Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Bạo Vũ Lê Hoa - kỹ năng đường môn
Hình ảnh trong game

Bạo Vũ Lê Hoa

Kỹ năng Đường Môn Yêu cầu cấp 80 Tối đa cấp 20 Hệ Mộc

Độc môn ám khí, dùng ám khí sát thương trên diện rộng.

Thông tin

Môn phái Đường Môn
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp80
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhMộc
Tầm đánh470
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng302

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thúy Yên Kiếm pháp (##); khi bay Truy Tinh Trục Điện

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 15% → cấp 15: 200% → cấp 20: 434%
Tiêu hao cấp 1: 25 → cấp 20: 80
Hiệu quả xuất chiêu khí công cấp 1: 18 → cấp 20: 36 → cấp 21: 36
Tầm xuất chiêu cấp 1: 448 → cấp 20: 480 → cấp 21: 480
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 20% → cấp 15: 20% → cấp 20: 60% → cấp 21: 62%
Độc sát cấp 1: 1 → cấp 20: 19
Tăng sát thương [Thiết Liên Tứ Sát] cấp 1: 1% → cấp 20: 52%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 434%
  • Tiêu hao: 80 điểm
  • Hiệu quả xuất chiêu khí công: 36
  • Tầm xuất chiêu: 480
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +60%
  • Độc sát: 19 điểm/lần
  • Tăng sát thương [Thiết Liên Tứ Sát]: 52%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 60)
Cấp Sát thương vật lý Tiêu hao Hiệu quả xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Sát thương ngũ hành tương khắc Độc sát Tăng sát thương [Thiết Liên Tứ Sát]
1 15% 25 18 448 20% 1 1%
2 28% 27 18 449 20% 1 3%
3 41% 30 19 451 20% 2 6%
4 54% 33 20 453 20% 3 9%
5 67% 36 21 454 20% 4 11%
6 81% 39 22 456 20% 5 14%
7 94% 42 23 458 20% 6 17%
8 107% 45 24 459 20% 7 19%
9 120% 48 25 461 20% 8 22%
10 133% 51 26 463 20% 9 25%
11 147% 53 27 464 20% 10 27%
12 160% 56 28 466 20% 11 30%
13 173% 59 29 468 20% 12 33%
14 186% 62 30 469 20% 13 35%
15 200% 65 31 471 20% 14 38%
16 246% 68 32 473 28% 15 41%
17 293% 71 33 474 36% 16 43%
18 340% 74 34 476 44% 17 46%
19 387% 77 35 478 52% 18 49%
20 434% 80 36 480 60% 19 52%
21 480% 82 36 480 62% 19 54%
22 527% 85 36 480 64% 20 57%
23 574% 88 36 480 66% 21 60%
24 621% 91 36 480 68% 22 62%
25 668% 94 36 480 70% 23 65%
26 714% 97 36 480 72% 24 68%
27 761% 100 36 480 74% 25 70%
28 808% 103 36 480 76% 26 73%
29 855% 106 36 480 78% 27 76%
30 902% 108 36 480 80% 28 78%
31 948% 111 36 480 82% 29 81%
32 995% 114 36 480 84% 30 84%
33 1042% 117 36 480 86% 31 86%
34 1089% 120 36 480 88% 32 89%
35 1136% 123 36 480 90% 33 92%
36 1182% 126 36 480 92% 34 94%
37 1229% 129 36 480 94% 35 97%
38 1276% 132 36 480 96% 36 100%
39 1323% 135 36 480 98% 37 103%
40 1370% 137 36 480 100% 37 105%
41 1416% 140 36 480 102% 38 108%
42 1463% 143 36 480 104% 39 111%
43 1510% 146 36 480 106% 40 113%
44 1557% 149 36 480 108% 41 116%
45 1604% 152 36 480 110% 42 119%
46 1650% 155 36 480 112% 43 121%
47 1697% 158 36 480 114% 44 124%
48 1744% 161 36 480 116% 45 127%
49 1791% 163 36 480 118% 46 129%
50 1838% 166 36 480 120% 47 132%
51 1884% 169 36 480 122% 48 135%
52 1931% 172 36 480 124% 49 137%
53 1978% 175 36 480 126% 50 140%
54 2025% 178 36 480 128% 51 143%
55 2072% 181 36 480 130% 52 145%
56 2118% 184 36 480 132% 53 148%
57 2165% 187 36 480 134% 54 151%
58 2212% 190 36 480 136% 55 154%
59 2259% 192 36 480 138% 55 156%
60 2306% 195 36 480 140% 56 159%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Bạo Vũ Lê Hoa - đường bay
Đường bay 16 khung · 56 ms
Hiệu ứng Bạo Vũ Lê Hoa - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi bay Truy Tinh Trục Điện 1 khung · 56 ms
Hiệu ứng Bạo Vũ Lê Hoa - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng khi bay Truy Tinh Trục Điện 13 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Đường Môn khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameBạo Vũ Lê Hoa
PropertyCông kích nội công
SkillId302
Attrib303
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\skill\暴雨梨花.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k005.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius470
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass3
MisslesForm6
ChildSkillId96
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent1
FlySkillId301
FlyEventTime30
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel80
MaxLevel20
EqtLimit102
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param11
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tangmen.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1baoyu_lihua
LvlSetting2skill_cost_v
LvlData2baoyu_lihua
LvlSetting3missle_lifetime_v
LvlData3baoyu_lihua
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4baoyu_lihua
LvlSetting5addskillexp1
LvlData5baoyu_lihua
LvlSetting6skill_skillexp_v
LvlData6baoyu_lihua
LvlSetting7skill_eventskilllevel
LvlData7baoyu_lihua
LvlSetting8skill_flyevent
LvlData8baoyu_lihua
LvlSetting9skill_showevent
LvlData9baoyu_lihua
LvlSetting10seriesdamage_p
LvlData10baoyu_lihua
LvlSetting11poisondamage_v
LvlData11baoyu_lihua
LvlSetting12addskilldamage1
LvlData12baoyu_lihua
LvlData13baoyu_lihua
LvlData14baoyu_lihua
LvlData15baoyu_lihua
LvlData16baoyu_lihua
LvlData17baoyu_lihua
LvlData18baoyu_lihua
LvlData19baoyu_lihua
LvlData20baoyu_lihua
SkillDescĐộc môn ám khí, dùng ám khí sát thương trên diện rộng.