Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Kiếm Khí Tung Hoành - kỹ năng võ đang
Hình ảnh trong game

Kiếm Khí Tung Hoành

Kỹ năng Võ Đang Yêu cầu cấp 80 Tối đa cấp 20 Hệ Thổ

Võ Đang Kiếm Pháp tối cao,sát thương trên diện rộng.

Thông tin

Môn phái Võ Đang
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp80
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh400
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng367

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thiên Tế Tấn Lôi; khi va chạm Thái Cực Vô ý

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Lôi sát cấp 1: 12 → cấp 20: 60
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 20% → cấp 20: 60%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Lôi sát: 60 đến 610 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +60%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Lôi sát Sát thương ngũ hành tương khắc
1 12–58 20%
2 14–87 22%
3 17–116 24%
4 19–145 26%
5 22–174 28%
6 24–203 30%
7 27–232 32%
8 29–261 34%
9 32–290 36%
10 34–319 38%
11 37–348 41%
12 39–377 43%
13 42–406 45%
14 44–435 47%
15 47–464 49%
16 49–493 51%
17 52–522 53%
18 54–551 55%
19 57–580 57%
20 60–610 60%

Hiệu ứng chiêu thức 5

Hiệu ứng Kiếm Khí Tung Hoành - ra chiêu
Ra chiêu 10 khung · 50 ms
Hiệu ứng Kiếm Khí Tung Hoành - đường bay
Đường bay 6 khung · 56 ms
Hiệu ứng Kiếm Khí Tung Hoành - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi va chạm Thái Cực Vô ý 12 khung · 56 ms
Hiệu ứng Kiếm Khí Tung Hoành - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi va chạm Nộ Lôi Liên hoàn Kích 10 khung · 56 ms
Hiệu ứng Kiếm Khí Tung Hoành - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng khi va chạm Nộ Lôi Liên hoàn Kích 8 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Võ Đang khác 36

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameKiếm Khí Tung Hoành
PropertyCông kích nội công
SkillId367
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\skill\天地无级.spr
PreCastSpr\spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr
ManCastSnd0
FMCastSnd0
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill2
NeedShadow0
AttackRadius400
MaxShadowNum0
MslsGenerate1
MslsGenerateData0
CharClass5
MisslesForm3
ChildSkillId172
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum8
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime9
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent1
CollidSkillId366
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel80
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series4
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wudang.lua
LvlSetting1lightingdamage_v
LvlData1jianqi_zongheng
LvlSetting2skill_eventskilllevel
LvlData2jianqi_zongheng
LvlSetting3skill_collideevent
LvlData3jianqi_zongheng
LvlSetting4skill_showevent
LvlData4jianqi_zongheng
LvlSetting5seriesdamage_p
LvlData5jianqi_zongheng
LvlData6jianqi_zongheng
LvlData7jianqi_zongheng
LvlData8jianqi_zongheng
LvlData9jianqi_zongheng
LvlData10jianqi_zongheng
LvlData11jianqi_zongheng
LvlData12jianqi_zongheng
LvlData13jianqi_zongheng
LvlData14jianqi_zongheng
LvlData15jianqi_zongheng
LvlData16jianqi_zongheng
LvlData17jianqi_zongheng
LvlData18jianqi_zongheng
LvlData19jianqi_zongheng
LvlData20jianqi_zongheng
SkillDescVõ Đang Kiếm Pháp tối cao,sát thương trên diện rộng.