Ngũ Độc chưởng pháp
chưởng pháp nhập môn, tăng hiệu quả Độc sát.
Thông tin
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Độc sát nội công | cấp 1: 15 → cấp 20: 45 |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Độc sát nội công: +45 điểm/lần
Vượt cấp tối đa (20) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
| Cấp | Độc sát nội công |
|---|---|
| 1 | 15 |
| 2 | 16 |
| 3 | 18 |
| 4 | 19 |
| 5 | 21 |
| 6 | 22 |
| 7 | 24 |
| 8 | 26 |
| 9 | 27 |
| 10 | 29 |
| 11 | 30 |
| 12 | 32 |
| 13 | 33 |
| 14 | 35 |
| 15 | 37 |
| 16 | 38 |
| 17 | 40 |
| 18 | 41 |
| 19 | 43 |
| 20 | 45 |
Kỹ năng Ngũ Độc khác 32
-
Cửu Thiên Cuồng Lôi cấp 10
-
Độc Sa chưởng cấp 10
-
Huyết Đao Độc Sát cấp 10
-
Ngũ Độc Bổng pháp (##) cấp 10
-
Ngũ Độc đao pháp cấp 10
-
Truy Phong Độc Cát cấp 10
-
Tạp Nan Dược Kinh cấp 20
-
Xích Diệm Thực Thiên cấp 20
-
Bách Độc Xuyên Tâm cấp 30
-
Băng Lam Huyền Tinh cấp 30
-
U Minh Khô Lâu cấp 30
-
Vô Hình Độc cấp 30
-
Vô Hình Độc cấp 30
-
Thiên Cương Địa Sát cấp 40
-
Vạn Độc Thực Tâm cấp 40
-
Xuyên Y Phá Giáp cấp 40
-
Di Hoa Tiếp Ngọc cấp 50
-
Xuyên Tâm Độc Thích cấp 50
-
Chu Cáp Thanh Minh cấp 60
-
Ngũ Độc Kỳ Kinh cấp 60
-
Thiên Cương Địa Sát cấp 60
-
Âm Phong Thực Cốt cấp 80
-
Đoạn Cân Hủ Cốt cấp 80
-
Huyền Âm Trảm cấp 80
-
Thiên Cương Độc Thủ cấp 80
-
Tinh Không Phá cấp 80
-
Hấp Tinh Yểm cấp 120
-
Hấp Tinh Yểm_Quyết Chú cấp 120
-
Hồn ảnh Tùng Sanh cấp 120
-
Hình Tiêu Cốt Lập cấp 150
-
Hồn ảnh Tùng Sanh cấp 150
-
U Hồn Phệ ảnh cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Ngũ Độc chưởng pháp |
|---|---|
| Property | Hỗ trợ bị động |
| SkillId | 62 |
| Attrib | 405 |
| SkillStyle | 3 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\icon_sk_wd_zf.spr |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 3 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 0 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 3 |
| MisslesForm | 7 |
| ChildSkillId | 0 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 0 |
| BaseSkill | 0 |
| CharAnimId | 14 |
| EventSkillLevel | 0 |
| IsMelee | 0 |
| WaitTime | 0 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 0 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 0 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 0 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 0 |
| FlySkillId | 0 |
| FlyEventTime | 0 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 10 |
| MaxLevel | 20 |
| EqtLimit | -2 |
| HorseLimit | 0 |
| DoHurt | 0 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 0 |
| Param2 | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 0 |
| Series | -1 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\wudu.lua |
| LvlSetting1 | addpoisonmagic_v |
| LvlData1 | wudu_zhangfa |
| LvlData2 | wudu_zhangfa |
| LvlData3 | wudu_zhangfa |
| LvlData4 | wudu_zhangfa |
| LvlData5 | wudu_zhangfa |
| LvlData6 | wudu_zhangfa |
| LvlData7 | wudu_zhangfa |
| LvlData8 | wudu_zhangfa |
| LvlData9 | wudu_zhangfa |
| LvlData10 | wudu_zhangfa |
| LvlData11 | wudu_zhangfa |
| LvlData12 | wudu_zhangfa |
| LvlData13 | wudu_zhangfa |
| LvlData14 | wudu_zhangfa |
| LvlData15 | wudu_zhangfa |
| LvlData16 | wudu_zhangfa |
| LvlData17 | wudu_zhangfa |
| LvlData18 | wudu_zhangfa |
| LvlData19 | wudu_zhangfa |
| LvlData20 | wudu_zhangfa |
| SkillDesc | chưởng pháp nhập môn, tăng hiệu quả Độc sát. |