Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Đại Lực Kim Cang Chưởng - kỹ năng thiếu lâm
Hình ảnh trong game

Đại Lực Kim Cang Chưởng

Kỹ năng Thiếu Lâm Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Kim

Kim Cang Uy Mãnh, La Hán Đại Hùng, Thiếu Lâm Đại Thừa Chưởng Pháp, công kích địch nhân phía trước.

Thông tin

Môn phái Thiếu Lâm
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuCận chiến · cận chiến
Ngũ hànhKim
Tầm đánh200
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1055

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Long Thừa Bát Nhã Thủ

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 70% → cấp 40: 2700%
Tiêu hao cấp 1: 18 → cấp 20: 42 → cấp 23: 49
Tấn công chí mạng cấp 1: 6.5% → cấp 20: 55% → cấp 23: 68.5% → cấp 26: 76%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 40 → cấp 20: 40 → cấp 21: 40
Tầm xuất chiêu cấp 1: 180 → cấp 20: 180
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%
Bỏ qua né tránh cấp 1: 9% → cấp 20: 90% → cấp 21: 94% → cấp 22: 98% → cấp 23: 99% → cấp 24: 99%
Băng sát cấp 1: 12 → cấp 20: 185 → cấp 23: 239 → cấp 26: 266
Làm choáng cấp 1: 1.5% → cấp 20: 20% → cấp 35: 35% → cấp 36: 35%
tỷ lệ hóa giải cách đảng cấp 1: 3% → cấp 20: 10% → cấp 21: 10%
Đồng thời xuất cấp 1: 1 → cấp 2: 1 → cấp 20: 2 → cấp 20: 2 → cấp 30: 2 → cấp 31: 2

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 1823%
  • Tiêu hao: 58 điểm
  • Tấn công chí mạng: 78%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 40
  • Tầm xuất chiêu: 180
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
  • Bỏ qua né tránh: 99%
  • Băng sát: 275 đến 275 điểm
  • Làm choáng: 27%
  • tỷ lệ hóa giải cách đảng:+10%
  • Đồng thời xuất 2
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 40)
Cấp Sát thương vật lý Tiêu hao Tấn công chí mạng Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Sát thương ngũ hành tương khắc Bỏ qua né tránh Băng sát Làm choáng tỷ lệ hóa giải cách đảng Đồng thời xuất
1 70% 18 6% 40 180 40% 9% 12–12 1% 3% 1
2 137% 19 9% 40 180 40% 13% 21–21 2% 3% 1
3 204% 20 11% 40 180 40% 17% 30–30 3% 3% 1
4 272% 21 14% 40 180 40% 21% 39–39 4% 4% 1
5 339% 23 16% 40 180 40% 26% 48–48 5% 4% 1
6 407% 24 19% 40 180 40% 30% 57–57 6% 4% 1
7 474% 25 21% 40 180 40% 34% 66–66 7% 5% 1
8 542% 26 24% 40 180 40% 38% 75–75 8% 5% 1
9 609% 28 26% 40 180 40% 43% 84–84 9% 5% 1
10 676% 29 29% 40 180 40% 47% 93–93 10% 6% 1
11 744% 30 32% 40 180 40% 51% 103–103 11% 6% 1
12 811% 31 34% 40 180 40% 55% 112–112 12% 7% 1
13 879% 33 37% 40 180 40% 60% 121–121 13% 7% 1
14 946% 34 39% 40 180 40% 64% 130–130 14% 7% 1
15 1014% 35 42% 40 180 40% 68% 139–139 15% 8% 1
16 1081% 36 44% 40 180 48% 72% 148–148 16% 8% 1
17 1148% 38 47% 40 180 56% 77% 157–157 17% 8% 1
18 1216% 39 49% 40 180 64% 81% 166–166 18% 9% 1
19 1283% 40 52% 40 180 72% 85% 175–175 19% 9% 1
20 1351% 42 55% 40 180 80% 90% 185–185 20% 10% 2
21 1418% 44 59% 40 180 82% 94% 203–203 21% 10% 2
22 1486% 46 64% 40 180 84% 98% 221–221 22% 10% 2
23 1553% 49 68% 40 180 86% 99% 239–239 23% 10% 2
24 1621% 51 71% 40 180 88% 99% 248–248 24% 10% 2
25 1688% 53 73% 40 180 90% 99% 257–257 25% 10% 2
26 1755% 56 76% 40 180 92% 99% 266–266 26% 10% 2
27 1823% 58 78% 40 180 94% 99% 275–275 27% 10% 2
28 1890% 60 81% 40 180 96% 99% 284–284 28% 10% 2
29 1958% 63 83% 40 180 98% 99% 293–293 29% 10% 2
30 2025% 65 86% 40 180 100% 99% 302–302 30% 10% 2
31 2093% 67 88% 40 180 102% 99% 311–311 31% 10% 2
32 2160% 70 91% 40 180 104% 99% 320–320 32% 10% 2
33 2227% 72 93% 40 180 106% 99% 329–329 33% 10% 2
34 2295% 74 96% 40 180 108% 99% 338–338 34% 10% 2
35 2362% 77 98% 40 180 110% 99% 347–347 35% 10% 2
36 2430% 79 101% 40 180 112% 99% 356–356 35% 10% 2
37 2497% 81 103% 40 180 114% 99% 365–365 35% 10% 2
38 2565% 84 106% 40 180 116% 99% 374–374 35% 10% 2
39 2632% 86 108% 40 180 118% 99% 383–383 35% 10% 2
40 2700% 88 111% 40 180 120% 99% 392–392 35% 10% 2

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 2

Hiệu ứng Đại Lực Kim Cang Chưởng - đường bay
Đường bay của kỹ năng con Long Thừa Bát Nhã Thủ 8 khung · 56 ms
Hiệu ứng Đại Lực Kim Cang Chưởng - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng con Long Thừa Bát Nhã Thủ 14 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thiếu Lâm khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameĐại Lực Kim Cang Chưởng
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1055
Attrib202
SkillStyle1
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_sl_03.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k003.wav
FMCastSnd0
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow1
AttackRadius200
MaxShadowNum5
MslsGenerate1
MslsGenerateData5
CharClass1
MisslesForm12
ChildSkillId1083
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum3
BaseSkill0
CharAnimId10
EventSkillLevel0
IsMelee1
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR1
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit-1
HorseLimit1
DoHurt121
WeaponSkill0
Param110
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series0
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\shaolin.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1quanshaolin150
LvlSetting2skill_cost_v
LvlData2quanshaolin150
LvlSetting3deadlystrike_p
LvlData3quanshaolin150
LvlData4quanshaolin150
LvlSetting5skill_skillexp_v
LvlData5quanshaolin150
LvlSetting6missle_speed_v
LvlData6quanshaolin150
LvlSetting7skill_attackradius
LvlData7quanshaolin150
LvlSetting8seriesdamage_p
LvlData8quanshaolin150
LvlSetting9ignoredefense_p
LvlData9quanshaolin150
LvlSetting10colddamage_v
LvlData10quanshaolin150
LvlSetting11stun_p
LvlData11quanshaolin150
LvlSetting12anti_block_rate
LvlData12quanshaolin150
LvlSetting13skill_misslenum_v
LvlData13quanshaolin150
LvlData14quanshaolin150
LvlData15quanshaolin150
LvlData16quanshaolin150
LvlData17quanshaolin150
LvlData18quanshaolin150
LvlData19quanshaolin150
LvlData20quanshaolin150
SkillDescKim Cang Uy Mãnh, La Hán Đại Hùng, Thiếu Lâm Đại Thừa Chưởng Pháp, công kích địch nhân phía trước.