Kim Chung Tráo
Ngạnh công tâm pháp, nhanh chóng tăng cường khả năng phòng thủ
Thông tin
Môn phái
Thiên Vương
LoạiHỗ trợ phòng ngự - chủ động
Yêu cầu cấp50
Cấp tối đa20
KiểuTrạng thái chủ động
Mục tiêuBản thân
Mã kỹ năng42
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Phòng thủ vật lý | cấp 1: 6% → cấp 20: 25% |
| Kháng băng | cấp 1: 3.5% → cấp 20: 22.5% |
| Kháng hỏa | cấp 1: -2.5% → cấp 20: -7.5% → cấp 21: -7.5% |
| Tiêu hao | cấp 1: 12 → cấp 20: 40 |
| Kháng độc | cấp 1: 6% → cấp 20: 24.5% |
| Triệt tiêu sát thương | cấp 1: 2 → cấp 20: 40 |
| Thời gian đóng băng | cấp 1: 1% → cấp 30: 50% → cấp 31: 50% |
| Tốc độ di chuyển | cấp 1: 2% → cấp 30: 60% → cấp 31: 60% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Phòng thủ vật lý: +25% (Dương)
- Kháng băng: +22% (Dương)
- Kháng hỏa: -8% (Dương)
- Tiêu hao: 40 điểm
- Kháng độc: +24% (Dương)
- Triệt tiêu sát thương: +40(Dương)
- Thời gian đóng băng: +33%
- Tốc độ di chuyển: +40%
Vượt cấp tối đa (20) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 31)
| Cấp | Phòng thủ vật lý | Kháng băng | Kháng hỏa | Tiêu hao | Kháng độc | Triệt tiêu sát thương | Thời gian đóng băng | Tốc độ di chuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6% | 3% | -3% | 12 | 6% | 2 | 1% | 2% |
| 2 | 7% | 4% | -3% | 13 | 6% | 4 | 2% | 4% |
| 3 | 8% | 5% | -4% | 14 | 7% | 6 | 4% | 6% |
| 4 | 9% | 6% | -4% | 16 | 8% | 8 | 6% | 8% |
| 5 | 10% | 7% | -4% | 17 | 9% | 10 | 7% | 10% |
| 6 | 11% | 8% | -4% | 19 | 10% | 12 | 9% | 12% |
| 7 | 12% | 9% | -5% | 20 | 11% | 14 | 11% | 14% |
| 8 | 13% | 10% | -5% | 22 | 12% | 16 | 12% | 16% |
| 9 | 14% | 11% | -5% | 23 | 13% | 18 | 14% | 18% |
| 10 | 15% | 12% | -5% | 25 | 14% | 20 | 16% | 20% |
| 11 | 16% | 13% | -6% | 26 | 15% | 22 | 17% | 22% |
| 12 | 17% | 14% | -6% | 28 | 16% | 24 | 19% | 24% |
| 13 | 18% | 15% | -6% | 29 | 17% | 26 | 21% | 26% |
| 14 | 19% | 16% | -6% | 31 | 18% | 28 | 22% | 28% |
| 15 | 20% | 17% | -7% | 32 | 19% | 30 | 24% | 30% |
| 16 | 21% | 18% | -7% | 34 | 20% | 32 | 26% | 32% |
| 17 | 22% | 19% | -7% | 35 | 21% | 34 | 28% | 34% |
| 18 | 23% | 20% | -7% | 37 | 22% | 36 | 29% | 36% |
| 19 | 24% | 21% | -8% | 38 | 23% | 38 | 31% | 38% |
| 20 | 25% | 22% | -8% | 40 | 24% | 40 | 33% | 40% |
| 21 | 26% | 23% | -8% | 41 | 25% | 42 | 34% | 42% |
| 22 | 27% | 24% | -8% | 42 | 26% | 44 | 36% | 44% |
| 23 | 28% | 25% | -8% | 44 | 27% | 46 | 38% | 46% |
| 24 | 29% | 26% | -8% | 45 | 28% | 48 | 39% | 48% |
| 25 | 30% | 27% | -8% | 47 | 29% | 50 | 41% | 50% |
| 26 | 31% | 28% | -8% | 48 | 30% | 52 | 43% | 52% |
| 27 | 32% | 29% | -8% | 50 | 31% | 54 | 44% | 54% |
| 28 | 33% | 30% | -8% | 51 | 32% | 56 | 46% | 56% |
| 29 | 34% | 31% | -8% | 53 | 33% | 58 | 48% | 58% |
| 30 | 35% | 32% | -8% | 54 | 34% | 60 | 50% | 60% |
| 31 | 36% | 33% | -8% | 56 | 35% | 62 | 50% | 60% |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Kỹ năng Thiên Vương khác 32
-
Phá Thiên Trảm cấp 1
-
Hồi Phong Lạc Nhạn cấp 10
-
Kinh Lôi Trảm cấp 10
-
Thánh Vương Đao pháp (##) cấp 10
