Thiết Liên Tứ Sát
Thiết Liên Trụy Địa, Quỷ Sa Tán Phát, Đường Môn Đại Thừa Nỏ Pháp, thiết liên phóng ra liên tục tấn công địch nhân, và sát thương những địch nhân xung quanh.
Thông tin
Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Phổ Độ Chúng Sinh; khi bay Thiết Sa Xạ Tinh
Bảng theo cấp
| Thuộc tính | Giá trị theo cấp kỹ năng |
|---|---|
| Sát thương vật lý | cấp 1: 35% → cấp 20: 700% → cấp 30: 1050% → cấp 50: 1750% → cấp 51: 1750% |
| Tiêu hao | cấp 1: 35 → cấp 20: 100 → cấp 23: 120 |
| Hiệu quả xuất chiêu khí công | cấp 1: 18 → cấp 20: 36 → cấp 21: 36 |
| Tầm xuất chiêu | cấp 1: 448 → cấp 20: 512 → cấp 21: 512 |
| Sát thương ngũ hành tương khắc | cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82% |
| Độc sát | cấp 1: 1 → cấp 20: 25 → cấp 23: 32 → cấp 26: 36 |
| Tấn công chí mạng | cấp 1: 1% → cấp 50: 50% → cấp 51: 50% |
Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).
Xem theo cấp
- Sát thương vật lý: 945%
- Tiêu hao: 146 điểm
- Hiệu quả xuất chiêu khí công: 36
- Tầm xuất chiêu: 512
- Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
- Độc sát: 37 điểm/lần
- Tấn công chí mạng: 27%
Vượt cấp tối đa (27) - chỉ đạt được nhờ trang bị / hiệu ứng cộng cấp kỹ năng.
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 60)
| Cấp | Sát thương vật lý | Tiêu hao | Hiệu quả xuất chiêu khí công | Tầm xuất chiêu | Sát thương ngũ hành tương khắc | Độc sát | Tấn công chí mạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35% | 35 | 18 | 448 | 40% | 1 | 1% |
| 2 | 70% | 38 | 18 | 451 | 40% | 2 | 2% |
| 3 | 105% | 41 | 19 | 454 | 40% | 3 | 3% |
| 4 | 140% | 45 | 20 | 458 | 40% | 4 | 4% |
| 5 | 175% | 48 | 21 | 461 | 40% | 6 | 5% |
| 6 | 210% | 52 | 22 | 464 | 40% | 7 | 6% |
| 7 | 245% | 55 | 23 | 468 | 40% | 8 | 7% |
| 8 | 280% | 58 | 24 | 471 | 40% | 9 | 8% |
| 9 | 315% | 62 | 25 | 474 | 40% | 11 | 9% |
| 10 | 350% | 65 | 26 | 478 | 40% | 12 | 10% |
| 11 | 385% | 69 | 27 | 481 | 40% | 13 | 11% |
| 12 | 420% | 72 | 28 | 485 | 40% | 14 | 12% |
| 13 | 455% | 76 | 29 | 488 | 40% | 16 | 13% |
| 14 | 490% | 79 | 30 | 491 | 40% | 17 | 14% |
| 15 | 525% | 82 | 31 | 495 | 40% | 18 | 15% |
| 16 | 560% | 86 | 32 | 498 | 48% | 19 | 16% |
| 17 | 595% | 89 | 33 | 501 | 56% | 21 | 17% |
| 18 | 630% | 93 | 34 | 505 | 64% | 22 | 18% |
| 19 | 665% | 96 | 35 | 508 | 72% | 23 | 19% |
| 20 | 700% | 100 | 36 | 512 | 80% | 25 | 20% |
| 21 | 735% | 106 | 36 | 512 | 82% | 27 | 21% |
| 22 | 770% | 113 | 36 | 512 | 84% | 29 | 22% |
| 23 | 805% | 120 | 36 | 512 | 86% | 32 | 23% |
| 24 | 840% | 126 | 36 | 512 | 88% | 33 | 24% |
| 25 | 875% | 133 | 36 | 512 | 90% | 34 | 25% |
| 26 | 910% | 140 | 36 | 512 | 92% | 36 | 26% |
| 27 | 945% | 146 | 36 | 512 | 94% | 37 | 27% |
