Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Phong Hoa Tuyết Nguyệt - kỹ năng thúy yên
Hình ảnh trong game

Phong Hoa Tuyết Nguyệt

Kỹ năng Thúy Yên Yêu cầu cấp 10 Tối đa cấp 20 Hệ Thủy

Thúy Yên nhập môn, dùng băng sát thương đối phương.

Thông tin

Môn phái Thúy Yên
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp10
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh360
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng99

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thiếu Lâm đao pháp

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 5% → cấp 20: 85%
Tăng sát thương [Băng Tung Vô ảnh] cấp 1: 1% → cấp 20: 55%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 20 → cấp 20: 24
Tầm xuất chiêu cấp 1: 320 → cấp 20: 384
Tiêu hao cấp 1: 10 → cấp 20: 10
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 1% → cấp 20: 10%
Băng sát cấp 1: 5 → cấp 20: 80
Tăng sát thương [Mục Dã Lưu Tinh] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Băng Tước Hoạt Kỳ] cấp 1: 1% → cấp 20: 45%
Tăng sát thương [Băng Ngưng Hàn Yên] cấp 1: 1% → cấp 20: 45%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 85%
  • Tăng sát thương [Băng Tung Vô ảnh]: 55%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 24
  • Tầm xuất chiêu: 384
  • Tiêu hao: 10 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +10%
  • Băng sát: 80 đến 150 điểm
  • Tăng sát thương [Mục Dã Lưu Tinh]: 35%
  • Tăng sát thương [Băng Tước Hoạt Kỳ]: 45%
  • Tăng sát thương [Băng Ngưng Hàn Yên]: 45%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Sát thương vật lý Tăng sát thương [Băng Tung Vô ảnh] Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc Băng sát Tăng sát thương [Mục Dã Lưu Tinh] Tăng sát thương [Băng Tước Hoạt Kỳ] Tăng sát thương [Băng Ngưng Hàn Yên]
1 5% 1% 20 320 10 1% 5–5 1% 1% 1%
2 9% 3% 20 323 10 1% 8–12 2% 3% 3%
3 13% 6% 20 326 10 1% 12–20 4% 5% 5%
4 17% 9% 20 330 10 2% 16–27 6% 7% 7%
5 21% 12% 20 333 10 2% 20–35 8% 10% 10%
6 26% 15% 21 336 10 3% 24–43 9% 12% 12%
7 30% 18% 21 340 10 3% 28–50 11% 14% 14%
8 34% 20% 21 343 10 4% 32–58 13% 17% 17%
9 38% 23% 21 346 10 4% 36–66 15% 19% 19%
10 42% 26% 21 350 10 5% 40–73 17% 21% 21%
11 47% 29% 22 353 10 5% 44–81 18% 24% 24%
12 51% 32% 22 357 10 6% 48–88 20% 26% 26%
13 55% 35% 22 360 10 6% 52–96 22% 28% 28%
14 59% 37% 22 363 10 7% 56–104 24% 31% 31%
15 63% 40% 22 367 10 7% 60–111 26% 33% 33%
16 68% 43% 23 370 10 8% 64–119 27% 35% 35%
17 72% 46% 23 373 10 8% 68–127 29% 38% 38%
18 76% 49% 23 377 10 9% 72–134 31% 40% 40%
19 80% 52% 23 380 10 9% 76–142 33% 42% 42%
20 85% 55% 24 384 10 10% 80–150 35% 45% 45%

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Phong Hoa Tuyết Nguyệt - ra chiêu
Ra chiêu 5 khung · 60 ms
Hiệu ứng Phong Hoa Tuyết Nguyệt - đường bay
Đường bay 3 khung · 56 ms
Hiệu ứng Phong Hoa Tuyết Nguyệt - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 6 khung · 111 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thúy Yên khác 35

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNamePhong Hoa Tuyết Nguyệt
PropertyCông kích nội công
SkillId99
Attrib601
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_cy_01.spr
PreCastSpr\spr\skill\峨嵋\mag_em_13_施魔法.spr
FMCastSnd\sound\skill\sound_k006.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius360
MaxShadowNum15
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass2
MisslesForm1
ChildSkillId6
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel10
MaxLevel20
EqtLimit1
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param1Memo0
Param20
Param2Memo0
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series2
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\cuiyan.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1fenghua_xueyue
LvlSetting2addskilldamage1
LvlData2fenghua_xueyue
LvlSetting3missle_speed_v
LvlData3fenghua_xueyue
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4fenghua_xueyue
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5fenghua_xueyue
LvlSetting6seriesdamage_p
LvlData6fenghua_xueyue
LvlSetting7colddamage_v
LvlData7fenghua_xueyue
LvlSetting8addskilldamage2
LvlData8fenghua_xueyue
LvlSetting9addskilldamage3
LvlData9fenghua_xueyue
LvlSetting10addskilldamage4
LvlData10fenghua_xueyue
LvlData11fenghua_xueyue
LvlData12fenghua_xueyue
LvlData13fenghua_xueyue
LvlData14fenghua_xueyue
LvlData15fenghua_xueyue
LvlData16fenghua_xueyue
LvlData17fenghua_xueyue
LvlData18fenghua_xueyue
LvlData19fenghua_xueyue
LvlData20fenghua_xueyue
SkillDescThúy Yên nhập môn, dùng băng sát thương đối phương.