Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Thiết Liên Tứ Sát - kỹ năng đường môn
Hình ảnh trong game

Thiết Liên Tứ Sát

Kỹ năng Đường Môn Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Mộc

Thiết Liên Trụy Địa, Quỷ Sa Tán Phát, Đường Môn Đại Thừa Nỏ Pháp, thiết liên phóng ra liên tục tấn công địch nhân, và sát thương những địch nhân xung quanh.

Thông tin

Môn phái Đường Môn
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhMộc
Tầm đánh470
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1070

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Phổ Độ Chúng Sinh; khi bay Thiết Sa Xạ Tinh

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 35% → cấp 20: 700% → cấp 30: 1050% → cấp 50: 1750% → cấp 51: 1750%
Tiêu hao cấp 1: 35 → cấp 20: 100 → cấp 23: 120
Hiệu quả xuất chiêu khí công cấp 1: 18 → cấp 20: 36 → cấp 21: 36
Tầm xuất chiêu cấp 1: 448 → cấp 20: 512 → cấp 21: 512
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%
Độc sát cấp 1: 1 → cấp 20: 25 → cấp 23: 32 → cấp 26: 36
Tấn công chí mạng cấp 1: 1% → cấp 50: 50% → cấp 51: 50%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 945%
  • Tiêu hao: 146 điểm
  • Hiệu quả xuất chiêu khí công: 36
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
  • Độc sát: 37 điểm/lần
  • Tấn công chí mạng: 27%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 60)
Cấp Sát thương vật lý Tiêu hao Hiệu quả xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Sát thương ngũ hành tương khắc Độc sát Tấn công chí mạng
1 35% 35 18 448 40% 1 1%
2 70% 38 18 451 40% 2 2%
3 105% 41 19 454 40% 3 3%
4 140% 45 20 458 40% 4 4%
5 175% 48 21 461 40% 6 5%
6 210% 52 22 464 40% 7 6%
7 245% 55 23 468 40% 8 7%
8 280% 58 24 471 40% 9 8%
9 315% 62 25 474 40% 11 9%
10 350% 65 26 478 40% 12 10%
11 385% 69 27 481 40% 13 11%
12 420% 72 28 485 40% 14 12%
13 455% 76 29 488 40% 16 13%
14 490% 79 30 491 40% 17 14%
15 525% 82 31 495 40% 18 15%
16 560% 86 32 498 48% 19 16%
17 595% 89 33 501 56% 21 17%
18 630% 93 34 505 64% 22 18%
19 665% 96 35 508 72% 23 19%
20 700% 100 36 512 80% 25 20%
21 735% 106 36 512 82% 27 21%
22 770% 113 36 512 84% 29 22%
23 805% 120 36 512 86% 32 23%
24 840% 126 36 512 88% 33 24%
25 875% 133 36 512 90% 34 25%
26 910% 140 36 512 92% 36 26%
27 945% 146 36 512 94% 37 27%
28 980% 153 36 512 96% 38 28%
29 1015% 160 36 512 98% 40 29%
30 1050% 166 36 512 100% 41 30%
31 1085% 173 36 512 102% 42 31%
32 1120% 180 36 512 104% 44 32%
33 1155% 186 36 512 106% 45 33%
34 1190% 193 36 512 108% 46 34%
35 1225% 200 36 512 110% 48 35%
36 1260% 206 36 512 112% 49 36%
37 1295% 213 36 512 114% 50 37%
38 1330% 220 36 512 116% 52 38%
39 1365% 226 36 512 118% 53 39%
40 1400% 233 36 512 120% 54 40%
41 1435% 240 36 512 122% 56 41%
42 1470% 246 36 512 124% 57 42%
43 1505% 253 36 512 126% 58 43%
44 1540% 260 36 512 128% 60 44%
45 1575% 266 36 512 130% 61 45%
46 1610% 273 36 512 132% 62 46%
47 1645% 280 36 512 134% 64 47%
48 1680% 286 36 512 136% 65 48%
49 1715% 293 36 512 138% 66 49%
50 1750% 300 36 512 140% 68 50%
51 1750% 306 36 512 142% 69 50%
52 1750% 313 36 512 144% 70 50%
53 1750% 320 36 512 146% 72 50%
54 1750% 326 36 512 148% 73 50%
55 1750% 333 36 512 150% 74 50%
56 1750% 340 36 512 152% 76 50%
57 1750% 346 36 512 154% 77 50%
58 1750% 353 36 512 156% 78 50%
59 1750% 360 36 512 158% 80 50%
60 1750% 366 36 512 160% 81 50%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Thiết Liên Tứ Sát - đường bay
Đường bay 10 khung · 56 ms
Hiệu ứng Thiết Liên Tứ Sát - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi bay Thiết Sa Xạ Tinh 1 khung · 56 ms
Hiệu ứng Thiết Liên Tứ Sát - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng khi bay Thiết Sa Xạ Tinh 13 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Đường Môn khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameThiết Liên Tứ Sát
PropertyCông kích nội công
SkillId1070
Attrib303
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_tm_02.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k005.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius470
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass3
MisslesForm6
ChildSkillId332
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent1
FlySkillId1098
FlyEventTime18
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit102
HorseLimit0
DoHurt60
WeaponSkill0
Param11
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tangmen.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1nutang150
LvlSetting2skill_cost_v
LvlData2nutang150
LvlSetting3missle_lifetime_v
LvlData3nutang150
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4nutang150
LvlData5nutang150
LvlSetting6skill_skillexp_v
LvlData6nutang150
LvlData7nutang150
LvlSetting8skill_eventskilllevel
LvlData8nutang150
LvlSetting9skill_flyevent
LvlData9nutang150
LvlSetting10seriesdamage_p
LvlData10nutang150
LvlSetting11poisondamage_v
LvlData11nutang150
LvlSetting12skill_showevent
LvlData12nutang150
LvlSetting13deadlystrike_p
LvlData13nutang150
LvlData14nutang150
LvlData15nutang150
LvlData16nutang150
LvlData17nutang150
LvlData18nutang150
LvlData19nutang150
LvlData20nutang150
SkillDescThiết Liên Trụy Địa, Quỷ Sa Tán Phát, Đường Môn Đại Thừa Nỏ Pháp, thiết liên phóng ra liên tục tấn công địch nhân, và sát thương những địch nhân xung quanh.