| 28 | 980% | 153 | 36 | 512 | 96% | 38 | 28% |
| 29 | 1015% | 160 | 36 | 512 | 98% | 40 | 29% |
| 30 | 1050% | 166 | 36 | 512 | 100% | 41 | 30% |
| 31 | 1085% | 173 | 36 | 512 | 102% | 42 | 31% |
| 32 | 1120% | 180 | 36 | 512 | 104% | 44 | 32% |
| 33 | 1155% | 186 | 36 | 512 | 106% | 45 | 33% |
| 34 | 1190% | 193 | 36 | 512 | 108% | 46 | 34% |
| 35 | 1225% | 200 | 36 | 512 | 110% | 48 | 35% |
| 36 | 1260% | 206 | 36 | 512 | 112% | 49 | 36% |
| 37 | 1295% | 213 | 36 | 512 | 114% | 50 | 37% |
| 38 | 1330% | 220 | 36 | 512 | 116% | 52 | 38% |
| 39 | 1365% | 226 | 36 | 512 | 118% | 53 | 39% |
| 40 | 1400% | 233 | 36 | 512 | 120% | 54 | 40% |
| 41 | 1435% | 240 | 36 | 512 | 122% | 56 | 41% |
| 42 | 1470% | 246 | 36 | 512 | 124% | 57 | 42% |
| 43 | 1505% | 253 | 36 | 512 | 126% | 58 | 43% |
| 44 | 1540% | 260 | 36 | 512 | 128% | 60 | 44% |
| 45 | 1575% | 266 | 36 | 512 | 130% | 61 | 45% |
| 46 | 1610% | 273 | 36 | 512 | 132% | 62 | 46% |
| 47 | 1645% | 280 | 36 | 512 | 134% | 64 | 47% |
| 48 | 1680% | 286 | 36 | 512 | 136% | 65 | 48% |
| 49 | 1715% | 293 | 36 | 512 | 138% | 66 | 49% |
| 50 | 1750% | 300 | 36 | 512 | 140% | 68 | 50% |
| 51 | 1750% | 306 | 36 | 512 | 142% | 69 | 50% |
| 52 | 1750% | 313 | 36 | 512 | 144% | 70 | 50% |
| 53 | 1750% | 320 | 36 | 512 | 146% | 72 | 50% |
| 54 | 1750% | 326 | 36 | 512 | 148% | 73 | 50% |
| 55 | 1750% | 333 | 36 | 512 | 150% | 74 | 50% |
| 56 | 1750% | 340 | 36 | 512 | 152% | 76 | 50% |
| 57 | 1750% | 346 | 36 | 512 | 154% | 77 | 50% |
| 58 | 1750% | 353 | 36 | 512 | 156% | 78 | 50% |
| 59 | 1750% | 360 | 36 | 512 | 158% | 80 | 50% |
| 60 | 1750% | 366 | 36 | 512 | 160% | 81 | 50% |
Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).
Hiệu ứng chiêu thức 3
Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.
Kỹ năng Đường Môn khác 38
-
Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh cấp 1
-
Đao Nhận cơ quan (##) cấp 10
-
Địa Diệm Hỏa cấp 10
-
Đường Môn ám khí cấp 10
-
Đường Môn Đao pháp cấp 10
-
Tích Lịch đơn cấp 10
-
Địa Diệm cơ quan (##) cấp 20
-
Độc Thích Cốt cấp 20
-
Âm Lôi Cơ quan (##) cấp 30
-
Đoạt Hồn Tiêu cấp 30
-
Mạn Thiên Hoa Vũ cấp 30
-
Thanh Mộc (##) cấp 30
-
Truy Tâm Tiễn cấp 30
-
Xuyên Tâm Thích cấp 30
-
Hàn Băng Thích cấp 40
-
Hàn Sương Cơ quan (##) cấp 40
-
Thối Độc Thuật cấp 40
-
Băng Phách Hàn Quang cấp 50
-
Lôi Kích Thuật cấp 50
-
Độc Thích Cốt cấp 60
-
Tâm Nhãn cấp 60
-
Tán Hoa Tiêu cấp 60
-
Thiên La Địa Võng cấp 60
-
Tiểu Lý Phi Đao cấp 60
-
Tiểu Lý Phi Đao cấp 60
-
Bạo Vũ Lê Hoa cấp 80
-
Cửu Cung Phi Tinh cấp 80
-
Loạn Hoàn Kích cấp 80
-
Ngân Đao Xạ Nguyệt cấp 80
-
Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh cấp 80
-
Tích Lịch Loạn Hoàn Hãm Tĩnh cấp 80
-
Truy Tinh Trục Điện cấp 80
-
