu cấp 30 Tối đa cấp 20 Hệ Kim

Chùy Pháptrung cấp, khiến đối phương rất khó xoay sở..

Thông tin

Môn phái Thiên Vương
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp30
Cấp tối đa20
KiểuCận chiến · cận chiến
Ngũ hànhKim
Tầm đánh72
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng31

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Hàng Vân Quyết

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 30% → cấp 20: 255%
Tấn công chí mạng cấp 1: 8% → cấp 20: 20%
Tăng sát thương [Truy Phong Quyết] cấp 1: 1% → cấp 20: 55% → cấp 25: 95% → cấp 29: 116%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 22 → cấp 20: 22
Tầm xuất chiêu cấp 1: 66 → cấp 20: 66
Tiêu hao cấp 1: 3 → cấp 20: 7
Hiệu quả xuất chiêu khí công cấp 1: 4 → cấp 20: 4
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 5% → cấp 20: 30%
Bỏ qua né tránh cấp 1: 10% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Truy Phong Quyết] cấp 1: 1% → cấp 20: 55% → cấp 25: 95% → cấp 29: 116%
Tăng sát thương [Tung Hoành Bát Hoang] cấp 1: 1% → cấp 20: 45% → cấp 25: 78% → cấp 29: 96%
Tăng sát thương [纵横八荒伤害] cấp 1: 1% → cấp 20: 45% → cấp 25: 78% → cấp 29: 96%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 255%
  • Tấn công chí mạng: 20%
  • Tăng sát thương [Truy Phong Quyết]: 55%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 22
  • Tầm xuất chiêu: 66
  • Tiêu hao: 7 điểm
  • Hiệu quả xuất chiêu khí công: 4
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +30%
  • Bỏ qua né tránh: 35%
  • Tăng sát thương [Truy Phong Quyết]: 55%
  • Tăng sát thương [Tung Hoành Bát Hoang]: 45%
  • Tăng sát thương [纵横八荒伤害]: 45%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 29)
Cấp Sát thương vật lý Tấn công chí mạng Tăng sát thương [Truy Phong Quyết] Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Hiệu quả xuất chiêu khí công Sát thương ngũ hành tương khắc Bỏ qua né tránh Tăng sát thương [Truy Phong Quyết] Tăng sát thương [Tung Hoành Bát Hoang] Tăng sát thương [纵横八荒伤害]
1 30% 8% 1% 22 66 3 4 5% 10% 1% 1% 1%
2 41% 8% 3% 22 66 3 4 6% 11% 3% 3% 3%
3 53% 9% 6% 22 66 3 4 7% 12% 6% 5% 5%
4 65% 9% 9% 22 66 3 4 8% 13% 9% 7% 7%
5 77% 10% 12% 22 66 3 4 10% 15% 12% 10% 10%
6 89% 11% 15% 22 66 4 4 11% 16% 15% 12% 12%
7 101% 11% 18% 22 66 4 4 12% 17% 18% 14% 14%
8 112% 12% 20% 22 66 4 4 14% 19% 20% 17% 17%
9 124% 13% 23% 22 66 4 4 15% 20% 23% 19% 19%
10 136% 13% 26% 22 66 4 4 16% 21% 26% 21% 21%
11 148% 14% 29% 22 66 5 4 18% 23% 29% 24% 24%
12 160% 14% 32% 22 66 5 4 19% 24% 32% 26% 26%
13 172% 15% 35% 22 66 5 4 20% 25% 35% 28% 28%
14 183% 16% 37% 22 66 5 4 22% 27% 37% 31% 31%
15 195% 16% 40% 22 66 5 4 23% 28% 40% 33% 33%
16 207% 17% 43% 22 66 6 4 24% 29% 43% 35% 35%
17 219% 18% 46% 22 66 6 4 26% 31% 46% 38% 38%
18 231% 18% 49% 22 66 6 4 27% 32% 49% 40% 40%
19 243% 19% 52% 22 66 6 4 28% 33% 52% 42% 42%
20 255% 20% 55% 22 66 7 4 30% 35% 55% 45% 45%
21 266% 20% 63% 22 66 7 4 31% 36% 63% 51% 51%
22 278% 21% 71% 22 66 7 4 32% 37% 71% 58% 58%
23 290% 21% 79% 22 66 7 4 33% 38% 79% 64% 64%
24 302% 22% 87% 22 66 7 4 35% 40% 87% 71% 71%
25 314% 23% 95% 22 66 8 4 36% 41% 95% 78% 78%
26 326% 23% 100% 22 66 8 4 37% 42% 100% 82% 82%
27 337% 24% 105% 22 66 8 4 39% 44% 105% 87% 87%
28 349% 25% 110% 22 66 8 4 40% 45% 110% 91% 91%
29 361% 25% 116% 22 66 8 4 41% 46% 116% 96% 96%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 1

Hiệu ứng Hàng Vân Quyết - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng con Hàng Vân Quyết 4 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thiên Vương khác 32

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameHàng Vân Quyết
PropertyCông kích nội công
SkillId31
Attrib103
SkillStyle1
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_tw_12.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k002.wav
FMCastSnd0
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius72
MaxShadowNum0
MslsGenerate1
MslsGenerateData8
CharClass1
MisslesForm12
ChildSkillId406
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill0
CharAnimId9
EventSkillLevel0
IsMelee1
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType2
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR1
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel30
MaxLevel20
EqtLimit4
HorseLimit1
DoHurt80
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series0
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tianwang.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1xingyun_jue
LvlData2xingyun_jue
LvlSetting3deadlystrike_p
LvlData3xingyun_jue
LvlSetting4addskilldamage1
LvlData4xingyun_jue
LvlSetting5missle_speed_v
LvlData5xingyun_jue
LvlSetting6skill_attackradius
LvlData6xingyun_jue
LvlSetting7skill_cost_v
LvlData7xingyun_jue
LvlSetting8missle_lifetime_v
LvlData8xingyun_jue
LvlSetting9seriesdamage_p
LvlData9xingyun_jue
LvlSetting10ignoredefense_p
LvlData10xingyun_jue
LvlSetting11addskilldamage2
LvlData11xingyun_jue
LvlSetting12addskilldamage3
LvlData12xingyun_jue
LvlSetting13addskilldamage4
LvlData13xingyun_jue
LvlData14xingyun_jue
LvlData15xingyun_jue
LvlData16xingyun_jue
LvlData17xingyun_jue
LvlData18xingyun_jue
LvlData19xingyun_jue
LvlData20xingyun_jue
SkillDescChùy Pháptrung cấp, khiến đối phương rất khó xoay sở..