Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Tam Giới Quy Thiền - kỹ năng thiếu lâm
Hình ảnh trong game

Tam Giới Quy Thiền

Kỹ năng Thiếu Lâm Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Kim

Thần ý Tại Tâm, Khổ Hải Vô Nhai, Thiếu Lâm Đại Thừa Đao Pháp, công kích nhiều địch nhân phía trước.

Thông tin

Môn phái Thiếu Lâm
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhKim
Tầm đánh400
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1057

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Hoành Tảo Thiên Quân; khi xuất chiêu 万谛归一子弹

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 40% → cấp 40: 1300%
Tiêu hao cấp 1: 18 → cấp 20: 55 → cấp 23: 66 → cấp 26: 72
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 48 → cấp 20: 48 → cấp 23: 48 → cấp 30: 48
Tầm xuất chiêu cấp 1: 512 → cấp 20: 512
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%
Băng sát cấp 1: 12 → cấp 20: 240 → cấp 50: 600 → cấp 51: 600
Tấn công chí mạng cấp 1: 10% → cấp 20: 35% → cấp 30: 56% → cấp 40: 65%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 880%
  • Tiêu hao: 74 điểm
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 48
  • Tầm xuất chiêu: 512
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
  • Băng sát: 324 đến 324 điểm
  • Tấn công chí mạng: 49%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 51)
Cấp Sát thương vật lý Tiêu hao Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Sát thương ngũ hành tương khắc Băng sát Tấn công chí mạng
1 40% 18 48 512 40% 12–12 10%
2 72% 19 48 512 40% 24–24 11%
3 104% 21 48 512 40% 36–36 12%
4 136% 23 48 512 40% 48–48 13%
5 169% 25 48 512 40% 60–60 15%
6 201% 27 48 512 40% 72–72 16%
7 233% 29 48 512 40% 84–84 17%
8 266% 31 48 512 40% 96–96 19%
9 298% 33 48 512 40% 108–108 20%
10 330% 35 48 512 40% 120–120 21%
11 363% 37 48 512 40% 132–132 23%
12 395% 39 48 512 40% 144–144 24%
13 427% 41 48 512 40% 156–156 25%
14 460% 43 48 512 40% 168–168 27%
15 492% 45 48 512 40% 180–180 28%
16 524% 47 48 512 48% 192–192 29%
17 556% 49 48 512 56% 204–204 31%
18 589% 51 48 512 64% 216–216 32%
19 621% 53 48 512 72% 228–228 33%
20 653% 55 48 512 80% 240–240 35%
21 686% 58 48 512 82% 252–252 37%
22 718% 62 48 512 84% 264–264 39%
23 750% 66 48 512 86% 276–276 41%
24 783% 68 48 512 88% 288–288 43%
25 815% 70 48 512 90% 300–300 45%
26 847% 72 48 512 92% 312–312 47%
27 880% 74 48 512 94% 324–324 49%
28 912% 76 48 512 96% 336–336 51%
29 944% 78 48 512 98% 348–348 53%
30 976% 80 48 512 100% 360–360 56%
31 1009% 82 48 512 102% 372–372 56%
32 1041% 84 48 512 104% 384–384 57%
33 1073% 86 48 512 106% 396–396 58%
34 1106% 88 48 512 108% 408–408 59%
35 1138% 90 48 512 110% 420–420 60%
36 1170% 92 48 512 112% 432–432 61%
37 1203% 94 48 512 114% 444–444 62%
38 1235% 96 48 512 116% 456–456 63%
39 1267% 98 48 512 118% 468–468 64%
40 1300% 100 48 512 120% 480–480 65%
41 1332% 102 48 512 122% 492–492 65%
42 1364% 104 48 512 124% 504–504 66%
43 1396% 106 48 512 126% 516–516 67%
44 1429% 108 48 512 128% 528–528 68%
45 1461% 110 48 512 130% 540–540 69%
46 1493% 112 48 512 132% 552–552 70%
47 1526% 114 48 512 134% 564–564 71%
48 1558% 116 48 512 136% 576–576 72%
49 1590% 118 48 512 138% 588–588 73%
50 1623% 120 48 512 140% 600–600 74%
51 1655% 122 48 512 142% 600–600 74%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 2

Hiệu ứng Tam Giới Quy Thiền - đường bay
Đường bay 2 khung · 56 ms
Hiệu ứng Tam Giới Quy Thiền - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 6 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thiếu Lâm khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameTam Giới Quy Thiền
PropertyCông kích nội công
SkillId1057
Attrib203
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_sl_04.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k001.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k006.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius400
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass1
MisslesForm2
ChildSkillId319
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum3
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent1
StartSkillId1085
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit1
HorseLimit0
DoHurt100
WeaponSkill0
Param11
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series0
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\shaolin.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1daoshaolin150
LvlSetting2skill_cost_v
LvlData2daoshaolin150
LvlSetting3skill_eventskilllevel
LvlData3daoshaolin150
LvlSetting4skill_startevent
LvlData4daoshaolin150
LvlSetting5missle_speed_v
LvlData5daoshaolin150
LvlSetting6skill_attackradius
LvlData6daoshaolin150
LvlSetting7skill_skillexp_v
LvlData7daoshaolin150
LvlSetting8seriesdamage_p
LvlData8daoshaolin150
LvlSetting9colddamage_v
LvlData9daoshaolin150
LvlSetting10deadlystrike_p
LvlData10daoshaolin150
LvlData11daoshaolin150
LvlData12daoshaolin150
LvlData13daoshaolin150
LvlData14daoshaolin150
LvlData15daoshaolin150
LvlData16daoshaolin150
LvlData17daoshaolin150
LvlData18daoshaolin150
LvlData19daoshaolin150
LvlData20daoshaolin150
SkillDescThần ý Tại Tâm, Khổ Hải Vô Nhai, Thiếu Lâm Đại Thừa Đao Pháp, công kích nhiều địch nhân phía trước.