Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Thủy Anh Man Tú - kỹ năng thúy yên
Hình ảnh trong game

Thủy Anh Man Tú

Kỹ năng Thúy Yên Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Thủy

Khinh Sa Phù Thủy, Hoa Túc Diệu Khả, Thúy Yên Đại Thừa Nội Công, công kích địch nhân đối mặt.

Thông tin

Môn phái Thúy Yên
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh240
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1065

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Truy Tinh Trục Nguyệt; khi xuất chiêu 花自飘零附属; khi bay Khinh Sa Phù Thủy

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 160 → cấp 30: 6400 → cấp 50: 11200 → cấp 51: 11600
Băng sát cấp 1: 160 → cấp 30: 6400 → cấp 50: 11200 → cấp 51: 11600
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 24 → cấp 20: 28 → cấp 21: 28
Tầm xuất chiêu cấp 1: 448 → cấp 20: 512 → cấp 21: 512
Tiêu hao cấp 1: 55 → cấp 20: 90 → cấp 23: 101
Đồng thời xuất cấp 1: 1 → cấp 30: 2 → cấp 31: 2
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%
Tấn công chí tử cấp 1: 0% → cấp 30: 0% → cấp 31: 1% → cấp 39: 5% → cấp 40: 5%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 5754 đến 5754 điểm
  • Băng sát: 5754 đến 5754 điểm
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 28
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Tiêu hao: 115 điểm
  • Đồng thời xuất 1
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
  • Tấn công chí tử: 0%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 51)
Cấp Sát thương vật lý Băng sát Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Đồng thời xuất Sát thương ngũ hành tương khắc Tấn công chí tử
1 160–160 160–160 24 448 55 1 40% 0%
2 375–375 375–375 24 451 56 1 40% 0%
3 590–590 590–590 24 454 58 1 40% 0%
4 805–805 805–805 24 458 60 1 40% 0%
5 1020–1020 1020–1020 24 461 62 1 40% 0%
6 1235–1235 1235–1235 25 464 64 1 40% 0%
7 1451–1451 1451–1451 25 468 66 1 40% 0%
8 1666–1666 1666–1666 25 471 67 1 40% 0%
9 1881–1881 1881–1881 25 474 69 1 40% 0%
10 2096–2096 2096–2096 25 478 71 1 40% 0%
11 2311–2311 2311–2311 26 481 73 1 40% 0%
12 2526–2526 2526–2526 26 485 75 1 40% 0%
13 2742–2742 2742–2742 26 488 77 1 40% 0%
14 2957–2957 2957–2957 26 491 78 1 40% 0%
15 3172–3172 3172–3172 26 495 80 1 40% 0%
16 3387–3387 3387–3387 27 498 82 1 48% 0%
17 3602–3602 3602–3602 27 501 84 1 56% 0%
18 3817–3817 3817–3817 27 505 86 1 64% 0%
19 4033–4033 4033–4033 27 508 88 1 72% 0%
20 4248–4248 4248–4248 28 512 90 1 80% 0%
21 4463–4463 4463–4463 28 512 93 1 82% 0%
22 4678–4678 4678–4678 28 512 97 1 84% 0%
23 4893–4893 4893–4893 28 512 101 1 86% 0%
24 5108–5108 5108–5108 28 512 104 1 88% 0%
25 5324–5324 5324–5324 28 512 108 1 90% 0%
26 5539–5539 5539–5539 28 512 112 1 92% 0%
27 5754–5754 5754–5754 28 512 115 1 94% 0%
28 5969–5969 5969–5969 28 512 119 1 96% 0%
29 6184–6184 6184–6184 28 512 123 1 98% 0%
30 6400–6400 6400–6400 28 512 126 2 100% 0%
31 6640–6640 6640–6640 28 512 130 2 102% 1%
32 6880–6880 6880–6880 28 512 134 2 104% 1%
33 7120–7120 7120–7120 28 512 137 2 106% 2%
34 7360–7360 7360–7360 28 512 141 2 108% 2%
35 7600–7600 7600–7600 28 512 145 2 110% 3%
36 7840–7840 7840–7840 28 512 148 2 112% 3%
37 8080–8080 8080–8080 28 512 152 2 114% 4%
38 8320–8320 8320–8320 28 512 156 2 116% 4%
39 8560–8560 8560–8560 28 512 159 2 118% 5%
40 8800–8800 8800–8800 28 512 163 2 120% 5%
41 9040–9040 9040–9040 28 512 167 2 122% 5%
42 9280–9280 9280–9280 28 512 170 2 124% 5%
43 9520–9520 9520–9520 28 512 174 2 126% 5%
44 9760–9760 9760–9760 28 512 178 2 128% 5%
45 10000–10000 10000–10000 28 512 181 2 130% 5%
46 10240–10240 10240–10240 28 512 185 2 132% 5%
47 10480–10480 10480–10480 28 512 189 2 134% 5%
48 10720–10720 10720–10720 28 512 192 2 136% 5%
49 10960–10960 10960–10960 28 512 196 2 138% 5%
50 11200–11200 11200–11200 28 512 200 2 140% 5%
51 11600–11600 11600–11600 28 512 203 2 142% 5%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 4

Hiệu ứng Thủy Anh Man Tú - ra chiêu
Ra chiêu 5 khung · 60 ms
Hiệu ứng Thủy Anh Man Tú - đường bay
Đường bay 1 khung · 56 ms
Hiệu ứng Thủy Anh Man Tú - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 8 khung · 56 ms
Hiệu ứng Thủy Anh Man Tú - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi bay Khinh Sa Phù Thủy 7 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thúy Yên khác 35

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameThủy Anh Man Tú
PropertyCông kích nội công
SkillId1065
Attrib602
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_cy_04.spr
PreCastSpr\spr\skill\峨嵋\mag_em_13_施魔法.spr
FMCastSnd\sound\skill\sound_k006.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius240
MaxShadowNum15
MslsGenerate2
MslsGenerateData5
CharClass2
MisslesForm1
ChildSkillId327
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum2
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime2
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent1
StartSkillId1102
FlyEvent1
FlySkillId1093
FlyEventTime2
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
Param2Memo0
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series2
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\cuiyan.lua
LvlSetting1physicsdamage_v
LvlData1neicuiyan150
LvlSetting2colddamage_v
LvlData2neicuiyan150
LvlSetting3missle_speed_v
LvlData3neicuiyan150
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4neicuiyan150
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5neicuiyan150
LvlSetting6skill_eventskilllevel
LvlData6neicuiyan150
LvlSetting7skill_flyevent
LvlData7neicuiyan150
LvlSetting8skill_showevent
LvlData8neicuiyan150
LvlSetting9skill_misslenum_v
LvlData9neicuiyan150
LvlSetting10skill_skillexp_v
LvlData10neicuiyan150
LvlSetting11seriesdamage_p
LvlData11neicuiyan150
LvlSetting12fatallystrike_p
LvlData12neicuiyan150
LvlData13neicuiyan150
LvlData14neicuiyan150
LvlData15neicuiyan150
LvlData16neicuiyan150
LvlData17neicuiyan150
LvlData18neicuiyan150
LvlData19neicuiyan150
LvlData20neicuiyan150
SkillDescKhinh Sa Phù Thủy, Hoa Túc Diệu Khả, Thúy Yên Đại Thừa Nội Công, công kích địch nhân đối mặt.