Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Đạt Ma Độ Giang - kỹ năng thiếu lâm
Hình ảnh trong game

Đạt Ma Độ Giang

Kỹ năng Thiếu Lâm Yêu cầu cấp 80 Tối đa cấp 20 Hệ Kim

Quyền Pháp cao cấp, sát thương cùng lúc nhiều đối thủ.

Thông tin

Môn phái Thiếu Lâm
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp80
Cấp tối đa20
KiểuCận chiến · cận chiến
Ngũ hànhKim
Tầm đánh90
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng318

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Kim Phật Xuất Kích

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 55% → cấp 15: 345% → cấp 20: 615%
Tiêu hao cấp 1: 15 → cấp 20: 35
Tấn công chí mạng cấp 1: 5% → cấp 20: 40%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 30 → cấp 20: 30
Tầm xuất chiêu cấp 1: 90 → cấp 20: 90
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 20% → cấp 15: 20% → cấp 20: 60% → cấp 21: 62%
Bỏ qua né tránh cấp 1: 9% → cấp 20: 90% → cấp 21: 94% → cấp 22: 98% → cấp 23: 99% → cấp 24: 99%
Băng sát cấp 1: 10 → cấp 20: 155
Tăng sát thương [Long Thừa Bát Nhã Thủ] cấp 1: 10% → cấp 20: 50%
Tăng sát thương [Đại Lực Kim Cang Chưởng] cấp 1: 10% → cấp 20: 50%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 615%
  • Tiêu hao: 35 điểm
  • Tấn công chí mạng: 40%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 30
  • Tầm xuất chiêu: 90
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +60%
  • Bỏ qua né tránh: 90%
  • Băng sát: 155 đến 155 điểm
  • Tăng sát thương [Long Thừa Bát Nhã Thủ]: 50%
  • Tăng sát thương [Đại Lực Kim Cang Chưởng]: 50%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 24)
Cấp Sát thương vật lý Tiêu hao Tấn công chí mạng Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Sát thương ngũ hành tương khắc Bỏ qua né tránh Băng sát Tăng sát thương [Long Thừa Bát Nhã Thủ] Tăng sát thương [Đại Lực Kim Cang Chưởng]
1 55% 15 5% 30 90 20% 9% 10–10 10% 10%
2 75% 16 6% 30 90 20% 13% 17–17 12% 12%
3 96% 17 8% 30 90 20% 17% 25–25 14% 14%
4 117% 18 10% 30 90 20% 21% 32–32 16% 16%
5 137% 19 12% 30 90 20% 26% 40–40 18% 18%
6 158% 20 14% 30 90 20% 30% 48–48 20% 20%
7 179% 21 16% 30 90 20% 34% 55–55 22% 22%
8 200% 22 17% 30 90 20% 38% 63–63 24% 24%
9 220% 23 19% 30 90 20% 43% 71–71 26% 26%
10 241% 24 21% 30 90 20% 47% 78–78 28% 28%
11 262% 25 23% 30 90 20% 51% 86–86 31% 31%
12 282% 26 25% 30 90 20% 55% 93–93 33% 33%
13 303% 27 27% 30 90 20% 60% 101–101 35% 35%
14 324% 28 28% 30 90 20% 64% 109–109 37% 37%
15 345% 29 30% 30 90 20% 68% 116–116 39% 39%
16 399% 30 32% 30 90 28% 72% 124–124 41% 41%
17 453% 31 34% 30 90 36% 77% 132–132 43% 43%
18 507% 32 36% 30 90 44% 81% 139–139 45% 45%
19 561% 33 38% 30 90 52% 85% 147–147 47% 47%
20 615% 35 40% 30 90 60% 90% 155–155 50% 50%
21 669% 36 41% 30 90 62% 94% 162–162 52% 52%
22 723% 37 43% 30 90 64% 98% 170–170 54% 54%
23 777% 38 45% 30 90 66% 99% 177–177 56% 56%
24 831% 39 47% 30 90 68% 99% 185–185 58% 58%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 2

Hiệu ứng Đạt Ma Độ Giang - đường bay
Đường bay của kỹ năng con Kim Phật Xuất Kích 10 khung · 56 ms
Hiệu ứng Đạt Ma Độ Giang - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng con Kim Phật Xuất Kích 6 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thiếu Lâm khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameĐạt Ma Độ Giang
PropertyCông kích ngoại công
SkillId318
Attrib202
SkillStyle1
SkillIcon\spr\Ui\skill\达摩渡江.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k003.wav
FMCastSnd0
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow1
AttackRadius90
MaxShadowNum5
MslsGenerate1
MslsGenerateData5
CharClass1
MisslesForm12
ChildSkillId317
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum2
BaseSkill0
CharAnimId10
EventSkillLevel0
IsMelee1
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR1
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel80
MaxLevel20
EqtLimit-1
HorseLimit1
DoHurt85
WeaponSkill0
Param110
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series0
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\shaolin.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1damo_dujiang
LvlSetting2skill_cost_v
LvlData2damo_dujiang
LvlSetting3deadlystrike_p
LvlData3damo_dujiang
LvlSetting4addskillexp1
LvlData4damo_dujiang
LvlSetting5skill_skillexp_v
LvlData5damo_dujiang
LvlSetting6missle_speed_v
LvlData6damo_dujiang
LvlSetting7skill_attackradius
LvlData7damo_dujiang
LvlSetting8seriesdamage_p
LvlData8damo_dujiang
LvlSetting9ignoredefense_p
LvlData9damo_dujiang
LvlSetting10colddamage_v
LvlData10damo_dujiang
LvlSetting11addskilldamage1
LvlData11damo_dujiang
LvlSetting12addskilldamage2
LvlData12damo_dujiang
LvlData13damo_dujiang
LvlData14damo_dujiang
LvlData15damo_dujiang
LvlData16damo_dujiang
LvlData17damo_dujiang
LvlData18damo_dujiang
LvlData19damo_dujiang
LvlData20damo_dujiang
SkillDescQuyền Pháp cao cấp, sát thương cùng lúc nhiều đối thủ.