Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Vô ảnh Xuyên - kỹ năng đường môn
Hình ảnh trong game

Vô ảnh Xuyên

Kỹ năng Đường Môn Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Mộc

Tấn Tiệp Vô ảnh, Xuyên Tinh Quán Nguyệt, Đường Môn Đại Thừa ám Khí, sau khi xuyên thấu mục tiêu tạo thành phạm vi sát thương.

Thông tin

Môn phái Đường Môn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhMộc
Tầm đánh360
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1069

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Kim Đỉnh Phật Quang; khi va chạm Truy Tâm Tỏa Mệnh

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 22% → cấp 10: 220% → cấp 30: 660% → cấp 50: 1100% → cấp 51: 1100%
Tấn công chí mạng cấp 1: 12% → cấp 20: 72% → cấp 23: 90% → cấp 26: 100%
Tiêu hao cấp 1: 40 → cấp 20: 80 → cấp 23: 92
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 38 → cấp 20: 48 → cấp 21: 48
Tầm xuất chiêu cấp 1: 448 → cấp 20: 512 → cấp 21: 512
Độc sát cấp 1: 6 → cấp 20: 38 → cấp 23: 48 → cấp 26: 53
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 594%
  • Tấn công chí mạng: 103%
  • Tiêu hao: 108 điểm
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 48
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Độc sát: 54 điểm/lần
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 51)
Cấp Sát thương vật lý Tấn công chí mạng Tiêu hao Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Độc sát Sát thương ngũ hành tương khắc
1 22% 12% 40 38 448 6 40%
2 44% 15% 42 38 451 7 40%
3 66% 18% 44 39 454 9 40%
4 88% 21% 46 39 458 11 40%
5 110% 24% 48 40 461 12 40%
6 132% 27% 50 40 464 14 40%
7 154% 30% 52 41 468 16 40%
8 176% 34% 54 41 471 17 40%
9 198% 37% 56 42 474 19 40%
10 220% 40% 58 42 478 21 40%
11 242% 43% 61 43 481 22 40%
12 264% 46% 63 43 485 24 40%
13 286% 49% 65 44 488 26 40%
14 308% 53% 67 44 491 27 40%
15 330% 56% 69 45 495 29 40%
16 352% 59% 71 45 498 31 48%
17 374% 62% 73 46 501 32 56%
18 396% 65% 75 46 505 34 64%
19 418% 68% 77 47 508 36 72%
20 440% 72% 80 48 512 38 80%
21 462% 78% 84 48 512 41 82%
22 484% 84% 88 48 512 44 84%
23 506% 90% 92 48 512 48 86%
24 528% 93% 96 48 512 49 88%
25 550% 96% 100 48 512 51 90%
26 572% 100% 104 48 512 53 92%
27 594% 103% 108 48 512 54 94%
28 616% 106% 112 48 512 56 96%
29 638% 110% 116 48 512 58 98%
30 660% 113% 120 48 512 59 100%
31 682% 116% 124 48 512 61 102%
32 704% 120% 128 48 512 63 104%
33 726% 123% 132 48 512 64 106%
34 748% 126% 136 48 512 66 108%
35 770% 130% 140 48 512 68 110%
36 792% 133% 144 48 512 69 112%
37 814% 136% 148 48 512 71 114%
38 836% 140% 152 48 512 73 116%
39 858% 143% 156 48 512 74 118%
40 880% 146% 160 48 512 76 120%
41 902% 150% 164 48 512 78 122%
42 924% 153% 168 48 512 79 124%
43 946% 156% 172 48 512 81 126%
44 968% 160% 176 48 512 83 128%
45 990% 163% 180 48 512 84 130%
46 1012% 166% 184 48 512 86 132%
47 1034% 170% 188 48 512 88 134%
48 1056% 173% 192 48 512 89 136%
49 1078% 176% 196 48 512 91 138%
50 1100% 180% 200 48 512 93 140%
51 1100% 183% 204 48 512 94 142%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Vô ảnh Xuyên - đường bay
Đường bay 1 khung · 56 ms
Hiệu ứng Vô ảnh Xuyên - ra chiêu
Ra chiêu của kỹ năng khi va chạm Truy Tâm Tỏa Mệnh 8 khung · 50 ms
Hiệu ứng Vô ảnh Xuyên - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi va chạm Truy Tâm Tỏa Mệnh 20 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Đường Môn khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameVô ảnh Xuyên
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1069
Attrib302
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_tm_06.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k003.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k008.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius360
MaxShadowNum0
MslsGenerate2
MslsGenerateData5
CharClass3
MisslesForm1
ChildSkillId331
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime3
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent1
CollidSkillId1097
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit101
HorseLimit1
DoHurt76
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tangmen.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1feidaotang150
LvlSetting2deadlystrike_p
LvlData2feidaotang150
LvlSetting3skill_cost_v
LvlData3feidaotang150
LvlSetting4skill_eventskilllevel
LvlData4feidaotang150
LvlSetting5skill_collideevent
LvlData5feidaotang150
LvlSetting6skill_showevent
LvlData6feidaotang150
LvlSetting7missle_speed_v
LvlData7feidaotang150
LvlSetting8skill_attackradius
LvlData8feidaotang150
LvlData9feidaotang150
LvlSetting10skill_skillexp_v
LvlData10feidaotang150
LvlSetting11poisondamage_v
LvlData11feidaotang150
LvlSetting12seriesdamage_p
LvlData12feidaotang150
LvlData13feidaotang150
LvlData14feidaotang150
LvlData15feidaotang150
LvlData16feidaotang150
LvlData17feidaotang150
LvlData18feidaotang150
LvlData19feidaotang150
LvlData20feidaotang150
SkillDescTấn Tiệp Vô ảnh, Xuyên Tinh Quán Nguyệt, Đường Môn Đại Thừa ám Khí, sau khi xuyên thấu mục tiêu tạo thành phạm vi sát thương.