Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Tam Nga Tề Tuyết - kỹ năng nga my
Hình ảnh trong game

Tam Nga Tề Tuyết

Kỹ năng Nga My Yêu cầu cấp 1 Tối đa cấp 60 Hệ Thủy

Kiếm pháp cao cấp, dùng kiếm khí sát thương đối phương.

Thông tin

Môn phái Nga My
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp1
Cấp tối đa60
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh360
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1601

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thâu Thiên Hoán Nhật; khi xuất chiêu Ngọc Tuyền Tẩy Trần

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 10% → cấp 15: 100% → cấp 20: 237%
Băng sát cấp 1: 10 → cấp 20: 111
Tấn công chí mạng cấp 1: 10% → cấp 20: 54%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 28 → cấp 20: 32 → cấp 21: 32
Tầm xuất chiêu cấp 1: 448 → cấp 20: 512 → cấp 21: 512
Tiêu hao cấp 1: 35 → cấp 20: 35
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 20% → cấp 15: 20% → cấp 20: 60% → cấp 21: 62%
Tăng sát thương [Kiếm Hoa Vãn Tinh] cấp 1: 1% → cấp 20: 25%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 60
  • Sát thương vật lý: 1333%
  • Băng sát: 323 đến 323 điểm
  • Tấn công chí mạng: 146%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 32
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Tiêu hao: 35 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +140%
  • Tăng sát thương [Kiếm Hoa Vãn Tinh]: 75%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 60)
Cấp Sát thương vật lý Băng sát Tấn công chí mạng Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Kiếm Hoa Vãn Tinh]
1 10% 10–10 10% 28 448 35 20% 1%
2 16% 15–15 12% 28 451 35 20% 2%
3 22% 20–20 14% 28 454 35 20% 3%
4 29% 25–25 16% 28 458 35 20% 4%
5 35% 31–31 19% 28 461 35 20% 6%
6 42% 36–36 21% 29 464 35 20% 7%
7 48% 41–41 23% 29 468 35 20% 8%
8 55% 47–47 26% 29 471 35 20% 9%
9 61% 52–52 28% 29 474 35 20% 11%
10 67% 57–57 30% 29 478 35 20% 12%
11 74% 63–63 33% 30 481 35 20% 13%
12 80% 68–68 35% 30 485 35 20% 14%
13 87% 73–73 37% 30 488 35 20% 16%
14 93% 79–79 40% 30 491 35 20% 17%
15 100% 84–84 42% 30 495 35 20% 18%
16 127% 89–89 44% 31 498 35 28% 19%
17 154% 95–95 47% 31 501 35 36% 21%
18 182% 100–100 49% 31 505 35 44% 22%
19 209% 105–105 51% 31 508 35 52% 23%
20 237% 111–111 54% 32 512 35 60% 25%
21 264% 116–116 56% 32 512 35 62% 26%
22 291% 121–121 58% 32 512 35 64% 27%
23 319% 126–126 60% 32 512 35 66% 28%
24 346% 132–132 63% 32 512 35 68% 30%
25 374% 137–137 65% 32 512 35 70% 31%
26 401% 142–142 67% 32 512 35 72% 32%
27 428% 148–148 70% 32 512 35 74% 33%
28 456% 153–153 72% 32 512 35 76% 35%
29 483% 158–158 74% 32 512 35 78% 36%
30 511% 164–164 77% 32 512 35 80% 37%
31 538% 169–169 79% 32 512 35 82% 38%
32 565% 174–174 81% 32 512 35 84% 40%
33 593% 180–180 84% 32 512 35 86% 41%
34 620% 185–185 86% 32 512 35 88% 42%
35 648% 190–190 88% 32 512 35 90% 43%
36 675% 196–196 91% 32 512 35 92% 45%
37 702% 201–201 93% 32 512 35 94% 46%
38 730% 206–206 95% 32 512 35 96% 47%
39 757% 212–212 98% 32 512 35 98% 49%
40 785% 217–217 100% 32 512 35 100% 50%
41 812% 222–222 102% 32 512 35 102% 51%
42 839% 227–227 104% 32 512 35 104% 52%
43 867% 233–233 107% 32 512 35 106% 54%
44 894% 238–238 109% 32 512 35 108% 55%
45 922% 243–243 111% 32 512 35 110% 56%
46 949% 249–249 114% 32 512 35 112% 57%
47 976% 254–254 116% 32 512 35 114% 59%
48 1004% 259–259 118% 32 512 35 116% 60%
49 1031% 265–265 121% 32 512 35 118% 61%
50 1059% 270–270 123% 32 512 35 120% 62%
51 1086% 275–275 125% 32 512 35 122% 64%
52 1113% 281–281 128% 32 512 35 124% 65%
53 1141% 286–286 130% 32 512 35 126% 66%
54 1168% 291–291 132% 32 512 35 128% 67%
55 1196% 297–297 135% 32 512 35 130% 69%
56 1223% 302–302 137% 32 512 35 132% 70%
57 1250% 307–307 139% 32 512 35 134% 71%
58 1278% 313–313 142% 32 512 35 136% 73%
59 1305% 318–318 144% 32 512 35 138% 74%
60 1333% 323–323 146% 32 512 35 140% 75%

Hiệu ứng chiêu thức 5

Hiệu ứng Tam Nga Tề Tuyết - ra chiêu
Ra chiêu 5 khung · 60 ms
Hiệu ứng Tam Nga Tề Tuyết - đường bay
Đường bay 4 khung · 56 ms
Hiệu ứng Tam Nga Tề Tuyết - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 6 khung · 56 ms
Hiệu ứng Tam Nga Tề Tuyết - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi xuất chiêu Ngọc Tuyền Tẩy Trần 8 khung · 111 ms
Hiệu ứng Tam Nga Tề Tuyết - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng khi xuất chiêu Ngọc Tuyền Tẩy Trần 7 khung · 111 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Nga My khác 47

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameTam Nga Tề Tuyết
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1601
Attrib501
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\skill\三峨雯雪.spr
PreCastSpr\spr\skill\峨嵋\mag_em_13_施魔法.spr
ManCastSnd0
FMCastSnd\sound\skill\sound_k009.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius360
MaxShadowNum15
MslsGenerate5
MslsGenerateData1
CharClass2
MisslesForm0
ChildSkillId142
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum3
BaseSkill1
CharAnimId10
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent1
StartSkillId329
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel1
MaxLevel60
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt15
WeaponSkill0
Param122
Param1Memo0
Param265537
Param2Memo0
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series2
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\emei.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1sane_jixue
LvlSetting2colddamage_v
LvlData2sane_jixue
LvlSetting3deadlystrike_p
LvlData3sane_jixue
LvlSetting4missle_speed_v
LvlData4sane_jixue
LvlSetting5skill_attackradius
LvlData5sane_jixue
LvlSetting6skill_cost_v
LvlData6sane_jixue
LvlSetting7skill_eventskilllevel
LvlData7sane_jixue
LvlSetting8skill_startevent
LvlData8sane_jixue
LvlSetting9skill_showevent
LvlData9sane_jixue
LvlSetting10addskillexp1
LvlData10sane_jixue
LvlSetting11skill_skillexp_v
LvlData11sane_jixue
LvlSetting12seriesdamage_p
LvlData12sane_jixue
LvlSetting13addskilldamage1
LvlData13sane_jixue
LvlData14sane_jixue
LvlData15sane_jixue
LvlData16sane_jixue
LvlData17sane_jixue
LvlData18sane_jixue
LvlData19sane_jixue
LvlData20sane_jixue
SkillDescKiếm pháp cao cấp, dùng kiếm khí sát thương đối phương.