Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Kim Cang Phục Ma - kỹ năng thiếu lâm
Hình ảnh trong game

Kim Cang Phục Ma

Kỹ năng Thiếu Lâm Yêu cầu cấp 10 Tối đa cấp 20 Hệ Kim

Võ công nhập môn, tấn công người đơn lẻ.

Thông tin

Môn phái Thiếu Lâm
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp10
Cấp tối đa20
KiểuCận chiến · cận chiến
Ngũ hànhKim
Tầm đánh90
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng10

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Kim Cang Phục Ma

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 15% → cấp 20: 55%
Tăng sát thương [Hoành Tảo Thiên Quân] cấp 1: 1% → cấp 20: 64%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 18 → cấp 20: 18
Hiệu quả xuất chiêu khí công cấp 1: 4 → cấp 20: 4
Tầm xuất chiêu cấp 1: 54 → cấp 20: 54
Tăng sát thương [Vô Tướng Trảm] cấp 1: 1% → cấp 20: 61%
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 1% → cấp 20: 10%
Tăng sát thương [Hoành Tảo Lục Hợp] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Ma Ha Vô Lượng] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tiêu hao cấp 1: 2 → cấp 20: 6
Tăng sát thương [Vi Đà Hiến Xử] cấp 1: 1% → cấp 20: 54%
Tăng sát thương [Tam Giới Quy Thiền] cấp 1: 1% → cấp 20: 51%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Sát thương vật lý: 55%
  • Tăng sát thương [Hoành Tảo Thiên Quân]: 64%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 18
  • Hiệu quả xuất chiêu khí công: 4
  • Tầm xuất chiêu: 54
  • Tăng sát thương [Vô Tướng Trảm]: 61%
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +10%
  • Tăng sát thương [Hoành Tảo Lục Hợp]: 35%
  • Tăng sát thương [Ma Ha Vô Lượng]: 35%
  • Tiêu hao: 6 điểm
  • Tăng sát thương [Vi Đà Hiến Xử]: 54%
  • Tăng sát thương [Tam Giới Quy Thiền]: 51%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Sát thương vật lý Tăng sát thương [Hoành Tảo Thiên Quân] Tốc độ xuất chiêu khí công Hiệu quả xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tăng sát thương [Vô Tướng Trảm] Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Hoành Tảo Lục Hợp] Tăng sát thương [Ma Ha Vô Lượng] Tiêu hao Tăng sát thương [Vi Đà Hiến Xử] Tăng sát thương [Tam Giới Quy Thiền]
1 15% 1% 18 4 54 1% 1% 1% 1% 2 1% 1%
2 17% 4% 18 4 54 4% 1% 2% 2% 2 3% 3%
3 19% 7% 18 4 54 7% 1% 4% 4% 2 6% 6%
4 21% 10% 18 4 54 10% 2% 6% 6% 2 9% 8%
5 23% 14% 18 4 54 13% 2% 8% 8% 2 12% 11%
6 25% 17% 18 4 54 16% 3% 9% 9% 3 14% 14%
7 27% 20% 18 4 54 19% 3% 11% 11% 3 17% 16%
8 29% 24% 18 4 54 23% 4% 13% 13% 3 20% 19%
9 31% 27% 18 4 54 26% 4% 15% 15% 3 23% 22%
10 33% 30% 18 4 54 29% 5% 17% 17% 3 26% 24%
11 36% 34% 18 4 54 32% 5% 18% 18% 4 28% 27%
12 38% 37% 18 4 54 35% 6% 20% 20% 4 31% 29%
13 40% 40% 18 4 54 38% 6% 22% 22% 4 34% 32%
14 42% 44% 18 4 54 42% 7% 24% 24% 4 37% 35%
15 44% 47% 18 4 54 45% 7% 26% 26% 4 40% 37%
16 46% 50% 18 4 54 48% 8% 27% 27% 5 42% 40%
17 48% 54% 18 4 54 51% 8% 29% 29% 5 45% 43%
18 50% 57% 18 4 54 54% 9% 31% 31% 5 48% 45%
19 52% 60% 18 4 54 57% 9% 33% 33% 5 51% 48%
20 55% 64% 18 4 54 61% 10% 35% 35% 6 54% 51%

Hiệu ứng chiêu thức 1

Hiệu ứng Kim Cang Phục Ma - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng con Kim Cang Phục Ma 4 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thiếu Lâm khác 38

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameKim Cang Phục Ma
PropertyCông kích ngoại công
SkillId10
Attrib204
SkillStyle1
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_sl_02.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k001.wav
FMCastSnd0
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow1
AttackRadius90
MaxShadowNum5
MslsGenerate1
MslsGenerateData5
CharClass1
MisslesForm8
ChildSkillId216
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill0
CharAnimId9
EventSkillLevel0
IsMelee1
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel10
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series0
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\shaolin.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1jingang_fumo
LvlSetting2addskilldamage2
LvlData2jingang_fumo
LvlSetting3missle_speed_v
LvlData3jingang_fumo
LvlSetting4missle_lifetime_v
LvlData4jingang_fumo
LvlSetting5skill_attackradius
LvlData5jingang_fumo
LvlSetting6addskilldamage1
LvlData6jingang_fumo
LvlSetting7seriesdamage_p
LvlData7jingang_fumo
LvlSetting8addskilldamage3
LvlData8jingang_fumo
LvlSetting9addskilldamage4
LvlData9jingang_fumo
LvlSetting10skill_cost_v
LvlData10jingang_fumo
LvlSetting11addskilldamage5
LvlData11jingang_fumo
LvlSetting12addskilldamage6
LvlData12jingang_fumo
LvlData13jingang_fumo
LvlData14jingang_fumo
LvlData15jingang_fumo
LvlData16jingang_fumo
LvlData17jingang_fumo
LvlData18jingang_fumo
LvlData19jingang_fumo
LvlData20jingang_fumo
SkillDescVõ công nhập môn, tấn công người đơn lẻ.