-
Thánh Vương Phủ pháp (##) cấp 10
-
Thiên Vương Phủ pháp (##) cấp 10
-
Thiên Vương chùy pháp cấp 10
-
Thiên Vương đao pháp cấp 10
-
Thiên Vương thương pháp cấp 10
-
Trảm Long quyết cấp 10
-
Tĩnh Tâm Quyết cấp 20
-
Bát Phong Trảm cấp 30
-
Dương Quan Tam Điệp cấp 30
-
Hàng Vân Quyết cấp 30
-
Bàn Cổ Cửu Thức (##) cấp 40
-
Đoạn Hồn Thích cấp 40
-
Triêm Y Thập Bát Điệt (##) cấp 40
-
Phong Vân Giáng cấp 50
-
Huyết Chiến Bát Phương cấp 60
-
Phong Vân Giáng cấp 60
-
Thiên Vương Chiến ý cấp 60
-
Thừa Long Quyết cấp 60
-
Thừa Long Quyết cấp 60
-
Truy Phong Quyết cấp 60
-
Vô Tâm Trảm cấp 60
-
Phá Thiên Trảm cấp 80
-
Truy Phong Quyết cấp 80
-
Truy Tinh Trục Nguyệt cấp 80
-
Đảo Hư Thiên cấp 120
-
Bá Vương Tạm Kim cấp 150
-
Hào Hùng Trảm cấp 150
-
Tung Hoành Bát Hoang cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Kim Chung Tráo |
|---|---|
| Property | Hỗ trợ phòng ngự - chủ động |
| SkillId | 42 |
| Attrib | 100 |
| SkillStyle | 2 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\icon_sk_tw_43.spr |
| ManCastSnd | \sound\skill\sound_k005.wav |
| StateSpecialId | 49 |
| StatePriority | 3 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 2 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 0 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 1 |
| MisslesForm | 7 |
| ChildSkillId | 0 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 0 |
| BaseSkill | 0 |
| CharAnimId | 11 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 0 |
| WaitTime | 0 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 2 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 0 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 0 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 1 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 50 |
| MaxLevel | 20 |
| EqtLimit | -2 |
| HorseLimit | 0 |
| DoHurt | 0 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 0 |
| Param2 | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 0 |
| Series | -1 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\tianwang.lua |
| LvlSetting1 | physicsres_yan_p |
| LvlData1 | jinzhong_zhao |
| LvlSetting2 | coldres_yan_p |
| LvlData2 | jinzhong_zhao |
| LvlSetting3 | fireres_yan_p |
| LvlData3 | jinzhong_zhao |
| LvlSetting4 | skill_cost_v |
| LvlData4 | jinzhong_zhao |
| LvlSetting5 | poisonres_yan_p |
| LvlData5 | jinzhong_zhao |
| LvlSetting6 | sorbdamage_yan_p |
| LvlData6 | jinzhong_zhao |
| LvlSetting7 | coldenhance_p |
| LvlData7 | jinzhong_zhao |
| LvlSetting8 | fastwalkrun_p |
| LvlData8 | jinzhong_zhao |
| LvlData9 | jinzhong_zhao |
| LvlData10 | jinzhong_zhao |
| LvlData11 | jinzhong_zhao |
| LvlData12 | jinzhong_zhao |
| LvlData13 | jinzhong_zhao |
| LvlData14 | jinzhong_zhao |
| LvlData15 | jinzhong_zhao |
| LvlData16 | jinzhong_zhao |
| LvlData17 | jinzhong_zhao |
| LvlData18 | jinzhong_zhao |
| LvlData19 | jinzhong_zhao |
| LvlData20 | jinzhong_zhao |
| SkillDesc | Ngạnh công tâm pháp, nhanh chóng tăng cường khả năng phòng thủ |