Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh - kỹ năng đường môn
Hình ảnh trong game

Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh

Kỹ năng Đường Môn Yêu cầu cấp 1 Tối đa cấp 60 Hệ Mộc

Chiêu thức cao cấp, hạ thủ vô hình, cần trang bị phi đao.

Thông tin

Môn phái Đường Môn
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp1
Cấp tối đa60
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhMộc
Tầm đánh360
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1600

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thực Cốt Huyết Nhận; khi va chạm Ngân Đao Xạ Nguyệt

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 25% → cấp 15: 150% → cấp 20: 301%
Tấn công chí mạng cấp 1: 10% → cấp 20: 59%
Tiêu hao cấp 1: 30 → cấp 20: 60
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 28 → cấp 20: 32 → cấp 21: 32
Tầm xuất chiêu cấp 1: 448 → cấp 20: 512 → cấp 21: 512
Độc sát cấp 1: 5 → cấp 20: 31
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 20% → cấp 15: 20% → cấp 20: 60% → cấp 21: 62%
Tăng sát thương [Vô ảnh Xuyên] cấp 1: 1% → cấp 20: 42%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 60
  • Sát thương vật lý: 1509%
  • Tấn công chí mạng: 162%
  • Tiêu hao: 123 điểm
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 32
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Độc sát: 85 điểm/lần
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +140%
  • Tăng sát thương [Vô ảnh Xuyên]: 128%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 60)
Cấp Sát thương vật lý Tấn công chí mạng Tiêu hao Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Độc sát Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Vô ảnh Xuyên]
1 25% 10% 30 28 448 5 20% 1%
2 33% 12% 31 28 451 6 20% 3%
3 42% 15% 33 28 454 7 20% 5%
4 51% 17% 34 28 458 9 20% 7%
5 60% 20% 36 28 461 10 20% 9%
6 69% 22% 37 29 464 11 20% 11%
7 78% 25% 39 29 468 13 20% 13%
8 87% 28% 41 29 471 14 20% 16%
9 96% 30% 42 29 474 15 20% 18%
10 105% 33% 44 29 478 17 20% 20%
11 114% 35% 45 30 481 18 20% 22%
12 123% 38% 47 30 485 20 20% 24%
13 132% 40% 48 30 488 21 20% 26%
14 141% 43% 50 30 491 22 20% 29%
15 150% 46% 52 30 495 24 20% 31%
16 180% 48% 53 31 498 25 28% 33%
17 210% 51% 55 31 501 26 36% 35%
18 240% 53% 56 31 505 28 44% 37%
19 270% 56% 58 31 508 29 52% 39%
20 301% 59% 60 32 512 31 60% 42%
21 331% 61% 61 32 512 32 62% 44%
22 361% 64% 63 32 512 33 64% 46%
23 391% 66% 64 32 512 35 66% 48%
24 421% 69% 66 32 512 36 68% 50%
25 452% 71% 67 32 512 37 70% 52%
26 482% 74% 69 32 512 39 72% 54%
27 512% 77% 71 32 512 40 74% 57%
28 542% 79% 72 32 512 41 76% 59%
29 572% 82% 74 32 512 43 78% 61%
30 603% 84% 75 32 512 44 80% 63%
31 633% 87% 77 32 512 46 82% 65%
32 663% 89% 78 32 512 47 84% 67%
33 693% 92% 80 32 512 48 86% 70%
34 723% 95% 82 32 512 50 88% 72%
35 754% 97% 83 32 512 51 90% 74%
36 784% 100% 85 32 512 52 92% 76%
37 814% 102% 86 32 512 54 94% 78%
38 844% 105% 88 32 512 55 96% 80%
39 874% 108% 90 32 512 57 98% 83%
40 905% 110% 91 32 512 58 100% 85%
41 935% 113% 93 32 512 59 102% 87%
42 965% 115% 94 32 512 61 104% 89%
43 995% 118% 96 32 512 62 106% 91%
44 1025% 120% 97 32 512 63 108% 93%
45 1056% 123% 99 32 512 65 110% 95%
46 1086% 126% 101 32 512 66 112% 98%
47 1116% 128% 102 32 512 67 114% 100%
48 1146% 131% 104 32 512 69 116% 102%
49 1176% 133% 105 32 512 70 118% 104%
50 1207% 136% 107 32 512 72 120% 106%
51 1237% 138% 108 32 512 73 122% 108%
52 1267% 141% 110 32 512 74 124% 111%
53 1297% 144% 112 32 512 76 126% 113%
54 1327% 146% 113 32 512 77 128% 115%
55 1358% 149% 115 32 512 78 130% 117%
56 1388% 151% 116 32 512 80 132% 119%
57 1418% 154% 118 32 512 81 134% 121%
58 1448% 157% 120 32 512 83 136% 124%
59 1478% 159% 121 32 512 84 138% 126%
60 1509% 162% 123 32 512 85 140% 128%

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh - đường bay
Đường bay 18 khung · 56 ms
Hiệu ứng Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh - ra chiêu
Ra chiêu của kỹ năng khi va chạm Ngân Đao Xạ Nguyệt 8 khung · 50 ms
Hiệu ứng Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi va chạm Ngân Đao Xạ Nguyệt 16 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Đường Môn khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameNhiếp Hồn Nguyệt ảnh
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1600
Attrib302
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\skill\银刀射月.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k003.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k008.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius360
MaxShadowNum0
MslsGenerate2
MslsGenerateData5
CharClass3
MisslesForm1
ChildSkillId149
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent1
CollidSkillId340
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel1
MaxLevel60
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt50
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series1
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tangmen.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1shehun_yueying
LvlSetting2deadlystrike_p
LvlData2shehun_yueying
LvlSetting3skill_cost_v
LvlData3shehun_yueying
LvlSetting4skill_eventskilllevel
LvlData4shehun_yueying
LvlSetting5skill_collideevent
LvlData5shehun_yueying
LvlSetting6skill_showevent
LvlData6shehun_yueying
LvlSetting7missle_speed_v
LvlData7shehun_yueying
LvlSetting8skill_attackradius
LvlData8shehun_yueying
LvlSetting9addskillexp1
LvlData9shehun_yueying
LvlSetting10skill_skillexp_v
LvlData10shehun_yueying
LvlSetting11poisondamage_v
LvlData11shehun_yueying
LvlSetting12seriesdamage_p
LvlData12shehun_yueying
LvlSetting13addskilldamage1
LvlData13shehun_yueying
LvlData14shehun_yueying
LvlData15shehun_yueying
LvlData16shehun_yueying
LvlData17shehun_yueying
LvlData18shehun_yueying
LvlData19shehun_yueying
LvlData20shehun_yueying
SkillDescChiêu thức cao cấp, hạ thủ vô hình, cần trang bị phi đao.