Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Tích Lịch đơn - kỹ năng đường môn
Hình ảnh trong game

Tích Lịch đơn

Kỹ năng Đường Môn Yêu cầu cấp 10 Tối đa cấp 20 Hệ Mộc

Võ công nhập môn, sát thương cùng lúc nhiều đối thủ.

Thông tin

Môn phái Đường Môn
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp10
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhMộc
Tầm đánh400
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng45

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Dương Quan Tam Điệp

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 20% → cấp 20: 80%
Tấn công chí mạng cấp 1: 1% → cấp 20: 8%
Tăng sát thương [Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh] cấp 1: 1% → cấp 20: 45%
Tăng sát thương [Bạo Vũ Lê Hoa] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Cửu Cung Phi Tinh] cấp 1: 1% → cấp 20: 40%
Tiêu hao cấp 1: 12 → cấp 20: 12
Độc sát cấp 1: 1 → cấp 20: 5
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 1% → cấp 20: 10%
Tăng sát thương [Tán Hoa Tiêu] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Tiểu Lý Phi Đao] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Thiên La Địa Võng] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Vô ảnh Xuyên] cấp 1: 1% → cấp 20: 38%
Tăng sát thương [Thiết Liên Tứ Sát] cấp 1: 1% → cấp 20: 30%
Tăng sát thương [Càn Khôn Nhất Trịch] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 80%
  • Tấn công chí mạng: 8%
  • Tăng sát thương [Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh]: 45%
  • Tăng sát thương [Bạo Vũ Lê Hoa]: 35%
  • Tăng sát thương [Cửu Cung Phi Tinh]: 40%
  • Tiêu hao: 12 điểm
  • Độc sát: 5 điểm/lần
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +10%
  • Tăng sát thương [Tán Hoa Tiêu]: 35%
  • Tăng sát thương [Tiểu Lý Phi Đao]: 35%
  • Tăng sát thương [Thiên La Địa Võng]: 35%
  • Tăng sát thương [Vô ảnh Xuyên]: 38%
  • Tăng sát thương [Thiết Liên Tứ Sát]: 30%
  • Tăng sát thương [Càn Khôn Nhất Trịch]: 35%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Sát thương vật lý Tấn công chí mạng Tăng sát thương [Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh] Tăng sát thương [Bạo Vũ Lê Hoa] Tăng sát thương [Cửu Cung Phi Tinh] Tiêu hao Độc sát Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Tán Hoa Tiêu] Tăng sát thương [Tiểu Lý Phi Đao] Tăng sát thương [Thiên La Địa Võng] Tăng sát thương [Vô ảnh Xuyên] Tăng sát thương [Thiết Liên Tứ Sát] Tăng sát thương [Càn Khôn Nhất Trịch]
1 20% 1% 1% 1% 1% 12 1 1% 1% 1% 1% 1% 1% 1%
2 23% 1% 3% 2% 3% 12 1 1% 2% 2% 2% 2% 2% 2%
3 26% 1% 5% 4% 5% 12 1 1% 4% 4% 4% 4% 4% 4%
4 29% 2% 7% 6% 7% 12 1 2% 6% 6% 6% 6% 5% 6%
5 32% 2% 10% 8% 9% 12 1 2% 8% 8% 8% 8% 7% 8%
6 35% 2% 12% 9% 11% 12 2 3% 9% 9% 9% 10% 8% 9%
7 38% 3% 14% 11% 13% 12 2 3% 11% 11% 11% 12% 10% 11%
8 42% 3% 17% 13% 15% 12 2 4% 13% 13% 13% 14% 11% 13%
9 45% 3% 19% 15% 17% 12 2 4% 15% 15% 15% 16% 13% 15%
10 48% 4% 21% 17% 19% 12 2 5% 17% 17% 17% 18% 14% 17%
11 51% 4% 24% 18% 21% 12 3 5% 18% 18% 18% 20% 16% 18%
12 54% 5% 26% 20% 23% 12 3 6% 20% 20% 20% 22% 17% 20%
13 57% 5% 28% 22% 25% 12 3 6% 22% 22% 22% 24% 19% 22%
14 61% 5% 31% 24% 27% 12 3 7% 24% 24% 24% 26% 20% 24%
15 64% 6% 33% 26% 29% 12 3 7% 26% 26% 26% 28% 22% 26%
16 67% 6% 35% 27% 31% 12 4 8% 27% 27% 27% 30% 23% 27%
17 70% 6% 38% 29% 33% 12 4 8% 29% 29% 29% 32% 25% 29%
18 73% 7% 40% 31% 35% 12 4 9% 31% 31% 31% 34% 26% 31%
19 76% 7% 42% 33% 37% 12 4 9% 33% 33% 33% 36% 28% 33%
20 80% 8% 45% 35% 40% 12 5 10% 35% 35% 35% 38% 30% 35%

Hiệu ứng chiêu thức 2

Hiệu ứng Tích Lịch đơn - đường bay
Đường bay 10 khung · 56 ms
Hiệu ứng Tích Lịch đơn - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 6 khung · 111 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Đường Môn khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameTích Lịch đơn
PropertyCông kích nội công
SkillId45
Attrib305
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_tm_01.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k001.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k006.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius400
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass3
MisslesForm1
ChildSkillId35
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel10
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tangmen.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1pili_dan
LvlSetting2deadlystrike_p
LvlData2pili_dan
LvlSetting3addskilldamage1
LvlData3pili_dan
LvlSetting4addskilldamage2
LvlData4pili_dan
LvlSetting5addskilldamage3
LvlData5pili_dan
LvlSetting6skill_cost_v
LvlData6pili_dan
LvlSetting7poisondamage_v
LvlData7pili_dan
LvlSetting8seriesdamage_p
LvlData8pili_dan
LvlSetting9addskilldamage4
LvlData9pili_dan
LvlSetting10addskilldamage5
LvlData10pili_dan
LvlSetting11addskilldamage6
LvlData11pili_dan
LvlSetting12addskilldamage7
LvlData12pili_dan
LvlSetting13addskilldamage8
LvlData13pili_dan
LvlSetting14addskilldamage9
LvlData14pili_dan
LvlData15pili_dan
LvlData16pili_dan
LvlData17pili_dan
LvlData18pili_dan
LvlData19pili_dan
LvlData20pili_dan
SkillDescVõ công nhập môn, sát thương cùng lúc nhiều đối thủ.