Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Băng Tước Hoạt Kỳ - kỹ năng thúy yên
Hình ảnh trong game

Băng Tước Hoạt Kỳ

Kỹ năng Thúy Yên Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Thủy

Băng Ngưng Nguyệt Hạ, Hàn Quang Sanh Yên, Thúy Yên Đại Thừa Đao Pháp, sau khi công kích địch nhân, tiếp tục công kích.

Thông tin

Môn phái Thúy Yên
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh360
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1063

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Phá Thiên Trảm; khi va chạm Băng Ngưng Hàn Yên

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 90% → cấp 40: 1400%
Băng sát cấp 1: 60 → cấp 15: 850 → cấp 20: 1050 → cấp 23: 1290 → cấp 26: 1410
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 37 → cấp 20: 37 → cấp 21: 37
Tầm xuất chiêu cấp 1: 448 → cấp 20: 512 → cấp 21: 512
Tiêu hao cấp 1: 48 → cấp 20: 72 → cấp 23: 79
Đồng thời xuất cấp 1: 3 → cấp 5: 3 → cấp 20: 3 → cấp 21: 3
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 963%
  • Băng sát: 1450 đến 2565 điểm
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 37
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Tiêu hao: 88 điểm
  • Đồng thời xuất 3
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 40)
Cấp Sát thương vật lý Băng sát Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Đồng thời xuất Sát thương ngũ hành tương khắc
1 90% 60–300 37 448 48 3 40%
2 123% 116–364 37 451 49 3 40%
3 157% 172–428 37 454 50 3 40%
4 190% 229–492 37 458 51 3 40%
5 224% 285–557 37 461 53 3 40%
6 257% 342–621 37 464 54 3 40%
7 291% 398–685 37 468 55 3 40%
8 325% 455–750 37 471 56 3 40%
9 358% 511–814 37 474 58 3 40%
10 392% 567–878 37 478 59 3 40%
11 425% 624–942 37 481 60 3 40%
12 459% 680–1007 37 485 61 3 40%
13 493% 737–1071 37 488 63 3 40%
14 526% 793–1135 37 491 64 3 40%
15 560% 850–1200 37 495 65 3 40%
16 593% 890–1291 37 498 66 3 48%
17 627% 930–1382 37 501 68 3 56%
18 661% 970–1473 37 505 69 3 64%
19 694% 1010–1564 37 508 70 3 72%
20 728% 1050–1655 37 512 72 3 80%
21 761% 1130–1837 37 512 74 3 82%
22 795% 1210–2019 37 512 76 3 84%
23 828% 1290–2201 37 512 79 3 86%
24 862% 1330–2292 37 512 81 3 88%
25 896% 1370–2383 37 512 83 3 90%
26 929% 1410–2474 37 512 86 3 92%
27 963% 1450–2565 37 512 88 3 94%
28 996% 1490–2656 37 512 90 3 96%
29 1030% 1530–2747 37 512 93 3 98%
30 1064% 1570–2838 37 512 95 3 100%
31 1097% 1610–2929 37 512 97 3 102%
32 1131% 1650–3020 37 512 100 3 104%
33 1164% 1690–3111 37 512 102 3 106%
34 1198% 1730–3202 37 512 104 3 108%
35 1232% 1770–3293 37 512 107 3 110%
36 1265% 1810–3384 37 512 109 3 112%
37 1299% 1850–3475 37 512 111 3 114%
38 1332% 1890–3566 37 512 114 3 116%
39 1366% 1930–3657 37 512 116 3 118%
40 1400% 1970–3748 37 512 118 3 120%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 5

Hiệu ứng Băng Tước Hoạt Kỳ - ra chiêu
Ra chiêu 5 khung · 60 ms
Hiệu ứng Băng Tước Hoạt Kỳ - đường bay
Đường bay 1 khung · 56 ms
Hiệu ứng Băng Tước Hoạt Kỳ - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 10 khung · 56 ms
Hiệu ứng Băng Tước Hoạt Kỳ - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi va chạm Băng Ngưng Hàn Yên 5 khung · 56 ms
Hiệu ứng Băng Tước Hoạt Kỳ - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng khi va chạm Băng Ngưng Hàn Yên 8 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thúy Yên khác 35

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameBăng Tước Hoạt Kỳ
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1063
Attrib601
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_cy_03.spr
PreCastSpr\spr\skill\峨嵋\mag_em_13_施魔法.spr
FMCastSnd\sound\skill\sound_k009.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius360
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData1
CharClass2
MisslesForm2
ChildSkillId326
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum3
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent1
CollidSkillId1064
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit1
HorseLimit1
DoHurt76
WeaponSkill0
Param11
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series2
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\cuiyan.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1daocuiyan150
LvlSetting2colddamage_v
LvlData2daocuiyan150
LvlSetting3missle_speed_v
LvlData3daocuiyan150
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4daocuiyan150
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5daocuiyan150
LvlSetting6skill_eventskilllevel
LvlData6daocuiyan150
LvlSetting7skill_collideevent
LvlData7daocuiyan150
LvlSetting8skill_showevent
LvlData8daocuiyan150
LvlSetting9skill_misslenum_v
LvlData9daocuiyan150
LvlSetting10skill_skillexp_v
LvlData10daocuiyan150
LvlSetting11seriesdamage_p
LvlData11daocuiyan150
LvlData12daocuiyan150
LvlData13daocuiyan150
LvlData14daocuiyan150
LvlData15daocuiyan150
LvlData16daocuiyan150
LvlData17daocuiyan150
LvlData18daocuiyan150
LvlData19daocuiyan150
LvlData20daocuiyan150
SkillDescBăng Ngưng Nguyệt Hạ, Hàn Quang Sanh Yên, Thúy Yên Đại Thừa Đao Pháp, sau khi công kích địch nhân, tiếp tục công kích.