Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Phù Vân Tán Tuyết - kỹ năng thúy yên
Hình ảnh trong game

Phù Vân Tán Tuyết

Kỹ năng Thúy Yên Yêu cầu cấp 30 Tối đa cấp 20 Hệ Thủy

Thúy Yên trung cấp chiêu thức, Băng sát cực kỳ lợi hại.

Thông tin

Môn phái Thúy Yên
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp30
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThủy
Tầm đánh400
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng113

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Kim Cang Hộ Thể

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Băng sát cấp 1: 40 → cấp 20: 375
Tăng sát thương [Phong Tuyết Băng Thiên] cấp 1: 1% → cấp 20: 100%
Tầm xuất chiêu cấp 1: 384 → cấp 20: 416
Tiêu hao cấp 1: 50 → cấp 20: 50
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 5% → cấp 20: 30%
Tăng sát thương [Thủy Anh Man Tú] cấp 1: 1% → cấp 20: 83%
Tăng sát thương [Khinh Sa Phù Thủy] cấp 1: 1% → cấp 20: 83%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Băng sát: 375 đến 575 điểm
  • Tăng sát thương [Phong Tuyết Băng Thiên]: 100%
  • Tầm xuất chiêu: 416
  • Tiêu hao: 50 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +30%
  • Tăng sát thương [Thủy Anh Man Tú]: 83%
  • Tăng sát thương [Khinh Sa Phù Thủy]: 83%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Băng sát Tăng sát thương [Phong Tuyết Băng Thiên] Tầm xuất chiêu Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Thủy Anh Man Tú] Tăng sát thương [Khinh Sa Phù Thủy]
1 40–40 1% 384 50 5% 1% 1%
2 57–68 6% 385 50 6% 5% 5%
3 75–96 11% 387 50 7% 9% 9%
4 92–124 16% 389 50 8% 13% 13%
5 110–152 21% 390 50 10% 18% 18%
6 128–180 27% 392 50 11% 22% 22%
7 145–208 32% 394 50 12% 26% 26%
8 163–237 37% 395 50 14% 31% 31%
9 181–265 42% 397 50 15% 35% 35%
10 198–293 47% 399 50 16% 39% 39%
11 216–321 53% 400 50 18% 44% 44%
12 233–349 58% 402 50 19% 48% 48%
13 251–377 63% 404 50 20% 52% 52%
14 269–406 68% 405 50 22% 57% 57%
15 286–434 73% 407 50 23% 61% 61%
16 304–462 79% 409 50 24% 65% 65%
17 322–490 84% 410 50 26% 70% 70%
18 339–518 89% 412 50 27% 74% 74%
19 357–546 94% 414 50 28% 78% 78%
20 375–575 100% 416 50 30% 83% 83%

Hiệu ứng chiêu thức 2

Hiệu ứng Phù Vân Tán Tuyết - ra chiêu
Ra chiêu 5 khung · 60 ms
Hiệu ứng Phù Vân Tán Tuyết - đường bay
Đường bay 16 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thúy Yên khác 35

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNamePhù Vân Tán Tuyết
PropertyCông kích nội công
SkillId113
Attrib602
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_cy_42.spr
PreCastSpr\spr\skill\峨嵋\mag_em_13_施魔法.spr
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius400
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass2
MisslesForm6
ChildSkillId12
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel30
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series2
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\cuiyan.lua
LvlSetting1colddamage_v
LvlData1fuyun_sanxue
LvlSetting2addskilldamage1
LvlData2fuyun_sanxue
LvlSetting3skill_attackradius
LvlData3fuyun_sanxue
LvlSetting4skill_cost_v
LvlData4fuyun_sanxue
LvlSetting5seriesdamage_p
LvlData5fuyun_sanxue
LvlSetting6addskilldamage2
LvlData6fuyun_sanxue
LvlSetting7addskilldamage3
LvlData7fuyun_sanxue
LvlData8fuyun_sanxue
LvlData9fuyun_sanxue
LvlData10fuyun_sanxue
LvlData11fuyun_sanxue
LvlData12fuyun_sanxue
LvlData13fuyun_sanxue
LvlData14fuyun_sanxue
LvlData15fuyun_sanxue
LvlData16fuyun_sanxue
LvlData17fuyun_sanxue
LvlData18fuyun_sanxue
LvlData19fuyun_sanxue
LvlData20fuyun_sanxue
SkillDescThúy Yên trung cấp chiêu thức, Băng sát cực kỳ lợi hại.