Mê ảnh Tung cấp 120
-
Càn Khôn Nhất Trịch cấp 150
-
Thiết Sa Xạ Tinh cấp 150
-
Tích Lịch Loạn Hoàn Kích cấp 150
-
Truy Tâm Tỏa Mệnh cấp 150
-
Vô ảnh Xuyên cấp 150
Dữ liệu gốc (skills.txt)
| SkillName | Thiết Liên Tứ Sát |
|---|---|
| Property | Công kích nội công |
| SkillId | 1070 |
| Attrib | 303 |
| SkillStyle | 0 |
| SkillIcon | \spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_tm_02.spr |
| ManCastSnd | \sound\skill\sound_k005.wav |
| FMCastSnd | \sound\skill\sound_k010.wav |
| StateSpecialId | 0 |
| StatePriority | 0 |
| IsAura | 0 |
| LRSkill | 0 |
| NeedShadow | 0 |
| AttackRadius | 470 |
| MaxShadowNum | 0 |
| MslsGenerate | 0 |
| MslsGenerateData | 0 |
| CharClass | 3 |
| MisslesForm | 6 |
| ChildSkillId | 332 |
| ChildSkillLevel | -1 |
| ChildSkillNum | 1 |
| BaseSkill | 1 |
| CharAnimId | 11 |
| EventSkillLevel | 1 |
| IsMelee | 0 |
| WaitTime | 5 |
| ClientSend | 0 |
| SkillCostType | 0 |
| CostValue | 0 |
| TimePerCast | 0 |
| TimePerCastOnHorse | 0 |
| IsPhysical | 1 |
| TargetOnly | 0 |
| TargetEnemy | 1 |
| TargetAlly | 0 |
| TargetSelf | 0 |
| TargetOther | 0 |
| TargetObj | 0 |
| TargetNoNpc | 0 |
| ByMissle | 1 |
| IsUseAR | 0 |
| StartEvent | 0 |
| StartSkillId | 0 |
| FlyEvent | 1 |
| FlySkillId | 1098 |
| FlyEventTime | 18 |
| CollideEvent | 0 |
| CollidSkillId | 0 |
| VanishedEvent | 0 |
| VanishedSkillId | 0 |
| ReqLevel | 150 |
| MaxLevel | 27 |
| EqtLimit | 102 |
| HorseLimit | 0 |
| DoHurt | 60 |
| WeaponSkill | 0 |
| Param1 | 1 |
| Param2 | 0 |
| PeaceCanUse | 0 |
| ShowEvent | 0 |
| IsExpSkill | 1 |
| Series | 1 |
| ShowAddition | 1 |
| LvlSetScript | \script\skill\tangmen.lua |
| LvlSetting1 | physicsenhance_p |
| LvlData1 | nutang150 |
| LvlSetting2 | skill_cost_v |
| LvlData2 | nutang150 |
| LvlSetting3 | missle_lifetime_v |
| LvlData3 | nutang150 |
| LvlSetting4 | skill_attackradius |
| LvlData4 | nutang150 |
| LvlData5 | nutang150 |
| LvlSetting6 | skill_skillexp_v |
| LvlData6 | nutang150 |
| LvlData7 | nutang150 |
| LvlSetting8 | skill_eventskilllevel |
| LvlData8 | nutang150 |
| LvlSetting9 | skill_flyevent |
| LvlData9 | nutang150 |
| LvlSetting10 | seriesdamage_p |
| LvlData10 | nutang150 |
| LvlSetting11 | poisondamage_v |
| LvlData11 | nutang150 |
| LvlSetting12 | skill_showevent |
| LvlData12 | nutang150 |
| LvlSetting13 | deadlystrike_p |
| LvlData13 | nutang150 |
| LvlData14 | nutang150 |
| LvlData15 | nutang150 |
| LvlData16 | nutang150 |
| LvlData17 | nutang150 |
| LvlData18 | nutang150 |
| LvlData19 | nutang150 |
| LvlData20 | nutang150 |
| SkillDesc | Thiết Liên Trụy Địa, Quỷ Sa Tán Phát, Đường Môn Đại Thừa Nỏ Pháp, thiết liên phóng ra liên tục tấn công địch nhân, và sát thương những địch nhân xung quanh. |