Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Kiếm Thùy Tinh Hà - kỹ năng võ đang
Hình ảnh trong game

Kiếm Thùy Tinh Hà

Kỹ năng Võ Đang Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Thổ

Thượng Huyền Tinh Nguyệt, Hạ Dị Lưỡng Nghi, Võ Đang Đại Thừa Kiếm Pháp, công kích mục tiêu đối diện

Thông tin

Môn phái Võ Đang
LoạiCông kích ngoại công
Sát thươngNgoại công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu · cận chiến
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh120
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1079

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Tán Hoa Tiêu; khi xuất chiêu Kiếm Minh Thương Khung

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Sát thương vật lý cấp 1: 22% → cấp 40: 880%
Độ chính xác cấp 1: 22% → cấp 40: 880% → cấp 41: 880%
Hút Nội lực cấp 1: 1% → cấp 20: 5% → cấp 23: 6%
Tấn công chí mạng cấp 1: 20% → cấp 20: 30% → cấp 23: 33% → cấp 26: 34%
Lôi sát cấp 1: 15 → cấp 20: 42 → cấp 23: 50 → cấp 26: 54
Tốc độ xuất chiêu khí công cấp 1: 0 → cấp 20: 0
Tầm xuất chiêu cấp 1: 120 → cấp 20: 120
Tiêu hao cấp 1: 40 → cấp 20: 72 → cấp 23: 82 → cấp 26: 87
Làm choáng cấp 1: 1% → cấp 30: 35% → cấp 31: 35%
Hiệu quả xuất chiêu khí công cấp 1: 9 → cấp 20: 9
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Sát thương vật lý: 594%
  • Độ chính xác: 594%
  • Hút Nội lực: 7%
  • Tấn công chí mạng: 34%
  • Lôi sát: 55 đến 722 điểm
  • Tốc độ xuất chiêu khí công: 0
  • Tầm xuất chiêu: 120
  • Tiêu hao: 88 điểm
  • Làm choáng: 31%
  • Hiệu quả xuất chiêu khí công: 9
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 41)
Cấp Sát thương vật lý Độ chính xác Hút Nội lực Tấn công chí mạng Lôi sát Tốc độ xuất chiêu khí công Tầm xuất chiêu Tiêu hao Làm choáng Hiệu quả xuất chiêu khí công Sát thương ngũ hành tương khắc
1 22% 22% 1% 20% 15–15 0 120 40 1% 9 40%
2 44% 44% 1% 20% 16–22 0 120 41 2% 9 40%
3 66% 66% 1% 21% 17–30 0 120 43 3% 9 40%
4 88% 88% 1% 21% 19–37 0 120 45 4% 9 40%
5 110% 110% 1% 22% 20–45 0 120 46 5% 9 40%
6 132% 132% 2% 22% 22–52 0 120 48 6% 9 40%
7 154% 154% 2% 23% 23–60 0 120 50 8% 9 40%
8 176% 176% 2% 23% 24–67 0 120 51 9% 9 40%
9 198% 198% 2% 24% 26–75 0 120 53 10% 9 40%
10 220% 220% 2% 24% 27–82 0 120 55 11% 9 40%
11 242% 242% 3% 25% 29–90 0 120 56 12% 9 40%
12 264% 264% 3% 25% 30–97 0 120 58 13% 9 40%
13 286% 286% 3% 26% 32–105 0 120 60 15% 9 40%
14 308% 308% 3% 26% 33–112 0 120 61 16% 9 40%
15 330% 330% 3% 27% 34–120 0 120 63 17% 9 40%
16 352% 352% 4% 27% 36–160 0 120 65 18% 9 48%
17 374% 374% 4% 28% 37–200 0 120 66 19% 9 56%
18 396% 396% 4% 28% 39–240 0 120 68 20% 9 64%
19 418% 418% 4% 29% 40–280 0 120 70 22% 9 72%
20 440% 440% 5% 30% 42–321 0 120 72 23% 9 80%
21 462% 462% 5% 31% 44–401 0 120 75 24% 9 82%
22 484% 484% 5% 32% 47–481 0 120 78 25% 9 84%
23 506% 506% 6% 33% 50–562 0 120 82 26% 9 86%
24 528% 528% 6% 33% 51–602 0 120 83 27% 9 88%
25 550% 550% 6% 33% 52–642 0 120 85 29% 9 90%
26 572% 572% 7% 34% 54–682 0 120 87 30% 9 92%
27 594% 594% 7% 34% 55–722 0 120 88 31% 9 94%
28 616% 616% 7% 34% 56–762 0 120 90 32% 9 96%
29 638% 638% 8% 35% 58–802 0 120 92 33% 9 98%
30 660% 660% 8% 35% 59–842 0 120 93 35% 9 100%
31 682% 682% 8% 35% 60–882 0 120 95 35% 9 102%
32 704% 704% 9% 36% 62–922 0 120 97 35% 9 104%
33 726% 726% 9% 36% 63–962 0 120 98 35% 9 106%
34 748% 748% 9% 36% 64–1002 0 120 100 35% 9 108%
35 770% 770% 10% 37% 66–1042 0 120 102 35% 9 110%
36 792% 792% 10% 37% 67–1082 0 120 103 35% 9 112%
37 814% 814% 10% 37% 68–1122 0 120 105 35% 9 114%
38 836% 836% 11% 38% 70–1162 0 120 107 35% 9 116%
39 858% 858% 11% 38% 71–1202 0 120 108 35% 9 118%
40 880% 880% 11% 38% 72–1242 0 120 110 35% 9 120%
41 902% 880% 12% 39% 74–1282 0 120 112 35% 9 122%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 3

