Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Nộ Lôi Chỉ - kỹ năng võ đang
Hình ảnh trong game

Nộ Lôi Chỉ

Kỹ năng Võ Đang Yêu cầu cấp 10 Tối đa cấp 20 Hệ Thổ

Võ Đang võ công nhập môn,tấn công đối phương đơn lẻ.

Thông tin

Môn phái Võ Đang
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp10
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh400
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng153

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thiên Vương đao pháp

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Lôi sát cấp 1: 1 → cấp 20: 5
Tăng sát thương [Thiên Địa Vô Cực] cấp 1: 1% → cấp 20: 110%
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 20 → cấp 20: 24
Tầm xuất chiêu cấp 1: 320 → cấp 20: 384
Tiêu hao cấp 1: 15 → cấp 20: 20
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 1% → cấp 20: 10%
Tăng sát thương [Vô Ngã Vô Kiếm] cấp 1: 1% → cấp 20: 35%
Tăng sát thương [Tạo Hóa Thái Thanh] cấp 1: 1% → cấp 20: 92%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Lôi sát: 5 đến 75 điểm
  • Tăng sát thương [Thiên Địa Vô Cực]: 110%
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 24
  • Tầm xuất chiêu: 384
  • Tiêu hao: 20 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +10%
  • Tăng sát thương [Vô Ngã Vô Kiếm]: 35%
  • Tăng sát thương [Tạo Hóa Thái Thanh]: 92%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Lôi sát Tăng sát thương [Thiên Địa Vô Cực] Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Vô Ngã Vô Kiếm] Tăng sát thương [Tạo Hóa Thái Thanh]
1 1–1 1% 20 320 15 1% 1% 1%
2 1–4 6% 20 323 15 1% 2% 5%
3 1–8 12% 20 326 15 1% 4% 10%
4 1–12 18% 20 330 15 2% 6% 15%
5 1–16 23% 20 333 16 2% 8% 20%
6 2–20 29% 21 336 16 3% 9% 24%
7 2–24 35% 21 340 16 3% 11% 29%
8 2–28 41% 21 343 16 4% 13% 34%
9 2–32 46% 21 346 17 4% 15% 39%
10 2–36 52% 21 350 17 5% 17% 44%
11 3–39 58% 22 353 17 5% 18% 48%
12 3–43 64% 22 357 17 6% 20% 53%
13 3–47 69% 22 360 18 6% 22% 58%
14 3–51 75% 22 363 18 7% 24% 63%
15 3–55 81% 22 367 18 7% 26% 68%
16 4–59 87% 23 370 18 8% 27% 72%
17 4–63 92% 23 373 19 8% 29% 77%
18 4–67 98% 23 377 19 9% 31% 82%
19 4–71 104% 23 380 19 9% 33% 87%
20 5–75 110% 24 384 20 10% 35% 92%

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Nộ Lôi Chỉ - ra chiêu
Ra chiêu 10 khung · 50 ms
Hiệu ứng Nộ Lôi Chỉ - đường bay
Đường bay 10 khung · 56 ms
Hiệu ứng Nộ Lôi Chỉ - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 8 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Võ Đang khác 36

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameNộ Lôi Chỉ
PropertyCông kích nội công
SkillId153
Attrib902
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_wa_01.spr
PreCastSpr\spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k001.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k006.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius400
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass5
MisslesForm1
ChildSkillId24
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel10
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit0
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series4
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wudang.lua
LvlSetting1lightingdamage_v
LvlData1nulei_zhi
LvlSetting2addskilldamage1
LvlData2nulei_zhi
LvlSetting3missle_speed_v
LvlData3nulei_zhi
LvlSetting4skill_attackradius
LvlData4nulei_zhi
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5nulei_zhi
LvlSetting6seriesdamage_p
LvlData6nulei_zhi
LvlSetting7addskilldamage2
LvlData7nulei_zhi
LvlSetting8addskilldamage3
LvlData8nulei_zhi
LvlData9nulei_zhi
LvlData10nulei_zhi
LvlData11nulei_zhi
LvlData12nulei_zhi
LvlData13nulei_zhi
LvlData14nulei_zhi
LvlData15nulei_zhi
LvlData16nulei_zhi
LvlData17nulei_zhi
LvlData18nulei_zhi
LvlData19nulei_zhi
LvlData20nulei_zhi
SkillDescVõ Đang võ công nhập môn,tấn công đối phương đơn lẻ.