Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
U Hồn Phệ ảnh - kỹ năng ngũ độc
Hình ảnh trong game

U Hồn Phệ ảnh

Kỹ năng Ngũ Độc Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Mộc

ám Đao Phệ Hồn, U Minh Hấp Phách, Ngũ Độc Đại Thừa Đao Pháp, công kích địch nhân từ xa liên tục 3 lần.

Thông tin

Môn phái Ngũ Độc
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhMộc
Tầm đánh420
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1067

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Ngọc Tuyền Tẩy Trần; khi va chạm Hồn ảnh Tùng Sanh

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 30% → cấp 40: 1500%
Độc sát cấp 1: 24 → cấp 15: 72 → cấp 20: 144 → cấp 23: 230 → cấp 26: 273
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 28 → cấp 20: 30 → cấp 21: 30
Tầm xuất chiêu cấp 1: 448 → cấp 20: 512 → cấp 21: 512
Tiêu hao cấp 1: 36 → cấp 20: 72 → cấp 23: 83
Đồng thời xuất cấp 1: 1 → cấp 2: 1 → cấp 11: 2 → cấp 12: 2 → cấp 35: 3 → cấp 36: 3
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 1010%
  • Độc sát: 287 điểm/lần
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 30
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Tiêu hao: 97 điểm
  • Đồng thời xuất 2
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 40)
Cấp Sát thương vật lý Độc sát Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Đồng thời xuất Sát thương ngũ hành tương khắc
1 30% 24 28 448 36 1 40%
2 67% 27 28 451 37 1 40%
3 105% 30 28 454 39 1 40%
4 143% 34 28 458 41 1 40%
5 180% 37 28 461 43 1 40%
6 218% 41 28 464 45 1 40%
7 256% 44 28 468 47 1 40%
8 293% 48 28 471 49 1 40%
9 331% 51 28 474 51 1 40%
10 369% 54 28 478 53 1 40%
11 406% 58 29 481 54 2 40%
12 444% 61 29 485 56 2 40%
13 482% 65 29 488 58 2 40%
14 520% 68 29 491 60 2 40%
15 557% 72 29 495 62 2 40%
16 595% 86 29 498 64 2 48%
17 633% 100 29 501 66 2 56%
18 670% 115 29 505 68 2 64%
19 708% 129 29 508 70 2 72%
20 746% 144 30 512 72 2 80%
21 783% 172 30 512 75 2 82%
22 821% 201 30 512 79 2 84%
23 859% 230 30 512 83 2 86%
24 896% 244 30 512 86 2 88%
25 934% 258 30 512 90 2 90%
26 972% 273 30 512 94 2 92%
27 1010% 287 30 512 97 2 94%
28 1047% 301 30 512 101 2 96%
29 1085% 316 30 512 105 2 98%
30 1123% 330 30 512 108 2 100%
31 1160% 344 30 512 112 2 102%
32 1198% 359 30 512 116 2 104%
33 1236% 373 30 512 119 2 106%
34 1273% 387 30 512 123 2 108%
35 1311% 402 30 512 127 3 110%
36 1349% 416 30 512 130 3 112%
37 1386% 430 30 512 134 3 114%
38 1424% 445 30 512 138 3 116%
39 1462% 459 30 512 141 3 118%
40 1500% 473 30 512 145 3 120%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng U Hồn Phệ ảnh - đường bay
Đường bay 8 khung · 56 ms
Hiệu ứng U Hồn Phệ ảnh - ra chiêu
Ra chiêu của kỹ năng khi va chạm Hồn ảnh Tùng Sanh 8 khung · 50 ms
Hiệu ứng U Hồn Phệ ảnh - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi va chạm Hồn ảnh Tùng Sanh 19 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Ngũ Độc khác 32

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameU Hồn Phệ ảnh
PropertyCông kích nội công
SkillId1067
Attrib401
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_wu_02.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k001.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k006.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius420
MaxShadowNum0
MslsGenerate2
MslsGenerateData5
CharClass3
MisslesForm1
ChildSkillId329
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum3
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent1
CollidSkillId1095
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit1
HorseLimit0
DoHurt76
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wudu.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1daowudu150
LvlSetting2poisondamage_v
LvlData2daowudu150
LvlSetting3missle_speed_v
LvlData3daowudu150
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4daowudu150
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5daowudu150
LvlSetting6skill_misslenum_v
LvlData6daowudu150
LvlData7daowudu150
LvlSetting8seriesdamage_p
LvlData8daowudu150
LvlSetting9skill_collideevent
LvlData9daowudu150
LvlSetting10skill_showevent
LvlData10daowudu150
LvlSetting11skill_eventskilllevel
LvlData11daowudu150
LvlSetting12skill_skillexp_v
LvlData12daowudu150
LvlData13daowudu150
LvlData14daowudu150
LvlData15daowudu150
LvlData16daowudu150
LvlData17daowudu150
LvlData18daowudu150
LvlData19daowudu150
LvlData20daowudu150
SkillDescám Đao Phệ Hồn, U Minh Hấp Phách, Ngũ Độc Đại Thừa Đao Pháp, công kích địch nhân từ xa liên tục 3 lần.