Hiệu ứng Kiếm Thùy Tinh Hà - ra chiêu
Ra chiêu 10 khung · 50 ms
Hiệu ứng Kiếm Thùy Tinh Hà - đường bay
Đường bay 11 khung · 56 ms
Hiệu ứng Kiếm Thùy Tinh Hà - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi xuất chiêu Kiếm Minh Thương Khung 36 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Võ Đang khác 36

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameKiếm Thùy Tinh Hà
PropertyCông kích ngoại công
SkillId1079
Attrib901
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_wd_02.spr
PreCastSpr\spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k005.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k010.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius120
MaxShadowNum0
MslsGenerate0
MslsGenerateData0
CharClass5
MisslesForm6
ChildSkillId341
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId10
EventSkillLevel0
IsMelee1
WaitTime0
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical1
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent1
StartSkillId1107
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit0
HorseLimit1
DoHurt94
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series4
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\wudang.lua
LvlSetting1physicsenhance_p
LvlData1jianwudang150
LvlSetting2attackrating_p
LvlData2jianwudang150
LvlSetting3stealmana_p
LvlData3jianwudang150
LvlSetting4deadlystrike_p
LvlData4jianwudang150
LvlSetting5lightingdamage_v
LvlData5jianwudang150
LvlSetting6missle_speed_v
LvlData6jianwudang150
LvlSetting7skill_attackradius
LvlData7jianwudang150
LvlSetting8skill_cost_v
LvlData8jianwudang150
LvlSetting9skill_eventskilllevel
LvlData9jianwudang150
LvlSetting10skill_collideevent
LvlData10jianwudang150
LvlSetting11skill_startevent
LvlData11jianwudang150
LvlSetting12skill_showevent
LvlData12jianwudang150
LvlSetting13stun_p
LvlData13jianwudang150
LvlSetting14skill_skillexp_v
LvlData14jianwudang150
LvlSetting15missle_lifetime_v
LvlData15jianwudang150
LvlSetting16seriesdamage_p
LvlData16jianwudang150
LvlData17jianwudang150
LvlData18jianwudang150
LvlData19jianwudang150
LvlData20jianwudang150
SkillDescThượng Huyền Tinh Nguyệt, Hạ Dị Lưỡng Nghi, Võ Đang Đại Thừa Kiếm Pháp, công kích mục tiêu đối diện